Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững -CT30a |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:41:00 đến ngày 2020-08-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,295,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,550,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | BỂ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8351 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9783 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,956 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,552 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,04 | m2 |
| 24 | Băng căn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép hộp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hộp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 29 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1591 | 100m2 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Máng tôn D20 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | kg |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Kẹp treo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | kg |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 55 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Máng tôn D20 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| C | BỂ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 ( 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,722 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4305 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4925 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6585 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8258 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4572 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,348 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,558 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,64 | m2 |
| 24 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 25 | Băng căn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép hộp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép hộp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | tấn |
| 30 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6415 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Máng tôn D20 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 42 | Thép đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 47 | Kẹp treo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | kg |
| 51 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 53 | cát đêm đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Máng tôn D20 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 61 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | kg |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 66 | Kẹp treo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Thép đỡ máng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi