Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hạng mục hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hạng mục hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:04:00 đến ngày 2020-08-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,203,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,15 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,1875 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1937 | m3 |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,014 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 11 | Di chuyển tượng quan âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,005 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76,29 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100,56 | m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh đục nhám mặt, mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 608,6 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh đục nhám mặt, mạch thẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 397 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt đá đường dạo bằng đá xanh, KT 300x600x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,04 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,0868 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4814 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4707 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,9734 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,1124 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6 | 100 m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,9915 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ 1 lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.476,1905 | viên |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,3776 | m3 |
| 30 | Rải cáp ngầm XLPE,PVC 2x50,0+E10,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm XLPE,PVC 2x10,0+E10,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm XLPE,PVC 2x4,0+E4,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 bộ |
| 37 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 38 | Vỏ Tủ điện tổng 1200x800x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,2725 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,705 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1454 | m3 |
| 42 | Gạch chỉ 1 lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 671,4286 | viên |
| 43 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,4362 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,2075 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,8616 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,8478 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6502 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,272 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,3372 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138,1192 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1796 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0285 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,0001 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,5594 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8861 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,2747 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0899 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6034 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4044 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,448 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,7322 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,0641 | m3 |
| 68 | Gạch hoa chanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 310 | viên |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0323 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2106 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8116 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0726 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3823 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4044 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9299 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,7391 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 77,3119 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 717,0067 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 263,8449 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172,051 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 86 | Đào bể nước ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,5782 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,924 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9828 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0948 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3157 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8909 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,4835 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,97 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,04 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,04 | m2 |
| 96 | Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal 107 Chống thấm gốc ximăng polyme | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,05 | m2 |
| 97 | Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal 107 Chống thấm gốc ximăng polyme, lớp thứ 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,05 | m2 |
| 98 | Băng cản nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 99 | Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6578 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5056 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC TAM QUAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 425,9792 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 425,979 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 425,979 | m2 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0877 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải các loại đao mái, kìm bờ nóc, bờ chảy, hoa văn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,49 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,6039 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 498,834 | m2 |
| 5 | Sửa chữa, gắn vá hoa văn, con giống bờ mái (tính hao phí 30% công tác làm mới) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,49 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98,384 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài tầng mái 1, lợp mái (thay thế ngói 30%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 432,614 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài tầng mái 2, lợp mái (thay thế ngói 30%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,2434 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, mái góc đao, lợp mái (thay thế ngói 30%), | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,7 | m2 |
| 11 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,98 | m |
| 12 | Lắp dựng các loại đao mái, kìm bờ nóc, bờ chảy, hoa văn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | con |
| D | HẠNG MỤC NHÀ TỔ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,384 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136,745 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,445 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4275 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,4684 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,5464 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,0468 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 12 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9684 | m3 |
| 13 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5988 | m3 |
| 14 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8711 | m3 |
| 15 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,564 | m3 |
| 16 | Gia công xà các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,3391 | m3 |
| 17 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,2057 | m3 |
| 18 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1831 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3348 | m3 |
| 20 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,5162 | m2 |
| 21 | Gia công các loại ván gió dày 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,992 | m2 |
| 22 | Gia công các loại ván gió dày 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7925 | m2 |
| 23 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4499 | m3 |
| 24 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8103 | m3 |
| 25 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,5635 | m2 |
| 26 | Gia công cửa đi bức bàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,024 | m2 |
| 27 | Cửa sổ kính khung gỗ lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4756 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,8715 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,6066 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,9876 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0273 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ vì |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 914,9553 | m2 |
| 35 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc tương đương PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,16 | m3 |
| 36 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột tương đương Wopro2 10FG và thuốc tương đương Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,28 | m3 |
| 37 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc tương đương PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86,17 | m2 |
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,79 | m |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,464 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3733 | m3 |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,0152 | m2 |
| 44 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 173,9892 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,428 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | mặt thú |
| 48 | Vật tư chân tảng bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,461 | m3 |
| 49 | Gia công đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,4939 | m2 |
| 50 | Lắp dựng đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,461 | m3 |
| 51 | Vật tư Cột hiên bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,075 | m3 |
| 52 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,559 | m2 |
| 53 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,496 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cột đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,075 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5534 | m3 |
| 56 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 133,8804 | m2 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8685 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,6493 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,5677 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,486 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1572 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1307 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,564 | m3 |
| 65 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,1664 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6433 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6433 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6433 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,16 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,48 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,0936 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9819 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0019 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0909 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 145,4832 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 226,5806 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,854 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,9426 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 352,38 | m |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 372,066 | m2 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 84 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1981 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,512 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0754 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0581 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0236 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4417 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,4252 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9696 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,395 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0487 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 98 | Tủ điện 12 module | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn Compact | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn chùa treo thả gồm bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 114 | Đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | bộ |
| 115 | Khóa nước D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 116 | Khóa nước D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 117 | Phao khóa nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút vuông, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút vuông, cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, D32-20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt giắc co ren ngoài, D32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt phao điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 127 | Rọ bơm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút vuông, cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút chữ T, cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút chữ T, cút D110-40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,227 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68,7917 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,3159 | m3 |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,1702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,5577 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,917 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2231 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 12 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7777 | m3 |
| 13 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1138 | m3 |
| 14 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2758 | m3 |
| 15 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5886 | m3 |
| 16 | Gia công xà các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6452 | m3 |
| 17 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9166 | m3 |
| 18 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7293 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2158 | m3 |
| 20 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9793 | m2 |
| 21 | Gia công các loại ván gió dày 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9926 | m2 |
| 22 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,252 | m3 |
| 23 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4821 | m3 |
| 24 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,38 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,0115 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8127 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,7597 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4743 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ vì |
| 31 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500,2259 | m2 |
| 32 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | m3 |
| 33 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,04 | m3 |
| 34 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,44 | m2 |
| 35 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 36 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,91 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,056 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8306 | m3 |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,9326 | m2 |
| 41 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 97 | m |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,3441 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,365 | m2 |
| 44 | Vật tư Chân tảng bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Gia công đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,1325 | m2 |
| 46 | Lắp dựng đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | m3 |
| 47 | Vật tư Cột hiên bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,075 | m3 |
| 48 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,559 | m2 |
| 49 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại phức tạp (nhần công nhân 1.5) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,496 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,075 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4641 | m3 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,447 | m2 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,7713 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,8145 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,6849 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1018 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6875 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3807 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,1866 | m3 |
| 61 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,5704 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,0262 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8947 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,7907 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0026 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0233 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1042 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93,0728 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,9328 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 189,004 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led thả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 88 | Đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| F | HẠNG MỤC NHÀ KHÁCH TĂNG - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,852 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125,802 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,7772 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9973 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 91,1064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,861 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,1106 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 12 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2563 | m3 |
| 13 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4681 | m3 |
| 14 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7175 | m3 |
| 15 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,488 | m3 |
| 16 | Gia công xà các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,465 | m3 |
| 17 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2674 | m3 |
| 18 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0451 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,5483 | m2 |
| 21 | Gia công các loại ván gió dày 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Gia công các loại ván gió dày 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,2125 | m2 |
| 23 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4865 | m3 |
| 24 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8303 | m3 |
| 25 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,6875 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính khung gỗ lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4756 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,2093 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,6356 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,7806 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0754 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hệ khung |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ vì |
| 33 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 671,0139 | m2 |
| 34 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,24 | m3 |
| 35 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,84 | m3 |
| 36 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,27 | m2 |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7328 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,758 | m |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,0128 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9121 | m3 |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,0568 | m2 |
| 43 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | m |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,678 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,428 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mặt thú |
| 47 | Chân tảng bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2305 | m3 |
| 48 | Gia công đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8102 | m2 |
| 49 | Lắp dựng đá chân tảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,23 | m3 |
| 50 | Cột hiên bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6125 | m3 |
| 51 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8385 | m2 |
| 52 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ loại phức tạp (nhần công nhân 1.5) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,744 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cột đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,612 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4679 | m3 |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,817 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2351 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,2298 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,7644 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,0011 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1572 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1307 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9871 | m3 |
| 64 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,2466 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8649 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8649 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8649 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,2271 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,0505 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,9817 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,0682 | m3 |
| 72 | Gạch hoa chanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | viên |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0031 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0277 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1308 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,3713 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 166,5133 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,696 | m |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 261,884 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn gói |
| 82 | Tủ điện tổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 280 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led thả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 93 | Đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bộ |
| G | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công hệ xương trần bằng gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1049 | m3 |
| 2 | Gia công khuôn cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0894 | m3 |
| 3 | Gia công cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,024 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,229 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,69 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,0128 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5071 | m3 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5224 | m2 |
| 11 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | m |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3482 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5646 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7934 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,8705 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1475 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3968 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2047 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9874 | m3 |
| 26 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,5482 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1319 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4213 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,5165 | m3 |
| 33 | Gạch hoa chanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | virn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0239 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1503 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8857 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0373 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,17 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5859 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1268 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3898 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0025 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0168 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1219 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,73 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,828 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,604 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,898 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,2128 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,51 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,2128 | m2 |
| 56 | Thép hình đỡ bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 158,7 | kg |
| 57 | Vách + Cửa + Phụ kiện ngăn phòng vệ sinh bằng tấm COMPACT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,9805 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,4 | m |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112,06 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,64 | 1m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,024 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9197 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8686 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1504 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,093 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5158 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,3933 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0046 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0465 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2578 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,2295 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,225 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,455 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,0784 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0331 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 90 | Khóa nước D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 91 | Khóa nước D30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 92 | Khóa nước D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 93 | Phao khóa nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút vuông, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút chữ T, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút vuông, cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút chữ T, cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, D32-20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt giắc co ren ngoài, D40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt giắc co ren ngoài, D32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 107 | Phao điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 108 | Rọ bơm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren trong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 110 | Máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút vuông, cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút chữ T, cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút chữ T, cút D110-40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | 100m |
| 117 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| H | HẠNG MỤC LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,2605 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,078 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,7248 | m2 |
| 4 | Trát phào chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3278 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8899 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6846 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2572 | m3 |
| 10 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3233 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0191 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2038 | m3 |
| 16 | Xây gạch chịu lửa, xây tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,3325 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8153 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0808 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0897 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,2983 | m2 |
| 22 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0383 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,725 | m2 |
| I | HẠNG MỤC NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,265 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2317 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0905 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1571 | tấn |
| 9 | Gia công giằng thép (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5926 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2298 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 141,1489 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,322 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,23 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,593 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,6 | md |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Hao phí vật liệu 40%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1338 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,4116 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 241,9232 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4358 | tấn |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2706 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,8643 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0128 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9712 | m3 |
| 9 | Lấp móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3291 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6646 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5816 | m3 |
| 16 | Gạch hoa chanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | viên |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0656 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1045 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,14 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,927 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,6344 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,6344 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,6456 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,628 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,27 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,18 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,7248 | m2 |
| 36 | Gia công cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6715 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 41 | Tủ điện trong nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi