Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:21:00 đến ngày 2020-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,012,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào, phá dỡ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 2,635 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5634 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 61,816 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.149 | md |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 8,8166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 8,8166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 8,8166 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch vân đá, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.737,22 | m2 |
| 9 | Lát gạch vân đá cho người khuyết tật ,vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,48 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 233,2996 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 28,327 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6856 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.149 | m |
| 15 | Tấm Đan Rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 161,5 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,163 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5275 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 611 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 20 | Viên bó gốc cây đá KT 150x100x700 | Theo bản vẽ thiết kế | 299 | viên |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3856 | 100m2 |
| 22 | Lát VXM viên ô bó gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 42,416 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,285 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá xẻ vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,364 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0514 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,532 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,532 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,59 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0466 | 100m2 |
| 12 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga composit | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0129 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0129 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0129 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0176 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2316 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2997 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2885 | 100m2 |
| 28 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 860x430 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp ga composit | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Ghi Thép L= 900x450x60x60x5. | Theo bản vẽ thiết kế | 114,3 | kg |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1298 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1332 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0707 | 100m2 |
| 46 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp ga composit | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,18 | m3 | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0664 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0664 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0545 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0545 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0545 | 100m3 |
| 59 | Láng vữa XM mác 100, dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,82 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4165 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2825 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp hố cáp 4 cánh bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt nắp hố cáp 2 cánh bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 66 | Bu lông M14. | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 67 | Phá dỡ cổ rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 78,125 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7813 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7813 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7813 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,625 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 6,25 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,32 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3074 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2813 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2699 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 625 | cái |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 162,5 | m2 |
| 79 | Lắp đặt nắp rãnh composit có lưới chắc rác | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Nạo vét bùn rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5625 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5625 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5625 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) | Theo bản vẽ thiết kế | 487,9 | m |
| 2 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 (3x7/1,05+7/0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 613,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoăn chịu lực TFD d65/50 ( Hs VL: 1.015) | Theo bản vẽ thiết kế | 939 | m |
| 4 | Rải lưới ny lon báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,89 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép tròn côn TC7-d78 3,5mm mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn kép CK-03 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp cần đèn CD-03 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn LED chiếu sáng GT 100W-DIM trên cột 11m (<12m) | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cột thép 9m | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột thép + cần đơn 9m | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột thép + cần kép 9m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 14 | Lắp tủ điện ĐKCS (1000x600x350) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa RC2 (tiếp địa lặp lai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 17 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Vị trí |
| 18 | Rải tiếp địa M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 739 | m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cửa cột |
| 21 | Sơn đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cột |
| 22 | Ghíp đồng GN16 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 23 | Đai giữ cáp lên cột bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 24 | Đào móng cột đèn bằng thủ công (R<=1m, S<=1.0m) đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,92 | m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,03 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0331 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0331 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0331 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0331 | 100m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 155,2 | m2 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5961 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 16,67 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5665 | 100m2 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 37 | Cắt mặt đường BT | Theo bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 38 | Hoàn trả Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 39 | Hoàn trả Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8 | m3 |
| 40 | Tưới nhựa dính bám (Nhũ tương) | Theo bản vẽ thiết kế | 72,1 | m2 |
| 41 | Hoàn trả bê tông M200 đường ngõ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi