Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khối giảng đường và ký túc xá cơ sở quận 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khối giảng đường và ký túc xá cơ sở quận 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:22:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,971,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,56 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,24 | 1m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt (thay thế 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 8 | Thay kính của ra ngoài khu vực phơi đồ bị bể (tính 10% số lượng cửa và 30% cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 khu ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép khu phơi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m2 |
| 14 | Gia công lan can khu phơi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt khu phơi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khu phơi đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa song sắt (sửa song cửa sổ bị cong, gãy) tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (song sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí để thi công xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lại xí bệt (sau khi xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,52 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,52 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,52 | 1m2 |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Ống chữa cháy D76 dày3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Che chắn đảm bảo an toàn, dàn giáo phục vụ thi công, vệ sinh trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư lên các vị trí phân tán các phòng;mastit, sơn nước dặm vá các chỗ bị bong tróc do thay khung chắn lan can khu phơi đồ; vận chuyển xà bần đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi