Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:46:00 đến ngày 2020-08-29 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,3338 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,71 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sân bê tông, gạch vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,415 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,089 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2753 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,4101 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá tự nhiên 10x15x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.352,86 | m |
| 14 | Lớp lót vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,65 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 20x30x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 303 | m |
| 16 | Mua đá tự nhiên KT 25x40x4cm lát rãnh tam giác lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,75 | m2 |
| 17 | Lát đá tự nhiên KT25x40x4cm rãnh tam giác lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,9 | m2 |
| 18 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.233 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7864 | 100m2 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiện băm mặt KT40x40x4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.233 | m2 |
| 22 | Cây Long não (D=11-12cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cây |
| 23 | Cây Giáng hương (D=11-12cm; H=4-6m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cây |
| 24 | Cây chà là cảnh (H1,2-1,5cm; 3 cây/ khóm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 25 | Cây Osaca (D11-12cm, H=3-4m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 26 | Cây ngâu cao 1m tán 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cây |
| 27 | Chuỗi ngọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | m2 |
| 28 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.299,8 | m2 |
| 29 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161 | m3 |
| 30 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 882,717 | m3 |
| 31 | Đào san đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 441,3585 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 441,3585 | m3 |
| 33 | Trồng dặm cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100cây |
| 34 | Trồng dặm chuỗi ngọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 35 | Trồng dặm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.299,8 | 1m2/lần |
| 36 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) (60 ngày*1 lần/ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,898 | 100m2/lần |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7351 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0685 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,244 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 44 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,11 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,7 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6541 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đặc BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0515 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,6 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,2213 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,915 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,915 | m2 |
| 53 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,12 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,706 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6394 | tấn |
| 57 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,25 | m |
| 58 | Máy tập tay vai đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Máy đi bộ lắc tay đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Máy xoay hông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Máy đi bộ trên không đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Xà đơn ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Máy kéo vai đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Máy xoay vai đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Chi phí hiệu chỉnh, thí nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi