Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công bãi sau bến B1 (Bãi số 7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công bãi sau bến B1 (Bãi số 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:39:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,099,619,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào bóc lớp hiện hữu | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,628 | 100m3 |
| B | Thi công mặt bãi | |||
| 1 | Đắp đất cấp phối sỏi đỏ nền đường lớp 1 dầy 10cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả cung cấp vật liệu). | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối sỏi đỏ nền đường lớp 2 dầy 15cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả cung cấp vật liệu). | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối sỏi đỏ nền đường lớp 3 dầy 15cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả cung cấp vật liệu). | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,328 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,006 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,006 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên. | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,201 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,45 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.195,3 | m3 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,125 | tấn |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe dọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,295 | tấn |
| 11 | Thi công khe co, khe dọc giả có thanh liên kết. | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,63 | 100m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông. | Theo hồ sơ TKBVTC | 512,7 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông. | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,6 | m |
| C | Vuốt nối với đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3 | m3 |
| D | Mương thoát nước BTCT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,98 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,44 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,144 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép hình thành mương. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,313 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình vào thành mương. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,313 | tấn |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép nắp mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng nắp mương thép. | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | cái |
| E | Mương xây gạch thẻ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,38 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 100. | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m3 |
| F | Thanh giằng mương | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,135 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,241 | 100m3 |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I. | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,544 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,083 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| H | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ xả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, phụ gia R7. | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,552 | 100m2 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,025 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,451 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi