Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 14:31:00 đến ngày 2020-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,038,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,22 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 149,688 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,118 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | 5 | công | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 90,6136 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | 6 | công | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 47,6837 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,9175 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,586 | 100m3 | |
| B | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 58,66 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2171 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,056 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ cổng cũ | 5 | công | |
| C | Khối nhà hành chính và phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,2741 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 24,875 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7236 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5852 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2533 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,5656 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2926 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,7587 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9766 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 31,4136 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6784 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 30,3415 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 54,6118 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5977 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp đất công trình | 395,747 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,9574 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,9574 | 100m3/1km | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,3264 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3569 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,9748 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,6104 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 20,9088 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,1412 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9432 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,255 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,2983 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 44,8848 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,7193 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 8,091 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 72,6468 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,5907 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4312 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3415 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0939 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,3086 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5027 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4213 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6533 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 26,8363 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 20 | cái | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2005 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1713 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0343 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3184 | m3 | |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | 0,9416 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9416 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 ly chiều dài bất kỳ | 3,1865 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 76,292 | md | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 13,1769 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 151,7111 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 28,6648 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,047 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,4256 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,8344 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,0496 | 100m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 567,928 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,9128 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.159,9945 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,5652 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 369,1524 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 771,93 | m2 | |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 154,158 | m2 | |
| 63 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,6679 | m3 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng flinkote | 69,476 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,476 | m2 | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 89,982 | m | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 127,822 | m | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.639,068 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 725,1708 | m2 | |
| 70 | Trần thạch cao chịu ẩm (bao gồm cả sơn) | 39,7226 | m2 | |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | 39,7226 | m2 | |
| 72 | Sản xuất tay vịn lan can, inox 304 tròn D60x2mm (thành phẩm) | 251,3664 | kg | |
| 73 | Sản xuất trụ lan can inox 15x15mm (thành phẩm) | 171,288 | kg | |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | 13,092 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | 219,4085 | kg | |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang | 17,6502 | m2 | |
| 77 | Sản xuất thang sắt | 0,0233 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt thang sắt | 0,0458 | tấn | |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 kt:12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) | 682,176 | kg | |
| 80 | Lắp dựng hoa inox cửa | 135,36 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) | 99 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) | 34,2 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) | 2,16 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) | 61,56 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) | 29,48 | m2 | |
| 86 | Phụ kiện cửa đi | 37 | bộ | |
| 87 | Sản xuất vách kính dày 5mm, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (thành phẩm) | 34,65 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 197,86 | 1m2 | |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 34,65 | m2 | |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp dựng cửa thăm mái | 1 | cái | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ - Tiết diện gạch 6x20, XM PCB30 | 53,82 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | 38,3688 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 174,509 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 704,7714 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 47,374 | m2 | |
| 97 | Trát lót cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 70,5304 | m2 | |
| 98 | Láng granitô cầu thang | 36,4716 | m2 | |
| 99 | Lát gạch đỏ Hạ Long kt 40x40cm, vữa XM mác 75 | 4,4528 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220v-1x18w | 32 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 44 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | 54 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 11 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 22 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 11 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2 | 200 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 75 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 470 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 810 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 95 | m | |
| 119 | Đế nhựa chôn tường | 100 | cái | |
| 120 | Tủ điện phòng, diện tích hộp 200x200mm | 12 | hộp | |
| 121 | Tủ điện tổng, diện tích hộp 400x400mm | 3 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M70 | 5 | m | |
| 123 | Thép dẹt 40x3mm2 | 7 | m | |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | 10 | cọc | |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,5 | 1m3 | |
| 129 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,5 | m3 | |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 131 | Chân bật sắt d12 | 5 | m | |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2.5m | 5 | cọc | |
| 133 | Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | 10 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 137 | Phụ kiện tiểu nam | 7 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 139 | Phụ kiện lavabo | 8 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt gương soi kt 50x37cm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt giá treo khăn bằng nhựa | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs bằng nhựa | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 144 | Lắp đặt máy bơm nước H=45m, Q=3.5m3/h ( Máy bơm + phụ kiện ) | 1 | cái | |
| 145 | Phễu chắn rác inox | 16 | cái | |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3 | 1m3 | |
| 147 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3 | m3 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,2 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,35 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | 0,57 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50-50 | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50-25 | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40-40 | 15 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25-25 | 25 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25-20 | 35 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-32 | 30 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D20-20 | 62 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D50-50 | 15 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D40-40 | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D32-32 | 30 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D25-25 | 25 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D20-20 | 95 | cái | |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 62 | cái | |
| 166 | Lắp đặt zắc co, đường kính d=50mm | 15 | cái | |
| 167 | Lắp đặt zắc co, đường kính d=40mm | 15 | cái | |
| 168 | Lắp đặt zắc co, đường kính d=32mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt zắc co, đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt kép nối, đường kính d=20mm | 62 | cái | |
| 171 | Lắp chếch nhựa 45o D25 | 20 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa 45o D32 | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D50-25 | 5 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40-20 | 26 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-25 | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 177 | Đục gạch chèn ống | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,7 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,88 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | 1,18 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,6 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,24 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 15mm | 0,24 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 24 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 15 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90 mm | 25 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 150 mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=110mm | 47 | cái | |
| 191 | Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=90mm | 30 | cái | |
| 192 | Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=34mm | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa PVC kiểm tra, đường Y D=110 mm | 42 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa PVC kiểm tra, đường Y D=90 mm | 24 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn thu PVC D110-34 | 15 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn thu PVC D110-60 | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34 | 45 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn thu PVC D90-60 | 2 | cái | |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | 30 | cái | |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 15 | cái | |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 62 | cái | |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 40 | cái | |
| 203 | Ống sành bể phốt D90 | 2 | cái | |
| 204 | Phễu thu nước sàn D90 | 16 | cái | |
| 205 | Quả cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tủ bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 207 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 6 | bình | |
| 208 | Bình cứu hỏa MT3 | 12 | bình | |
| 209 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4715 | 100m3 | |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,84 | m3 | |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0084 | 100m2 | |
| 213 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0345 | tấn | |
| 215 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 6,9076 | m3 | |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,76 | m2 | |
| 217 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | 15,0277 | m2 | |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 12,0277 | m2 | |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,078 | 100m2 | |
| 220 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0874 | tấn | |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0516 | m3 | |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 13 | cái | |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,4676 | m2 | |
| 224 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | 2,4067 | m3 | |
| 225 | Gạch xếp bể tự ngấm | 0,9025 | m3 | |
| 226 | Ống bê tông đục lỗ | 8 | cái | |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,669 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,513 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0326 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0416 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8974 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2586 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0906 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0733 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4985 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5682 | m3 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,6988 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 5,28 | m | |
| 15 | Đắp đỉnh cột, soi chỉ lõm | 5 | công | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,6988 | m2 | |
| 17 | Quả cầu bằng sứ trên trụ cổng phụ | 1 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,7294 | 1m2 | |
| 19 | Gia công cổng sắt | 0,6897 | tấn | |
| 20 | TT phụ kiện cánh cổng (400.000 đồng/bộ) | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,4295 | m2 | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng biển tên trường | 3,18 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,2 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,192 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 26 | Rải bạt dứa | 1,5 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 15 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,13 | 100m2 | |
| 29 | Cắt khe co giãn sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 70 | m | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0578 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0578 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,05 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,232 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,28 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,62 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0217 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0556 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,385 | m3 | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi