Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây dựng công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 09:21:00 đến ngày 2020-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3374 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,285 | 100m3 |
| 3 | Mua cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng oto tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3374 | 100m3 |
| B | HOÀN THIỆN SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2898 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8625 | m2 |
| 6 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x2,5)mm2 cấp điện máy bơm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x2,5)mm2 cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA (2x1,5)mm2 cấp điện máy bơm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lát gạch không nung xếp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,0909 | viên |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 11 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 12 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Chóa + bóng đèn cao áp S=250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Ống PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m |
| 16 | Cút 90o PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Creephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5002 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2385 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5626 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7007 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4371 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2908 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3369 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, chờ cột, dầm móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0249 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, chờ cột, dầm móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7878 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <= 10mm, cổ cột cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính >18mm, cổ cột cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1349 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9458 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90- cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5883 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8122 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2149 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,039 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,039 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,039 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7175 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4506 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8671 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5348 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm , giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8287 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9326 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5508 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6882 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan,… đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 48 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0088 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2542 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1339 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,665 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,59 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7288 | m2 |
| 57 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3314 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,009 | m2 |
| 59 | Con tiện làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4444 | cái |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7765 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4869 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,324 | m |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4924 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,492 | m2 |
| 65 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,492 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,874 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,93 | m2 |
| 68 | Đắp vữa biển tên "NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG" và hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8395 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,286 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7449 | m2 |
| 72 | Bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,745 | m2 |
| 73 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,745 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Hệ khung sắt hộp đỡ bàn đá lavabo, kích thước bàn đá lavabo 970x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | m2 |
| 77 | Khoét bàn đá chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5835 | m2 |
| 79 | Quét 2 lớp Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2064 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, thép f18 thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 82 | Nắp đậy ô thăm mái, nắp bằng tôn kích thước 800x1000, tôn dày 1mm, khung thép góc L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5401 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,796 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9209 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9449 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4226 | m2 |
| 91 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh bản lề 3D ổ khóa, tay nắm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh bản lề 3D ổ khóa, tay nắm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 4 cánh mở quay PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, PKKK bản lề chữa A tay mở cài, thanh hạn vị kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 112 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 126 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 127 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m |
| 128 | Ống nhựa chống cháy SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 129 | Ống nhựa chống cháy SP32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 131 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 132 | Thép D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt gương soi mài cạnh kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=3,0m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Clephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van d <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài D50,25,20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 169 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN90- Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN76- Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN48- Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN34- Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC DN21- Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Van bi nhựa và rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt tờ nhựa chuyển bậc PVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt bằng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 650x400x180mm, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 12 | Sắt hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 16 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2594 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6024 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8908 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0669 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0771 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,0124 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,725 | m2 |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 13 | Trát đắp vữa lồi rộng 70mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,48 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,737 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5816 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3703 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7815 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1724 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1356 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Nắp bể nước bằng tôn, kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Nắp bể lọc bằng tôn, kích thước 820x820 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi