Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 04 phòng học, 07 phòng chức năng, và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 04 phòng học, 07 phòng chức năng, và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và Ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:14:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,032,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,4419 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào từ đầu cọc trở xuống) | Mô tả theo Chương V | 31,569 | M3 |
| 3 | Đầm bãi đúc cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4811 | 100M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 6,9615 | 100M |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả theo Chương V | 51 | Mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V | 1,1156 | m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 3,2728 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,2074 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,9197 | 100M3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,0584 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 43,0419 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 23,4348 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,022 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,4407 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 25,9252 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,917 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,2444 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,6288 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,2484 | m3 |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 5mm mối nối | Mô tả theo Chương V | 1.209,06 | Kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 1,6198 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 3,3403 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Lấy thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Mô tả theo Chương V | 1,8041 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,4292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,9974 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1787 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,978 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,4025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3567 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,6706 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,4759 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,676 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,5757 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,7561 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,5549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,1187 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,8861 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,2385 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0965 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,2037 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0874 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1737 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3722 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,8582 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,0847 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,9916 | 100M2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,5971 | 100M2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,9842 | 100M2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0846 | 100M2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,4242 | 100M2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V | 49 | Cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,5443 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,8868 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,7555 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,4606 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,5888 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,0532 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,3488 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,004 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 467,143 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 359,602 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 152,38 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 158,417 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 459,712 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 117,4344 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 37,06 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 41,67 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 51,098 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm Composite mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 68,268 | M2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 424,2 | m |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 3,768 | M2 |
| 97 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo Chương V | 32,48 | M2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 15,44 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo Chương V | 44,31 | M2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 324,735 | M2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,64 | M2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả theo Chương V | 30,18 | M2 |
| 103 | Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 104 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V | 439,423 | m2 |
| 105 | Bả bằng matic vào tường trong | Mô tả theo Chương V | 290,92 | m2 |
| 106 | Bả bằng matic vào cột ngoài | Mô tả theo Chương V | 100,51 | m2 |
| 107 | Bả bằng matic vào cột trong | Mô tả theo Chương V | 51,87 | m2 |
| 108 | Bả bằng matic vào dầm ngoài | Mô tả theo Chương V | 66,478 | m2 |
| 109 | Bả bằng matic vào dầm trong | Mô tả theo Chương V | 91,939 | m2 |
| 110 | Bả bằng matic vào lanh tô cầu thang ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 154,4944 | m2 |
| 111 | Bả bằng matic vào trần, sê nô ngoài | Mô tả theo Chương V | 202,04 | m2 |
| 112 | Bả bằng matic vào trần trong nhà | Mô tả theo Chương V | 215,84 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 862,4354 | M2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 650,569 | M2 |
| 115 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả theo Chương V | 2,4444 | 100M2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,9255 | Tấn |
| 117 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Mô tả theo Chương V | 298,55 | Md |
| 118 | Lắp dựng cửa đi gỗ thao lao | Mô tả theo Chương V | 30,24 | M2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe | Mô tả theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày kể cả sơn | Mô tả theo Chương V | 15,24 | M2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V | 6,48 | M2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ gỗ thao lao | Mô tả theo Chương V | 53,04 | M2 |
| 123 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Mô tả theo Chương V | 55,7376 | M2 |
| 124 | Lắp đặt kính dày 4,8ly | Mô tả theo Chương V | 41,5429 | M2 |
| 125 | Gia công lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 0,1935 | Tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 0,1935 | m2 |
| 127 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4 | Mô tả theo Chương V | 53,81 | Kg |
| 128 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4 | Mô tả theo Chương V | 139,67 | Kg |
| 129 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả theo Chương V | 11,75 | Mét |
| 130 | Lắp dựng nẹp chỉ cửa | Mô tả theo Chương V | 372,8 | Md |
| 131 | Lắp ổ khoá loại gạt | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| 132 | Cung cấp chốt và móc khóa cửa | Mô tả theo Chương V | 92 | Cái |
| 133 | Gia công tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,0916 | Tấn |
| 134 | Lắp dựng tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,0916 | Tấn |
| 135 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Mô tả theo Chương V | 33 | Cái |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 122,5332 | 1m2 |
| 137 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 90,1944 | m2 |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,7025 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,7687 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào từ đầu cọc trở xuống) | Mô tả theo Chương V | 57,6094 | 1m3 |
| 3 | Đầm bãi đúc cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,8339 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 12,9675 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả theo Chương V | 95 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V | 2,0781 | m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 6,1592 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,8504 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,7665 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 24,4804 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 80,176 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,2453 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 13,8611 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,9743 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 49,5775 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 61,4276 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,5161 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 1,1328 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,2694 | m3 |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 5mm mối nối | Mô tả theo Chương V | 2.252,16 | Kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 3,0173 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 6,2221 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Mô tả theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Lấy thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Mô tả theo Chương V | 3,3606 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả theo Chương V | 1,8672 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06 mm | Mô tả theo Chương V | 0,7661 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3689 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3434 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,5537 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,2012 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,5294 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0935 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,7695 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,2771 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,9236 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,6411 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,3047 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,9372 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,2819 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 6,0428 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,8375 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1931 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,4189 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1541 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,1621 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,3684 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1737 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3722 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 1,6452 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,6622 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 8,6017 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,8763 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V | 121 | cái |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,2085 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,3848 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,3809 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,7028 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,5008 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,3796 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,224 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,8838 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 687,377 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 841,535 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 298,46 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 313,912 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 860,166 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 234,7748 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 37,27 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 35,415 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 90,104 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 118,014 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 776,32 | m |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 3,858 | m2 |
| 97 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 27,38 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo Chương V | 35,415 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 711,0625 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 103 | Ốp đá chè chọn lọc đồng đều, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 17,19 | m2 |
| 104 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V | 641,897 | m2 |
| 105 | Bả bằng matic vào tường trong | Mô tả theo Chương V | 759,135 | m2 |
| 106 | Bả bằng matic vào cột ngoài | Mô tả theo Chương V | 176,78 | m2 |
| 107 | Bả bằng matic vào cột trong | Mô tả theo Chương V | 121,68 | m2 |
| 108 | Bả bằng matic vào dầm ngoài | Mô tả theo Chương V | 119,101 | m2 |
| 109 | Bả bằng matic vào dầm trong | Mô tả theo Chương V | 194,811 | m2 |
| 110 | Bả bằng matic vào lanh tô, cầu thang ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 234,7748 | m2 |
| 111 | Bả bằng matic vào trần, sê nô ngoài | Mô tả theo Chương V | 323,72 | m2 |
| 112 | Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhà | Mô tả theo Chương V | 472,06 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.496,2728 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.547,686 | m2 |
| 115 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Mô tả theo Chương V | 4,5318 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,7238 | tấn |
| 117 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Mô tả theo Chương V | 556,08 | Md |
| 118 | Lắp dựng cửa đi gỗ thao lao | Mô tả theo Chương V | 68,85 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe | Mô tả theo Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày kể cả sơn | Mô tả theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sổ gỗ thao lao | Mô tả theo Chương V | 81,12 | 1m2 |
| 124 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Mô tả theo Chương V | 94,8024 | M2 |
| 125 | Lắp đặt kính dày 4,8ly | Mô tả theo Chương V | 72,2376 | M2 |
| 126 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 0,1935 | m2 |
| 128 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4 | Mô tả theo Chương V | 53,81 | Kg |
| 129 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4 | Mô tả theo Chương V | 139,67 | Kg |
| 130 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe | Mô tả theo Chương V | 11,75 | m |
| 131 | Lắp dựng nẹp chỉ cửa | Mô tả theo Chương V | 701,4 | Md |
| 132 | Lắp ổ khoá loại gạt | Mô tả theo Chương V | 22 | Cái |
| 133 | Cung cấp chốt và móc khóa cửa | Mô tả theo Chương V | 155 | Cái |
| 134 | Gia công tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 135 | Lắp dựng tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 136 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Mô tả theo Chương V | 66 | Cái |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 200,6628 | 1m2 |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 162,1848 | m2 |
| 139 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,7025 | 1m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm dày 3,8ly | Mô tả theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1ly | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ELCD 2 pha 100A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2 pha 200A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 49 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu trì 5A | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống sắt luồn qua tường D34, L=100 | Mô tả theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 22 | Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Mô tả theo Chương V | 8 | Bình |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mm | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.015 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 537 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 145 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV6,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 145 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV8,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 57 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 25,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 62 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 50,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả theo Chương V | 480 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả theo Chương V | 220 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3m | Mô tả theo Chương V | 1 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo Chương V | 13 | m |
| 39 | Thép la 30x3(giá treo đèn) | Mô tả theo Chương V | 60 | Kg |
| 40 | Bulong Fi = 12 + londen | Mô tả theo Chương V | 128 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường (trọn bộ) | Mô tả theo Chương V | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5ly | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van D34 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van D21 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp co giảm nhựa PVC D 34/21 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D42-135 độ | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/60 - 135 độ | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D60-135 độ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 - 135 độ | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D21 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê cong (T) nhựa PVC D60 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam giáo viên | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phiểu thu INOX D150 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm dày 3,8ly | Mô tả theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1ly | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 2 pha 250A kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viền | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu trì 5A | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống sắt luồn qua tường D34, L=100 | Mô tả theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 81 | Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả theo Chương V | 2 | sứ |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Mô tả theo Chương V | 6 | Bình |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mm | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 522 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 270 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 21 | m |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV8,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 98,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 70,0mm2 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả theo Chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả theo Chương V | 96 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3m | Mô tả theo Chương V | 1 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo Chương V | 13 | m |
| 96 | Thép la 30x3(giá treo đèn) | Mô tả theo Chương V | 30 | Kg |
| 97 | Bulong Fi = 12 + londen | Mô tả theo Chương V | 64 | Cái |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5ly | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van D27 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van D21 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp co giảm nhựa PVC D 27/21 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC D42-135 độ | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/60 - 135 độ | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC D60-135 độ | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 - 135 độ | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D21 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D27 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê cong (T) nhựa PVC D60 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam giáo viên | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phiểu thu INOX D150 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm dày 3,8ly | Mô tả theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1ly | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 126 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,429 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 3,0ly | Mô tả theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm dày 3,8ly | Mô tả theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5ly | Mô tả theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van D34 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van D21 (2chiều) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 137 | Lắp co giảm nhựa PVC D 34 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D42/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D21 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D21/34 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê cong (T) nhựa PVC D60/42 loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê (T) nhựa đường kính 114mm loại mỏng | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phiểu thu INOX D150 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 9,2ly | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| E | 02 CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào từ cọc trở xuống) | Mô tả theo Chương V | 6,8394 | 1m3 |
| 3 | Đầm bãi đúc cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,092 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 0,1788 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 6,7517 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,509 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,1279 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,7637 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,3464 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,9741 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,6864 | m3 |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 5mm mối nối | Mô tả theo Chương V | 189,66 | Kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,2541 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Lấy thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Mô tả theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,2581 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,3672 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,6966 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,4792 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,045 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,5654 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,936 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 66,8 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 26,2864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 65,24 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 62,448 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 49,424 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm Composite mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 49,424 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 134,88 | m |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,896 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 25,628 | m2 |
| 59 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V | 251,3664 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 251,3664 | m2 |
| 61 | Gia công tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 62 | Lắp dựng tay vịn inox | Mô tả theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 63 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Mô tả theo Chương V | 36 | Cái |
| F | THÁO DỠ LAN CAN KHỐI 10 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,138 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá TD 100x100 L=1,5m, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,575 | 100m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,4966 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,2047 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,9283 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,2928 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0917 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 31 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 0,3988 | 100M2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,9675 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,499 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,1713 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,7174 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 74,13 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 189,961 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,74 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,56 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,702 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,07 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 2,016 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 35,02 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,785 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 74,272 | m2 |
| 47 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V | 74,13 | m2 |
| 48 | Bả bằng matic vào tường trong | Mô tả theo Chương V | 115,689 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 74,13 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 139,989 | m2 |
| 52 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Mô tả theo Chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,2122 | tấn |
| 54 | Xà gồ mạ kẽm C45x80x2 | Mô tả theo Chương V | 75,8 | Md |
| 55 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe | Mô tả theo Chương V | 19,156 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng nẹp chỉ cửa | Mô tả theo Chương V | 20,8 | Md |
| 57 | SXLD cửa sổ lật khung sắt kính dày 4,8ly | Mô tả theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 6,4 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 38,312 | m2 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,9397 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,681 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,2285 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,7188 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,3849 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 1,605 | 100M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,4176 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 18 | Thép tròn STK FI 114 dày 3,2mm | Mô tả theo Chương V | 288,55 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 66,31 | Kg |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 21 | Thép tròn STK FI 90 dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V | 311,54 | Kg |
| 22 | Thép tròn STK FI 60 dày 2,9mm | Mô tả theo Chương V | 455,5 | Kg |
| 23 | Bulong FI 16, L=400 | Mô tả theo Chương V | 44 | Cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 27 | Xà gồ thép mạ kẽm C 45x80x2.0 | Mô tả theo Chương V | 175 | Md |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Mô tả theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 51,259 | 1m2 |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,9197 | 1m3 |
| 3 | Đầm bãi đúc cọc công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,241 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,4675 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,8875 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 0,6648 | 100M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,2376 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 18 | Thép tròn STK FI 114 dày 3,2mm | Mô tả theo Chương V | 131,16 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 30,14 | Kg |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 21 | Thép tròn STK FI 90 dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V | 141,61 | Kg |
| 22 | Thép tròn STK FI 60 dày 2,9mm | Mô tả theo Chương V | 187,44 | Kg |
| 23 | Bulong FI 16, L=400 | Mô tả theo Chương V | 20 | Cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Xà gồ thép mạ kẽm C 45x80x2.0 | Mô tả theo Chương V | 70 | Md |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Mô tả theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 22,3952 | 1m2 |
| J | ĐOẠN NỐI 02 NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,0425 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,5388 | m3 |
| K | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,3462 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,4103 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,0255 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,3599 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,5812 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,6847 | m2 |
| 12 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,9515 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C45x125x2 | Mô tả theo Chương V | 2,8 | Md |
| 15 | Lắp đặt ống Inox đường kính ống 90mm, dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống Inox đường kính ống 60mm, dày 1,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống Inox đường kính ống 22mm, dày 2,0mm | Mô tả theo Chương V | 0,0035 | 100m |
| 18 | Cung cấp bulông mạ kẽm Fi 14, dài 0,2 m | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp quả cầu Inox fi 100 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Puli Inox kéo dây cờ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp dây kéo + lá cờ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp ống INOX 304 D89,1 dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V | 24,27 | Kg |
| 23 | Cung cấp ống INOX 304 D63,5 dày 2,0mm | Mô tả theo Chương V | 9,19 | Kg |
| 24 | Cung cấp ống INOX 304 D22,2 dày 2,0mm | Mô tả theo Chương V | 0,35 | Kg |
| L | THÁO DỞ NHÀ WC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,8863 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V | 9,834 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2313 | 100m3 |
| M | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100M2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,5136 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,8764 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 12,52 | 100M2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 87,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 3,9877 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,8764 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,9478 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,6493 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 3,8393 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 18,952 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 7,2236 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,8834 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 18,3128 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 264,327 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 92,84 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 237 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi