Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:08:00 đến ngày 2020-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 217,7327 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 72,1516 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét lưu vào kho sau sử dụng lại | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 201,5052 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 87,2881 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 415,19 | m | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa trong nhà vệ sinh | 20,28 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 511,3053 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát Trần, Sênô ngoài nhà | 52,7877 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, phào ô văng , lan can con tiện xi măng ngoài nhà | 122,7948 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 739,2464 | m2 | |
| 15 | Phá lớp gạch ốp tường trong vệ sinh | 112,334 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | 41,7177 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 809,0694 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 288,7131 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,0752 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước hiện trang, hệ thống điện | 731,74 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 42,6948 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,4316 | m2 | |
| 2 | Làm chống thấm dán nhiệt bằng Màng chống thấm Copernit Italia | 25,512 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1773 | 100m2 | |
| 4 | Lắp lại hệ thống thu lôi chống sét | 2 | công | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 11,0223 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 540,2513 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 815,7352 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,7918 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 52,7877 | m2 | |
| 10 | Đầm nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6077 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 30,3855 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 303,8552 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 55,0752 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 177,3696 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 31,9176 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,7166 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,6592 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,3696 | m2 | |
| 19 | Vách kính khung nhôm kính ngăn phòng, cả lắp dựng hoàn thiện | 37,772 | m2 | |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 8.38 mm, cả lắp dựng hoàn thiện | 57,154 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện cửa đi | 19 | bộ | |
| 22 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 8.38 mm | 106,0144 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | 32 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa đi | 19 | bộ | |
| 25 | Vách nhôm kính thường | 5,6 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.251,0079 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 52,7877 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 704,769 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.669,0489 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 20,28 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,4323 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,3174 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | 38,987 | kg | |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 14,6861 | 1m2 | |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,6861 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 14,6861 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 40,132 | m2 | |
| 38 | Mài lại Granito cầu thang, tam cấp | 42,4592 | m2 | |
| 39 | Ống UPVC D90 thoát nước mái | 0,875 | 100m | |
| 40 | Chếch UPVC 135 D90 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 42 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.400 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 500 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 350 | m | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 53 | cái | |
| 50 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 29 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 31 | bộ | |
| 56 | Hạt đèn báo | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 0,1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 8 | cái | |
| 61 | Hút bể phốt | 1 | khoản | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 67 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 4 | cái | |
| 73 | Vật tư dây mềm cấp nước | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi