Gói thầu: 10-SCL20: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 10-SCL20: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:59:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 588,764,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột ly tâm LT10C/5.0/190 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột ly tâm LT7,5C/6.0/190 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột ly tâm LT8,5C/5.0/190 | tiêu chuẩn theo HSMT | 26 | cột |
| 4 | Xi măng PCB 30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12.645,28 | kg |
| 5 | Cát vàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,48 | m3 |
| 6 | Đá 2x4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 42,4 | m3 |
| 7 | Ghíp nối kép cách điện cáp vặn xoắn 35-120/6-120, 2 bu lông siết bứt đầu | tiêu chuẩn theo HSMT | 245 | bộ |
| 8 | Đầu cốt AM95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 92 | cái |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 11 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m đỡ 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,064 | kg |
| 12 | Xà kép L40x40x4 dài 1,31m đỡ 6 hòm 4 công tơ (22,12kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,12 | kg |
| 13 | Xà nánh đỡ dây (14,47kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,47 | kg |
| C | Nhân công ĐM 1776- 4970 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,608 | m3 |
| 3 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện <= 95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công cột bê tông cự ly <=300m | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,303 | 10 đầu |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong cự ly <=7km, cấp đất III | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3808 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,36 | m2 |
| D | Nhân công ĐM 228 | |||
| 1 | Thay cột thép thủ công từng đoạn TL cột <=5 tấn (áp dụng cho tháo hạ, nhân công nhân với 0,45) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | tấn |
| 2 | Thay cột BT thủ công cột cao <=8m (áp dụng cho dựng mới, nhân công nhân với 0,55) | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cột |
| 3 | Thay cột BT thủ công cột cao <=8m (áp dụng cho tháo hạ, nhân công nhân với 0,45) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp phụ kiện, công tơ, hộp ≤ 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | tiêu chuẩn theo HSMT | 39 | cái |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp phụ kiện, công tơ, hộp ≤ 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | tiêu chuẩn theo HSMT | 117 | cái |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.034 | m |
| 7 | Thay hộp phân dây kích thước >=200x200mm trên cột bê tông ly tâm (áp dụng công tác lắp đặt, nhân công nhân với 0,6) | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | hộp |
| 8 | Thay hộp phân dây kích thước >=200x200mm ở cột bê tông vuông (áp dụng công tác tháo dỡ, nhân công nhân với 0,4) | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | hộp |
| 9 | Thay đường cáp ngầm đến 35kV trọng lượng cáp 7,5kg/m | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0345 | 1km dây |
| 11 | Căng lại dây bằng thủ công cho dây nhôm tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,28 | 1km dây |
| 12 | Thay cần đèn chiếu sáng các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | cái |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công cho dây nhôm tiết diện dây <=120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,5 | 1km dây |
| 14 | Căng lại dây bằng thủ công cho dây nhôm tiết diện dây <=50mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,265 | 1km dây |
| 15 | Thay cột BT thủ công cột cao <=10m | tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | cột |
| 16 | Thay cột BT thủ công cột cao <=10m (áp dụng cho dựng mới, nhân công nhân với 0,55) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cột |
| 17 | Thay cột BT thủ công cột cao <=10m (áp dụng cho tháo hạ, nhân công nhân với 0,45) | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cột |
| 18 | Thay hộp phân dây kích thước >=200x200mm trên cột bê tông ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Thay xà đỡ, chụp đầu cột 15kg, cột đỡ (áp dụng cho lắp đặt, nhân công nhân với 0,55) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột 15kg, cột đỡ | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Thay xà, chụp đầu cột 25kg, cột đỡ (áp dụng cho lắp đặt, nhân công nhân với 0,55) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần máy thi công | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi