Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:27:00 đến ngày 2020-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,158,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 210 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Màn hình tivi Led 64 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| B | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP Dome cố định gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi camera IP 32 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Màn hính Led 55" | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| C | THIẾT BỊ NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm nước tăng áp tự động Q=4m3; N=750w; h=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống chuông điện hẹn giờ không dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=36m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| E | KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | khối lượng đào móng đơn, hệ số đào máy 1,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 455,8008 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%): | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,1022 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,5801 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6192 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6932 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,818 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,8224 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0155 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,7506 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,1425 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,6367 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6806 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,3215 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9513 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,5601 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4025 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4025 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4025 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2668 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 205,0356 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 205,0356 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,8257 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,349 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4844 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | tấn |
| 34 | Lưới tô tường chống nứt, ô thoi 6*12, chiều dày dây lưới 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 399,696 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 399,696 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 700,446 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 716,7 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,7411 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4265 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9887 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6785 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,8286 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.182,8614 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.182,8614 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 218,3221 | m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,9253 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8203 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6532 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,3216 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,3216 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,7043 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4175 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6551 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3195 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,17 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,17 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4833 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,4191 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0057 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,6965 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8279 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,6093 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,9952 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6444 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,2059 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4295 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 376,1695 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 253,7795 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường, chống vang, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,7298 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.412,558 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 399,818 | m2 |
| 15 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +1.000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Đắp chi tiết đầu trụ cos +6.55 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Đắp biểu tượng mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 770,49 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 353,77 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.023,12 | m |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.463,714 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.098,7098 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,1897 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4237 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT gạch 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.017,8416 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT gạch 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,3366 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 120x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,8796 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 cm 6 lỗ, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,416 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,1584 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2524 | tấn |
| 33 | Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 252,3885 | kg |
| 34 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.370,7 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108,065 | m2 |
| 37 | Thang nhôm lên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,0294 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,4409 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 252,434 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0098 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2414 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 279 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,2747 | 1m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4921 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,6962 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6919 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,1943 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,538 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,19 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 56 | Phễu thu D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Đai + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 60 | Ống tràn D50, l=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 61 | Tôn úp trên khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m |
| 62 | Nhôm nẹp khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 162,197 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4293 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4293 | tấn |
| 66 | Bu lông M16, L=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Bu lông M14, L=80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 520 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 361,658 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,9135 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 99,09 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,9313 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,3356 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,66 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,66 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi tay nắm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 76 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.196 | kg |
| 81 | Biển tên dự án vốn ODA viện trợ của KOICA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F40/50 (luồn cáp trong đất ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 9 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 10 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha =125A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha = 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha = 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 24 | Mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Mặt công tắc 3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 31 | Bộ giá treo đèn inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 32 | Đèn gắn tường bóng Led 20w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đèn Led ốp trần 18W-D250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16+M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 38 | Đinh vít + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | Bộ |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 (L=2,4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 40 | Dây cáp đồng trần D25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 41 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 43 | Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 44 | Tủ điện âm tường chứa 8/12 MCB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Hộp nối 150x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 47 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến dòng =400/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 11 | Thép L 63x63x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | kg |
| 12 | Bật thép D8 L=350 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 13 | Bật thép D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 16 | Bộ đấu nối tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sơn chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 18 | Que hàn E42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 19 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| I | MẠNG LAN | |||
| 1 | SWITCH - HUB 16 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ mạng LAN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Bộ phát sóng WIFI 300mbs | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 5 | Dây nhảy mạng AMP CAT - 5E (3m/dây) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Nút mạng AMP OUTELET 1P( mặt + đế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Nút dây AV và VAG (mặt + đế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu ghi số đánh dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Đinh vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Côn cút nối ống D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây HDMI | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây VAG | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 2 | Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 3 | Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 4 | Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Côn nhựa PPR D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt, ĐK =25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | RacCo D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Tê nhựa PVC D21-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van phao điện tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | ống nhựa HDPE D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100 m |
| 17 | Đào đất chôn đường ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đế nhựa nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bảng điện gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Băng ren | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m2 |
| 32 | Nắp tôn dày 1.5 ly có khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giếng khoan cấp nước (khoán gọn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,9051 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,9051 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,9051 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,1305 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,1305 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,4401 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,4401 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 211,467 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0556 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,898 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,898 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0882 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0882 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 190,882 | tấn |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8106 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8106 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,8752 | m3 |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,26 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 617,94 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 631,94 | m2 |
| N | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 20 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 25 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | ht |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Vít + nở (D3+D8) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 28 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| O | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=36m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 35 | Băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| 36 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 37 | Lăng phun D50*13mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Đầu khớp nối D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lăng phun D65*16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Gioăng cao su D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Bu lông + Ecu M16x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| P | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0836 | m2 |
| 6 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| Q | BỂ NƯỚC 135m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7686 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,9176 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9816 | m3 |
| 15 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,076 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,076 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 161,856 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 22 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2567 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2567 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2567 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9767 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9767 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7383 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7383 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,4609 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3835 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3835 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7147 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7147 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,147 | tấn |
| S | MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Khối lượng đào đất móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,3808 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,0762 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0858 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,101 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8297 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1859 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7142 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m2 |
| T | THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,0849 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,052 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,052 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,2362 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,2362 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT 300x300) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,0532 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,12 | m2 |
| 10 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,54 | m |
| 11 | Soi rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 13 | Phễu thu D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống tràn D50, l=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | kg |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,5288 | m2 |
| 20 | Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,606 | m2 |
| 21 | Cửa kính khuôn nhôm Việt Pháp, hệ 4500, (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Cửa kính khuôn nhôm Việt Pháp, hệ 4400 (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5475 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4917 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,3368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6734 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,44 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,0274 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m2 |
| U | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Hạt công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 9 | Xà đón điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| V | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax AL-2094V (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi bán tự động Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xifong lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 5640x1150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR(hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van tiểu nam Inax UF-5V(hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40x25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên PPR, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao + phao điện tự động: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42-90° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC D150x110-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC D90-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp Tê nhựa PVC D150x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê Y nhựa PVC D90x42-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Nắp thông tắc D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Keo dán ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 46 | Băng ren | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 50 | Lấp đất hố ga (1/3 Vđào) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| W | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Khối lượng đào đất BTH | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,7623 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,7525 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1078 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6617 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7291 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2799 | m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4793 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,6369 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7492 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9208 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5912 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3591 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố ga (1/3 Vđào) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1971 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| X | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHÀ LỚP HỌC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3075 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m3 |
| 4 | cắt mạch khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| Y | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0113 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0113 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0113 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8047 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8047 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2366 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2366 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,122 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1179 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5975 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5975 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,9752 | tấn |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1704 | m3 |
| Z | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4802 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4802 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,9904 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2183 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,7721 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0161 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0161 | 100m3 |
| AA | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7007 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75,465 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | md |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| AB | ĐƯỜNG LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6852 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2375 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| AC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6345 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6345 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6345 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,0444 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,0444 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6904 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6904 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,9043 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4908 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4908 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | 1000v |
| AD | SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,86 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 176,2 | m3 |
| 3 | Cắt mạch khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 631,1 | m |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0867 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,2048 | m3 |
| 7 | Cắt mạch khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,6944 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8981 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0992 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,8752 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,2 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,728 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,728 | m2 |
| AE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,8967 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,8967 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,8967 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,2674 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,2674 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5078 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5078 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,0776 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6194 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6194 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,7314 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi