Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845779-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thi công xây dựng công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 09:21:00 đến ngày 2020-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3374 100m3
2 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,285 100m3
3 Mua cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450,49 m3
4 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3374 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng oto tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3374 100m3
B HOÀN THIỆN SÂN, BỒN CÂY
1 Bê tông thương phẩm, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2898 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8625 m2
6 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
8 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
C CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x2,5)mm2 cấp điện máy bơm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x2,5)mm2 cấp điện chiếu sáng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
3 Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x1,5)mm2 cấp điện máy bơm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
6 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lát gạch không nung xếp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,0909 viên
9 Lưới báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 md
10 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
11 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
12 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Chóa + bóng đèn cao áp S=250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Ống PRR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m
16 Cút 90o PRR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Creephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van Phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5002 m3
2 Đắp cát đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2385 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5626 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7007 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1933 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4371 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
12 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,06 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m2
E NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2908 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3369 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4795 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0791 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, chờ cột, dầm móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0249 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, chờ cột, dầm móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7878 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2649 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2969 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8624 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4693 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <= 10mm, cổ cột cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính >18mm, cổ cột cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1349 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9458 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90- cát tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5883 100m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8122 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
24 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2149 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,039 m2
31 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,039 m2
32 Quét nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,039 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7175 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4506 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3182 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8671 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5663 tấn
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5348 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm , giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8287 100m2
41 Cốt thép sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9326 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5508 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6882 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan,… đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m3
48 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5831 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 tấn
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0088 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2542 m3
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1339 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,665 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,59 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7288 m2
57 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3314 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,009 m2
59 Con tiện làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4444 cái
60 Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7765 m2
61 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4869 m2
62 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,324 m
63 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,4924 m2
64 Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,492 m2
65 Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,492 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,874 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,93 m2
68 Đắp vữa biển tên "NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG" và hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
69 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8395 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,286 m2
71 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7449 m2
72 Bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,745 m2
73 Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,745 m2
74 Vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
75 Hệ khung sắt hộp đỡ bàn đá lavabo, kích thước bàn đá lavabo 970x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2944 m2
77 Khoét bàn đá chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5835 m2
79 Quét 2 lớp Sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2064 m2
80 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, thép f18 thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
82 Nắp đậy ô thăm mái, nắp bằng tôn kích thước 800x1000, tôn dày 1mm, khung thép góc L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5401 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,796 m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
86 Lợp mái tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9209 100m2
87 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
89 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9449 m3
90 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4226 m2
91 Cửa đi 4 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh bản lề 3D ổ khóa, tay nắm, kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
92 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh bản lề 3D ổ khóa, tay nắm, kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
93 Cửa sổ 4 cánh mở quay PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
94 Cửa sổ 2 cánh mở quay PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
95 Cửa sổ mở hất, PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
96 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m2
97 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3935 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
112 Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
113 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
126 Ống nhựa chống cháy SP16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
127 Ống nhựa chống cháy SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m
128 Ống nhựa chống cháy SP25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
129 Ống nhựa chống cháy SP32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
131 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
132 Thép D16 liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
133 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Cung cấp và lắp đặt gương soi mài cạnh kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Dây xoắn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
147 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=3,0m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Clephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van d <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài D50,25,20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
168 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
169 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN90- Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
173 Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN76- Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
174 Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN48- Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
175 Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN34- Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
176 Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN21- Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
178 Lắp đặt Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Van bi nhựa và rắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
186 Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa chuyển bậc PVC DN60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy bằng khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Cung cấp và lắp đặt bằng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
202 Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 650x400x180mm, sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3149 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2235 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
9 Trát trụ cổng, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
10 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
12 Sắt hộp trang trí đỉnh trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
16 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
G TƯỜNG RÀO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2594 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6024 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8908 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9824 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0669 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0771 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,0124 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,725 m2
12 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
13 Trát đắp vữa lồi rộng 70mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
14 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,48 m
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,737 m2
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5816 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3703 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7815 m2
H BỂ NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7628 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1724 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m2
8 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6336 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1356 m2
11 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Nắp bể nước bằng tôn, kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Nắp bể lọc bằng tôn, kích thước 820x820 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->