Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 11:04:00 đến ngày 2020-08-21 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,964,573,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG |
|||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi rumine | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can con tiện ban công, sân thượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,45 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 432,591 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồtấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 15 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cột cờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO |
|||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,873 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,824 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358,679 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,598 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,402 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,81 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3460 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216,429 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.003,35 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 181,938 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,585 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286,284 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,287 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng trần hợp kim Austrong (Lay-In-T Back, 600x600x0.8mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,018 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,73 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,488 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng trần cemboard ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,775 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (FF01) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 313,71 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 (FF03) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,3 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 (FF02)WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá ong màu ghi xám 150x300mm, vữa XM mác 75 (FF05) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,075 | m2 |
| 29 | Lát ngạch cửa bằng đá granite (FF04) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,266 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite kim sa trung ấn độ (FF04) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,798 | m2 |
| 31 | Ốp len gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 (FF01) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường khu vệ sinh (FF02) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,57 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá ong màu ghi xám, quy cách 150x300mm vào tường ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,25 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường trong nhà, vữa XM cát mịn mác 75 (nhà xe) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,08 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,805 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,805 | m2 |
| 37 | Cung cấp, sửa chữa, lắp dựng lan can tay vịn gỗ cho cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính trong cường lực 8mm, tay vịn inox 304 D51mm, chân trụ inox 304 dày 3mm, phụ kiện inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 39 | Cung cấp,lắp đặt tủ bếp (theo chi tiết bản vẽ, không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt mái kính lấy sáng cầu thang (gồm mái kính an toàn 12mm, song sắt chống trộm, lưới chắn côn trùng, lam nhôm chống hắt, các phụ kiện khác) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 41 | "Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 6-8mm (D1: 3600x2700)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 42 | "Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 6-8mm (D2: 1400x2400)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 43 | "Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 6-8mm (D3: 900x2400)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 44 | "Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính mờ dày 6-8mm (D4:700x2000)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 45 | "Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 5-6mm (S1: 1000x1700)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở chữ A Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 6-8mm (S2:700x700) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 47 | "Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở Nhôm Xingfa hệ 55 màu theo mẫu, kính trắng dày 6-8mm (S3:1800x1400)" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn tự động, lá cuốn có khe thoáng (SK:3600x2850) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3455 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực, bao gồm phần kính của cửa, kính trong cường lực 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện của cửa đi 1 cánh mở bản lề sàn 1050x2400 (thuộc vách VK1, VK2,VK3,VK4): bản lề sàn, kẹp, khóa hiệu,vVVP, tay nắm INOX 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,3 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên công trình:- chữ nổi inox 304 màu đồng theo mẫu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng logo treo mặt tiền inox 304 màu theo logo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox 304 cao 9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,718 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,989 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: KẾT CẤU |
|||
| 1 | Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4.5cm, 25 cây/m2<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179 | cây |
| 2 | Đục nhám, quét sika mặt bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ, vệ sinh và cấy thép vào bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | lỗ |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,5000 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | m3 |
| F | VÁN KHUÔN: |
|||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| G | CỐT THÉP: |
|||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC |
|||
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN |
|||
| J | TẦNG TRỆT: |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn máng tán quang bóng Led âm trần 600x600<br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon bóng Led âm trần 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường, bóng led 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bóng led cầu gắn trần 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Hộp nối ngã 1,2,3,4 20-25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 8,0mm2 (dây màu đen và dây màu vàng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 8,0mm2 (dây màu đỏ và dây màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (dây màu đen và dây màu vàng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (dây màu đỏ và dây màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha - 10A - 4,5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 pha - 16A - 4,5kA\ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 pha - 25A - 4,5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 4P - 25A - 6,0kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 4P - 32A - 6,0kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 4P - 50A - 6,0kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 14/18 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Modem wifi 4 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Modem wifi 8 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Cat - 6e - UTP - Internet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Cáp 2 pair (điện thoại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 34 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 37 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 40 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 43 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 45 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | LẦU 1: |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn máng tán quang bóng Led âm trần 600x600 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon bóng Led âm trần 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W (ban công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường, bóng led 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 14 | Hộp nối ngã 1,2,3,4 20-25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Dây điện 1.5 mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Dây điện 2.5 mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Dây điện 4.0 mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P-16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P-20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | MCB 4P-25A-6.0kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện 14/18 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Modem wifi 4 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 31 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | LẦU 2: |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn lon bóng Led âm trần 18W <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W (ban công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn cầu thang gắn tường bóng led 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Hộp nối ngã 1,2,3,4 20-25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Dây điện 1.5 m2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Dây điện 2.5 mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Dây điện 4.0 mm2 (dây màu đen và dây màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P-16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | MCB 1P-25A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB 4P-25A-6.0kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 8/12 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Modem wifi 4 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 23 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ǿ 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 29 | Quạt hút gió ốp trần 25W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| N | Ống nước lạnh PVC: |
|||
| O | Ống uPVC Ǿ 27: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 27 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Co nhựa uPVC 90 Ǿ 27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | T nhựa Ǿ 27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Nối trơn Ǿ 27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Co răng trong Ǿ 27/ Ǿ 21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| P | Ống uPVC Ǿ 34: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 34 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Co nhựa uPVC 90 Ǿ 34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Nối trơn Ǿ 34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | T rút Ǿ 34xǾ 27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Nối rút Ǿ 42/Ǿ 34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| Q | Ống uPVC Ǿ 42: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 42 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Co nhựa uPVC 90 Ǿ 42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Nối trơn Ǿ 42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Y rút Ǿ 60x Ǿ 42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Ống uPVC Ǿ 60: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 60 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Co 90 Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Co lơi Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Y Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Nối trơn Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Y rút Ǿ 90x Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| S | Ống uPVC Ǿ 90: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 90 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Co 90 Ǿ 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Nối trơn Ǿ 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Co lơi Ǿ 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Y Ǿ 90 x Ǿ 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| T | Ống uPVC Ǿ 114: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 114 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 2 | Co 90 Ǿ 114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Y Ǿ 114 x Ǿ 114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Nối trơn Ǿ 114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| U | Ống uPVC Ǿ 168: |
|||
| 1 | Ống uPVC Ǿ 168 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Nối trơn Ǿ 168 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| V | Bồn nước: |
|||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| W | Vật tư phụ: |
|||
| 1 | Bít răng trong Ǿ 21 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Khóa thau Ǿ 27/Ǿ 27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Khóa thau Ǿ 34/Ǿ 34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Khóa nhựa Ǿ 42/Ǿ 42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Keo bình minh 0.5 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Lon |
| 6 | Keo lụa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 7 | Bát treo ống Ǿ 114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Bát treo ống Ǿ 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Bát treo ống Ǿ 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Bát treo ống Ǿ 42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Ty 10 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cây |
| 12 | Tắc kê sắt bắt Ty 10 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cây |
| 13 | Keo chống dột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Tuýp |
| 14 | Phuễ thu sàn 120 x120 D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 15 | Phuễ thu sàn 120 x120 D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 16 | Phao cơ (lắp bồn nước 500L) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ bơm nước tự động (cho bồn 2000L) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | Ống nước nóng PPR: |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Nối trơn Ǿ32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Co 90 Ǿ32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Nối trơn Ǿ25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Co 90 Ǿ25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | T Ǿ25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Co ren trong PPR Ǿ 25/20 thau | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Van đồng khóa nước Ǿ 25 (dùng cho nước nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Gia công inox bộ trụ đỡ kim thu sét (theo thiêt kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16-2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt cọc - cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 5 | Dây cáp đồng trần 50mm2 - Cadivi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (loại GEM) - loại 11,34kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bao |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây điện loại D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 9 | Nối trơn ống cứng luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| Z | THIẾT BỊ VỆ SINH |
|||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương phòng tắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi sen tắm đứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | CC&LĐ phụ kiện phòng tắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG |
|||
| 1 | Máy lạnh inverter 1.0HP <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh inverter 1.5HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh inverter 2.0HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Cổng xếp tự động inox 304 (dài 9m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi