Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 08:05:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 70 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 70 | gốc cây | |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 16,134 | 100m2 | |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 4,84 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 4,84 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 30,594 | 100m3 | |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 13,254 | 100m3 | |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | 133,54 | m3 | |
| 9 | Lu tăng cường nền đào máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 49,253 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | 5,181 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 38,666 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,585 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất CPTN đắp móng đường và lề đường bằng máy đào 1,6m3 | 14,99 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất CPTN đắp móng đường và lề đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 14,99 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 14,99 | 100m3 | |
| 16 | Đắp lớp đất móng CPTN bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,067 | 100m3 | |
| 17 | Đào rãnh xương cá, đất cấp III | 7,065 | m3 | |
| 18 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | 7,065 | m3 | |
| 19 | Xếp đá vỉa | 60,503 | m3 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 40,335 | 100m2 | |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 40,335 | 100m2 | |
| 22 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | 11,66 | 100m2 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường đá 1x2, M200 | 204,05 | m3 | |
| 25 | Đắp lớp đất CPTN lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,984 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp III | 0,478 | 100m3 | |
| 27 | Đá dăm đệm móng cống, sân cống, hố thu | 2,795 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | 0,127 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 200 | 7,313 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu và hạ lưu | 0,46 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu và hạ lưu đá 1x2, mác 200 | 9 | m3 | |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,203 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,178 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,406 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng tấm bản biên, bản giữa | 8 | cái | |
| 37 | Bê tông phủ mặt cống đá 0,5x1 mác 300 | 0,72 | m3 | |
| 38 | Tạo mặt bằng bằng, khuôn rãnh bằng thủ công kết hợp cơ giới đoạn rãnh dài 70m hạ lưu cống Km0+455.46 | 2,8 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 6,638 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 88,406 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển, lắm dựng tấm đan thành rãnh | 4.431,373 | cái | |
| 42 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | 1.288,2 | m2 | |
| 43 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | 4,52 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | 45,2 | m3 | |
| 45 | Rải bạt lớp cách ly | 2,464 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 24,642 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 7 | cái | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 7 | cái | |
| 49 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 28 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi