Gói thầu: CHi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | CHi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 và nguồn vốn nhân dân đóng góp năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 11:35:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4299 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32,886 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 23,772 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 11,6226 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2277 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0392 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6784 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 86,6259 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 11,1048 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9484 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1518 | tấn | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1389 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2006 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,528 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1288 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4943 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6552 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,026 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1481 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0184 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9368 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,2675 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5484 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7718 | 100m2 | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 96,45 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 48,225 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 52,0011 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,1447 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2029 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2991 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6993 | 100m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,5824 | tấn | |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,5824 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,8806 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8806 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 366,0126 | 1m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,725 | 100m2 | |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh | 247,32 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | 162 | m | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9584 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,404 | m3 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 28,08 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 253,48 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | 28,08 | m2 | |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 61,44 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 317,718 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 336,428 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 69,96 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 77,18 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 135,7376 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 654,146 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 282,8776 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 619,3056 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 317,718 | m2 | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 92,25 | m | |
| 56 | SXLD cửa sắt kính | 60,72 | m2 | |
| 57 | GCLD hoa sắt cửa | 38,88 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,6 | 1m2 | |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,04 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 33,112 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,944 | m3 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 62,44 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,75 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 30 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt ốp trần | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 250 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 375 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 225 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 375 | m | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt ô cắm ba | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,1008 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,548 | m3 | |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 2,7 | m3 | |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0504 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,134 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0249 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0607 | tấn | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,7978 | m3 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3667 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,2 | m2 | |
| 90 | SXLD cửa sắt kính | 4,947 | m2 | |
| 91 | SXLD hoa sắt cửa | 2,5949 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,44 | 1m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 9,61 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,4 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,4 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 58,8 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,4 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,4 | m2 | |
| 99 | Gia công xà gồ thép | 0,2828 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2828 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,5835 | 1m2 | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,34 | 100m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 9,61 | m2 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 9,3 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 10 | m | |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 23 | m | |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 73,488 | m3 | |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 51,4416 | m3 | |
| B | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | BÀN GHẾ GIÁO VIÊN | Bàn ghế giáo viên:<br/>Bàn: Kích thước: Cao 75cm,<br/> rộng 60cm, dài 120cm; 02 cánh mở độc lập, có khóa riêng; 01 hộc để tài liệu, yếm trước sát mặt đất chạy chỉ ô vuông, chân hộp 12cm, chân đế gắn nút nhựa chống ồn, chống ẩm; <br/>- Chất liệu: Gỗ cao su tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU cao cấp ba lớp.<br/>Ghế - Kích thước: Cao 45cm, tựa cao 108 cm, mặt 40x40cm; <br/>- Chất liệu: Gỗ cao su tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU cao cấp ba lớp. | 2 | Cái |
| 2 | BÀN GHẾ HỌC SINH | Bàn ghế học sinh bậc THCS (loại 2 chỗ ngồi ghế rời) - Kích thước bàn: 1200x450x730mm. Vật liệu bằng sắt hộp 20x40 sắt vuông 20x20, sắt vuông 20x20, sắt la 20mm. - Kích thước ghế: 340x300x430mm, tựa ghế cao 77cm. Vật liệu bằng sắt vuông 20x20mm * Khung bàn và ghế làm bằng sắt hộp định hình sơn tĩnh điện, liên kết hàn. * Chân bàn, chân ghế có gắn nút nhựa chống ồn; * Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế được làm bằng gỗ tự nhiên cao su ghép dày 17mm, phủ PU cao cấp ba lớp; * Hộc bàn làm bằng gỗ thông ghép dày 8mm | 52 | Cái |
| 3 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ | Tủ đựng hồ sơ cao 200cm, rộng 40cm, dài 120cm, 04 tầng, có 02 cánh mở làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm, chống trầy 02 mặt. | 6 | Cái |
| 4 | Bảng | Bảng chống lóa Kích thước: 1,2m x3,6m * Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc, làm bằng thép chuyên dùng màu xanh đậm dày 0,4mm, dễ đọc chữ và chống chói, cho phép sử dụng Nam châm để gắn tranh ảnh, bản đồ * Khung bảng làm bằng Nhôm hộp Duranium Việt-Nhật, phía dưới có máng phấn bằng nhôm bịt nhựa 2 đầu * Lưng bảng làm bằng nhựa chuyên dùng dày 15mm, nhẹ và có độ bền cơ học cao * Mặt bảng có kẻ ly mờ kích thước cạnh 2cm * Phụ kiện lắp ráp đầy đủ | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi