Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851510-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200851331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 17:12:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,089,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.620,282 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.188,31 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,481 m3
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,63 m2
5 Tháo dỡ phần điện hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 công
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,9 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 485,55 m2
9 Tháo dỡ tấm ốp mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 64,163 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,123 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 327 m2
15 Phá lớp vữa trát sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 344,049 m2
16 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 393,243 m2
17 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 119,194 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,489 m3
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,7 m
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,16 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,189 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,352 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,352 m3
B CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,577 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,917 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,127 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,917 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,127 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 m cấu kiện
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,88 m2 cấu kiện
8 Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,372 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,632 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,632 1m2
11 Trần thạch cao Kích thước: 600x600mm Phụ kiện đã bao gồm khung xương Xuất xứ: Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,68 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,68 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,68 1m2
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công bục sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,194 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt bục sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,194 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,409 1m2
17 Ván gỗ Polywood kích thước 1220mmx2400mm Xuất xứ: Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,705 m2
18 Thảm sàn chống cháy Chất liệu sợi: Nylon Đế thảm: Đế gòn hoặc cước Độ dày sợi: 5mm Kích thước cuộn khổ rộng: 3,66m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,705 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 480,074 1m2
20 Lát đá granite dày 20, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,55 1m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3.228,388 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 580,204 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 393,243 1m2
24 Lam chắn nắng Austrong 85R Austrong 85R Chất liệu: Được làm từ nhôm hợp kim Bề mặt: Phủ sơn gia nhiệt ghi sáng Kích thước lam chắn nắng: bản rộng 85mm, dài tối đa 6000mm, chiều dày 0,6mm Phụ kiện gồm: Bản mã thép 140mmx140mmx6mm; Kết cấu đỡ thanh ngang thép hộp 40mm x 80mm x 2mm; khung cài tấm FT 85CR, bu lông, ốc, vít đi kèm Hãng sản xuất: AUSTRONG/ Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 43,219 m2
25 Lắp dựng Lam chắn nắng Austrong 85R Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 43,219 m2
26 Tấm nhựa Plycacbonate SR2U-00 kích thước 2,1mx5,8m, rộng 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,67 m2
27 Tấm ốp Aluminium Chất liệu: Nhôm, nhựa Alu dày 3mm Lớp nhôm: 0,05mm Tính chất: Loại sử dụng ngoài trời Xuất xứ: Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,493 m2
28 Lợp tấm nhựa Plycacbonate và tấm ốp Aluminium Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,642 100m2
29 Trần thạch cao chịu nước tấm thả, kích thước 600x600mm, đã bao gồm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,123 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,699 m2
31 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ, giá đỡ bằng inox 20x40x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,037 tấn
32 Bu lông D6 bắt vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
33 Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ bằng inox 20x40x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,037 tấn
34 Lợp tôn sóng múi dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 327 1m2
35 Tôn úp nóc dày 0,4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48,1 m
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 344,049 1m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 344,049 1m2
38 Vệ sinh mặt hệ thống kính toàn nhà (2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 434,202 1m2
39 Vệ sinh công nghiệp toàn nhà sau khi cải tạo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 344,73 1m2
40 Đèn Downlight âm trần Led 1x13w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60 bộ
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
42 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 máy
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
48 Ống thoát nước ngưng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 100m
49 Hộp lắp Aptomat 12 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
53 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56 m
54 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 140 m
55 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 132 m
56 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50 m
57 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22 m
58 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 76 m
59 Ống nhựa xoắn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 217 m
60 Máng nhựa 14x24mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22 m
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
68 Lắp đặt vòi, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
70 Lắp đặt tê TTK, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
71 Kệ gương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
72 Thanh treo khăn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
73 Hộp giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
74 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt chếch u.PVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
76 Phễu thu sàn + Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
77 Đai vít neo giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
78 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ biển tên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,034 tấn
79 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ biển tên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
80 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ biển tên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,041 tấn
81 Tấm nhôm Alumium dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,6 m2
82 Biển tên: " SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÀO CAI". Địa chỉ:....( Nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chữ: Chất liệu mica vàng, chữ dày 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
83 Trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,714 m2
84 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,714 1m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,714 1m2
86 Đèn Downlight âm trần Led 1x13w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
87 Lắp đặt đèn led dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 m
88 Đèn Led dây 2525-220 sánh sáng vàng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 m
89 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
91 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 m
92 Ống nhựa xoắn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 m
93 Máng nhựa 14x24mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 m
94 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,475 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,996 m2
96 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,996 1m2
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,149 1 m3
98 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 1m2
99 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 100kg
100 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 100kg
C THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->