Gói thầu: Sửa chữa Nhà làm việc Tổ điện Thạnh An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà làm việc Tổ điện Thạnh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 13:53:00 đến ngày 2020-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,277,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,894,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định đượckhối lượng từ thiết kế | 1 | Trọn gói | |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 218,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn hiên hữu cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 89,895 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 109,298 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m2 |
| 7 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,635 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 76,83 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 72,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,459 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đầm chặt xà bần hiện hữu tận dụng bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,871 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đóng gói di dời vật dụng trong nhà phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 5 | Sắp xếp và lắp đặt vật dụng lại thiết bị vật dụng về lại vị trí ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 6 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính <=7m -gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,14 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,165 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 18,26 | m2 |
| 9 | Trụ đề pa cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,995 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | m3 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 863,813 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 116,52 | m2 |
| 15 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 116,52 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 18,52 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 842,573 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 233,328 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế | 665,725 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 (thay mới kêt hợp tận dung lại 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 (thay mới kêt hợp tận dung lại 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5 ly, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm nhám chuyên dùng cho bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,805 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,403 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm Xenlulô (Tương đương tấm Prima) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,385 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ hiện hữu (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,76 | m2 |
| 30 | Thay khóa + tay nắm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn máng đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn máng đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt loại sứ trắng bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt và sửa chữa đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 44 | Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 45 | Vệ sinh + bơm gas máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi