Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu I1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo khu I1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 18:17:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,521,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cải tạo khu I1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,56 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 84,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 62,12 | m2 |
| 4 | Tháo trần thạch cao cũ, nát | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 143,6 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,18 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,647 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm, bàn cầu,…..(thuộc về phần điện, nước cũ) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | gói |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5,367 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4,256 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 37,824 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 101,854 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 330,68 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,649 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,134 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,308 | 100m |
| 18 | Sửa chữa, gia cố sê nô giữa nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15,2 | md |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 304,666 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 239,995 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 304,666 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 239,995 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường, Tấm Gyproc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 183,48 | m2 |
| 25 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 17,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 39,266 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp 40x80x1,4mm, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 28,386 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực 5mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10,88 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn 600x600 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 32 | bộ |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 203,94 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 14,916 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi