Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854023-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200831776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 14:31:00 đến ngày 2020-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,038,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà hành chính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,22 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,72 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 149,688 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,118 tấn
5 Tháo dỡ thiết bị điện 5 công
6 Tháo dỡ trần 90,6136 m2
7 Tháo dỡ vì kèo gỗ 6 công
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 47,6837 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,9175 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,586 100m3
B Phá dỡ nhà để xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 58,66 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,2171 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,056 100m3
5 Phá dỡ cổng cũ 5 công
C Khối nhà hành chính và phòng học bộ môn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 3,2741 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 24,875 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7236 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5852 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2533 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 13,5656 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2926 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,7587 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,9766 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 31,4136 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 3,6784 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 30,3415 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 54,6118 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,5977 100m3
15 Mua đất đắp đất công trình 395,747 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 3,9574 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 3,9574 100m3/1km
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,3264 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3569 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,9748 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,6104 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 20,9088 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,1412 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,9432 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,255 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,2983 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 44,8848 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,7193 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 8,091 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 72,6468 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 24,5907 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4312 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3415 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0939 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,3086 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5027 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4213 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6533 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 26,8363 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. 20 cái
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2005 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1713 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0343 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3184 m3
45 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm 0,9416 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,9416 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 ly chiều dài bất kỳ 3,1865 100m2
48 Tôn úp nóc khổ 400mm 76,292 md
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 13,1769 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 151,7111 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 28,6648 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,047 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,4256 m3
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,8344 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 8,0496 100m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 567,928 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 163,9128 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.159,9945 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 223,5652 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 369,1524 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 771,93 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 154,158 m2
63 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 0,6679 m3
64 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng flinkote 69,476 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 69,476 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 89,982 m
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 127,822 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.639,068 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 725,1708 m2
70 Trần thạch cao chịu ẩm (bao gồm cả sơn) 39,7226 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 39,7226 m2
72 Sản xuất tay vịn lan can, inox 304 tròn D60x2mm (thành phẩm) 251,3664 kg
73 Sản xuất trụ lan can inox 15x15mm (thành phẩm) 171,288 kg
74 Lắp dựng lan can inox 13,092 m2
75 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 219,4085 kg
76 Lắp dựng lan can cầu thang 17,6502 m2
77 Sản xuất thang sắt 0,0233 tấn
78 Lắp đặt thang sắt 0,0458 tấn
79 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 kt:12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) 682,176 kg
80 Lắp dựng hoa inox cửa 135,36 m2
81 Sản xuất cửa sổ 4 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) 99 m2
82 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) 34,2 m2
83 Sản xuất cửa sổ 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) 2,16 m2
84 Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) 61,56 m2
85 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) 29,48 m2
86 Phụ kiện cửa đi 37 bộ
87 Sản xuất vách kính dày 5mm, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (thành phẩm) 34,65 m2
88 Lắp dựng cửa vào khuôn 197,86 1m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền 34,65 m2
90 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái 1 bộ
91 Lắp dựng cửa thăm mái 1 cái
92 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ - Tiết diện gạch 6x20, XM PCB30 53,82 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 38,3688 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 174,509 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 704,7714 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 47,374 m2
97 Trát lót cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 70,5304 m2
98 Láng granitô cầu thang 36,4716 m2
99 Lát gạch đỏ Hạ Long kt 40x40cm, vữa XM mác 75 4,4528 m2
100 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220v-1x18w 32 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 44 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15 cái
104 Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 21 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 54 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A 3 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 11 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 22 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 11 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2 200 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 20 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 75 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 360 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 470 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 810 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 95 m
119 Đế nhựa chôn tường 100 cái
120 Tủ điện phòng, diện tích hộp 200x200mm 12 hộp
121 Tủ điện tổng, diện tích hộp 400x400mm 3 hộp
122 Lắp đặt dây đồng tiếp địa M70 5 m
123 Thép dẹt 40x3mm2 7 m
124 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 10 cọc
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 150 m
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,5 1m3
129 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,5 m3
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 30 m
131 Chân bật sắt d12 5 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2.5m 5 cọc
133 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa 4 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi 10 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
137 Phụ kiện tiểu nam 7 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
139 Phụ kiện lavabo 8 bộ
140 Lắp đặt gương soi kt 50x37cm 6 cái
141 Lắp đặt giá treo khăn bằng nhựa 6 cái
142 Lắp đặt hộp đựng giấy vs bằng nhựa 6 cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
144 Lắp đặt máy bơm nước H=45m, Q=3.5m3/h ( Máy bơm + phụ kiện ) 1 cái
145 Phễu chắn rác inox 16 cái
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3 1m3
147 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 3 m3
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,35 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm 0,57 100m
153 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50-50 10 cái
154 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50-25 10 cái
155 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40-40 15 cái
156 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25-25 25 cái
157 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25-20 35 cái
158 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-32 30 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D20-20 62 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D50-50 15 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D40-40 12 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D32-32 30 cái
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D25-25 25 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D20-20 95 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 62 cái
166 Lắp đặt zắc co, đường kính d=50mm 15 cái
167 Lắp đặt zắc co, đường kính d=40mm 15 cái
168 Lắp đặt zắc co, đường kính d=32mm 10 cái
169 Lắp đặt zắc co, đường kính 25mm 10 cái
170 Lắp đặt kép nối, đường kính d=20mm 62 cái
171 Lắp chếch nhựa 45o D25 20 cái
172 Lắp đặt chếch nhựa 45o D32 20 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D50-25 5 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40-20 26 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-25 10 cái
176 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
177 Đục gạch chèn ống 100 m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,7 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,88 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái 1,18 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,13 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,6 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm 0,24 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 15mm 0,24 100m
185 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 10 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 24 cái
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 15 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90 mm 25 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 150 mm 4 cái
190 Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=110mm 47 cái
191 Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=90mm 30 cái
192 Lắp dặt chếch nhựa PVC, đường kính côn d=34mm 20 cái
193 Lắp đặt Y nhựa PVC kiểm tra, đường Y D=110 mm 42 cái
194 Lắp đặt Y nhựa PVC kiểm tra, đường Y D=90 mm 24 cái
195 Lắp đặt côn thu PVC D110-34 15 cái
196 Lắp đặt côn thu PVC D110-60 2 cái
197 Lắp đặt côn thu PVC D90-34 45 cái
198 Lắp đặt côn thu PVC D90-60 2 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm 30 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 15 cái
201 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 62 cái
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 40 cái
203 Ống sành bể phốt D90 2 cái
204 Phễu thu nước sàn D90 16 cái
205 Quả cầu chắn rác 10 cái
206 Lắp đặt tủ bình chữa cháy 6 cái
207 Bình cứu hỏa MFZ4 6 bình
208 Bình cứu hỏa MT3 12 bình
209 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
210 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,4715 100m3
211 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 0,84 m3
212 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0084 100m2
213 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 0,432 m3
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0345 tấn
215 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 6,9076 m3
216 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 11,76 m2
217 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 15,0277 m2
218 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 12,0277 m2
219 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,078 100m2
220 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0874 tấn
221 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0516 m3
222 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 13 cái
223 Quét nước xi măng 2 nước 40,4676 m2
224 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước 2,4067 m3
225 Gạch xếp bể tự ngấm 0,9025 m3
226 Ống bê tông đục lỗ 8 cái
D Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 6,669 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 0,513 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,07 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0326 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0416 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,8974 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,2586 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0906 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0114 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0733 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,4985 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,5682 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 19,6988 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 5,28 m
15 Đắp đỉnh cột, soi chỉ lõm 5 công
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,6988 m2
17 Quả cầu bằng sứ trên trụ cổng phụ 1 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,7294 1m2
19 Gia công cổng sắt 0,6897 tấn
20 TT phụ kiện cánh cổng (400.000 đồng/bộ) 3 bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,4295 m2
22 Sản xuất và lắp dựng biển tên trường 3,18 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,2 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T 0,192 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,03 100m3
26 Rải bạt dứa 1,5 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 15 m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,13 100m2
29 Cắt khe co giãn sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm 70 m
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0578 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0578 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 1,05 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,232 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 14,28 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 4,62 m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0217 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0556 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,385 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->