Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:35:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 505,029,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 01 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 44 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14 - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850) (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Cột |
| 6 | Giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) Composite | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 7 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1.134 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,702 | Km |
| 8 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 10 | Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 11 | Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 12 | Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 44 | Bộ |
| 14 | Cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) - Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Chuỗi |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp quai dây cỡ dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Bulông 16x650 VRS + 2 vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 19 | Bulông 16x700 VRS + 2 vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 20 | Bulông 22x800 VRS + 2 vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 21 | Bulông 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 22 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 25 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Bộ |
| 26 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 28 | Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Bộ |
| 29 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 30 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 31 | Chống sét van 18kV - 10kA ( kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 01 PHA HỖN HỢP | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le: M8,5aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 8,5m ghép sát: MC8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cột |
| 5 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x50mm2 (A cấp 1.783m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,748 | Km |
| 6 | Bulông 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 7 | Bulông 16x650 VRS + 2 vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Bulông móc 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 9 | Bulông móc 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Bộ |
| 10 | Bulông móc 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Bulông móc 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53 | Cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 16 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 17 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Bảng |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 01 PHA ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le: M8,5aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 8,5m ghép sát: MC8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cột |
| 5 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x50mm2 (A cấp 765m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,75 | Km |
| 6 | Bulông 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 7 | Bulông 16x650 VRS + 2 vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Bulông móc 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 9 | Bulông móc 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Bulông móc 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 15 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bảng |
| E | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB 2 cực 690V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 1 phase - 2 wires 230V-5(10)A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 1 pha 37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Cáp CVV2x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Giá chùm treo máy biến áp 1x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 16 | Sứ đỡ FCO(LBFCO) loại 24kV-Polymer | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 19 | Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Mét |
| 21 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-AL cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Co PVC 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 31 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 32 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 34 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi