Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851445-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói 3)
Số hiệu KHLCNT 20200803437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 (phân bổ tại Quyết định số 3628/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện Bình Sơn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 12:05:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,893,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác tháo dỡ
1 Công tác di dời bàn ghế, vật dụng phục vụ công tác sửa chữa (Bao gồm công tác dời đi và sắp xếp lại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 10 Công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,295 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3709 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5865 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,118 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5475 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
10 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải; xe ô tô tự đổ 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2418 xe
B Công tác sửa chữa, đổ bê tông dầm biên, sê nô hiện trạng
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 3,7147 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8675 100m2
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 100m2
7 Tưới phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (Sử dụng phụ gia 2 thành phần Sika 732 hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Khoan bê tông dầm ngang hiện trạng, cấy cốt thép đổ bê tông cột cấy CC (Sử dụng phụ gia Sika 732 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 vị trí
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,017 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7412 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
13 Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,12 m2
15 Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,12 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,26 m2
C Công tác cải tạo mái, tường thu hồi
1 Khoan bê tông dầm ngang hiện trạng, cấy cốt thép đổ bê tông cột cấy CC (Sử dụng phụ gia Sika 732 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 26 vị trí
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1481 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,992 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m
15 Đóng lưới mắt cáo tường đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8791 100m2
21 SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (3 cùm/md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.827 cùm
22 SXLD máng tôn kẽm thu nước, tôn dày 0,5mm, rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
D Đóng toàn bộ trần tầng 2 (Trừ khối lượng cầu thang mở rộng)
1 Đóng trần phần vị trí không có sàn máI BTCT tầng 2 Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 345,542 m2
E Công tác chống thấm khu vực sê nô mái hiện trạng, thay mới đường ống thoát nước mái
1 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 28,62 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
5 Trám vị trí lắp đặt đường ống thoát nước và sê nô bằng phụ gia trương nở sika ground hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Vị trí
6 SXLD cầu chắn rác inox D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 SXLD cùm thép la giữ ống (5 cùm/vị trí thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cùm
F Lắp đặt hệ thống chống sét đánh thẳng
1 SXLD kim thu sét phóng tia điện đạo sớm, bán kính bảo vệ 51m Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 1 bộ
2 SXLD bộ đỡ kim thu sét (Cáp neo, ống thép mạ kẽm,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Kẹp, bách đỡ dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
11 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
G Xây hoàn trả thành lan can khối hiện trạng
1 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 0,839 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,592 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,952 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,952 m2
H Vệ sinh, quét vôi mới và lăn sơn toàn bộ khối nhà
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 30 m2
2 Vệ sinh, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,21 m2
3 Vệ sinh, quét mạng nhện, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,72 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,3589 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,72 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,72 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,3589 m2
I Sửa chữa, cải tạo dãy lớp học 10 phòng 02 tầng - phần cấp điện
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 1 m
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt bảng taplo điện 20*30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt bảng taplo điện 13*18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt bảng taplo điện 8*12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 SXLD hộp nhựa nỗi chứa công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
11 SXLD mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mặt
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 SXLD hộp nhựa nỗi chứa ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
15 SXLD mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mặt
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
20 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Loại 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
30 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
33 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối hàn
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
36 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
37 Hộp số điều khiển quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
J Sửa chữa, cải tạo dãy lớp học 10 phòng 02 tầng - phần cầu thang mở rộng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 4,664 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8802 m3
4 Đóng cọc chống thép hình, tấm ri thép dày tối thiểu 5mm chống đỡ vách hố móng trong quá trình thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,802 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9839 100m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8709 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột giáo ống, xà dầm, giằng chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7093 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6624 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9079 m3
32 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7276 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3763 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8336 m3
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 tấn
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3041 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8735 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4274 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
53 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m3
55 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2586 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,032 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m
58 Đóng lưới mắt cáo tường đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 m3
60 Lớp nylone lót trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,395 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,448 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,662 m2
69 Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,662 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,82 m2
71 Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,82 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m2
73 Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0,25; NC*0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7725 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7725 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0225 m2
77 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,873 m2
78 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,205 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,873 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,205 m2
81 SXLD ống tròn inox D60 lan can cầu thang, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 md
82 Lắp đặt ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m2
K Sửa chữa, cải tạo dãy lớp hộc 10 phòng 02 tầng - thay cửa. Lát mới gạch nền, sàn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 151,65 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
5 Thay mới một số cửa các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
6 Thay mới một số cửa các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,15 m2
7 SXLD hoa sắt cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4924 m2
L Thay mới gạch lát nền, sàn khối hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật<br/> theo chương V 36,1728 m3
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,6075 m2
3 Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải; xe ô tô tự đổ 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0288 xe
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1728 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,777 m2
6 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8075 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8465 m2
8 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->