Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 (phân bổ tại Quyết định số 3628/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện Bình Sơn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 12:05:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,893,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Công tác di dời bàn ghế, vật dụng phục vụ công tác sửa chữa (Bao gồm công tác dời đi và sắp xếp lại vị trí cũ) | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,295 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5865 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,118 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5475 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải; xe ô tô tự đổ 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2418 | xe |
| B | Công tác sửa chữa, đổ bê tông dầm biên, sê nô hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 3,7147 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8675 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 7 | Tưới phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (Sử dụng phụ gia 2 thành phần Sika 732 hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Khoan bê tông dầm ngang hiện trạng, cấy cốt thép đổ bê tông cột cấy CC (Sử dụng phụ gia Sika 732 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | vị trí |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7412 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 13 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,12 | m2 |
| 15 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,12 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,26 | m2 |
| C | Công tác cải tạo mái, tường thu hồi | |||
| 1 | Khoan bê tông dầm ngang hiện trạng, cấy cốt thép đổ bê tông cột cấy CC (Sử dụng phụ gia Sika 732 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 26 | vị trí |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1481 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,992 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m |
| 15 | Đóng lưới mắt cáo tường đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8791 | 100m2 |
| 21 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (3 cùm/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827 | cùm |
| 22 | SXLD máng tôn kẽm thu nước, tôn dày 0,5mm, rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| D | Đóng toàn bộ trần tầng 2 (Trừ khối lượng cầu thang mở rộng) | |||
| 1 | Đóng trần phần vị trí không có sàn máI BTCT tầng 2 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 345,542 | m2 |
| E | Công tác chống thấm khu vực sê nô mái hiện trạng, thay mới đường ống thoát nước mái | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 28,62 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 5 | Trám vị trí lắp đặt đường ống thoát nước và sê nô bằng phụ gia trương nở sika ground hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 6 | SXLD cầu chắn rác inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | SXLD cùm thép la giữ ống (5 cùm/vị trí thoát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cùm |
| F | Lắp đặt hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | SXLD kim thu sét phóng tia điện đạo sớm, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | SXLD bộ đỡ kim thu sét (Cáp neo, ống thép mạ kẽm,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Kẹp, bách đỡ dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 11 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | Xây hoàn trả thành lan can khối hiện trạng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 0,839 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m2 |
| H | Vệ sinh, quét vôi mới và lăn sơn toàn bộ khối nhà | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,21 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, quét mạng nhện, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,72 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,3589 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,3589 | m2 |
| I | Sửa chữa, cải tạo dãy lớp học 10 phòng 02 tầng - phần cấp điện | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt bảng taplo điện 20*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng taplo điện 13*18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng taplo điện 8*12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | SXLD hộp nhựa nỗi chứa công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 11 | SXLD mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mặt |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | SXLD hộp nhựa nỗi chứa ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 15 | SXLD mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mặt |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Loại 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 30 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 36 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 37 | Hộp số điều khiển quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| J | Sửa chữa, cải tạo dãy lớp học 10 phòng 02 tầng - phần cầu thang mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 4,664 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8802 | m3 |
| 4 | Đóng cọc chống thép hình, tấm ri thép dày tối thiểu 5mm chống đỡ vách hố móng trong quá trình thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,802 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8709 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột giáo ống, xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7093 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9079 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8336 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3041 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,032 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m |
| 58 | Đóng lưới mắt cáo tường đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m3 |
| 60 | Lớp nylone lót trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,395 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,448 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,662 | m2 |
| 69 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,662 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m2 |
| 71 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 73 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7725 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7725 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0225 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,873 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,205 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,873 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,205 | m2 |
| 81 | SXLD ống tròn inox D60 lan can cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | md |
| 82 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m2 |
| K | Sửa chữa, cải tạo dãy lớp hộc 10 phòng 02 tầng - thay cửa. Lát mới gạch nền, sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 151,65 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 5 | Thay mới một số cửa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 6 | Thay mới một số cửa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,15 | m2 |
| 7 | SXLD hoa sắt cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4924 | m2 |
| L | Thay mới gạch lát nền, sàn khối hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V | 36,1728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6075 | m2 |
| 3 | Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải; xe ô tô tự đổ 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0288 | xe |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1728 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,777 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8075 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8465 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi