Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852563-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200817720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 10:21:00 đến ngày 2020-08-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,473,012,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào, phá dỡ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 2,635 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 5,5634 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 61,816 m3
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm Theo bản vẽ thiết kế 1.149 md
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 8,8166 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 8,8166 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 8,8166 100m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch vân đá, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 2.737,22 m2
9 Lát gạch vân đá cho người khuyết tật ,vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 95,48 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 233,2996 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế 28,327 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 57,514 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 2,6856 100m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1.149 m
15 Tấm Đan Rãnh Theo bản vẽ thiết kế 161,5 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 20,163 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 1,5275 100m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 611 m
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 3,73 m3
20 Viên bó gốc cây đá KT 150x100x700 Theo bản vẽ thiết kế 299 viên
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,3856 100m2
22 Lát VXM viên ô bó gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 42,416 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 1,285 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 2,57 m3
25 Công tác ốp đá xẻ vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 13,364 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,0514 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo bản vẽ thiết kế 1,532 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 1,532 100m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,57 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,0115 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,0115 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0077 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0077 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0077 100m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 3,59 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,63 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,0487 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0466 100m2
12 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt nắp ga composit Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo bản vẽ thiết kế 1,29 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,0129 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,0129 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,0129 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0176 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0176 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0176 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,13 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,2316 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,95 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,162 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2997 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,2885 100m2
28 Lắp tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
29 Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 860x430 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
30 Lắp đặt nắp ga composit Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
31 Ghi Thép L= 900x450x60x60x5. Theo bản vẽ thiết kế 114,3 kg
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,045 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,045 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,045 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,86 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0086 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0086 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0086 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,86 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,1298 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,52 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0394 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1332 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,0707 100m2
46 Lắp tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
47 Lắp đặt nắp ga composit Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
48 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo bản vẽ thiết kế 2 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 3,27 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,18 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,0664 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,0664 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0545 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0545 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,0545 100m3
59 Láng vữa XM mác 100, dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế 21,82 m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,06 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4165 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,2825 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
64 Lắp đặt nắp hố cáp 4 cánh bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế 11 cấu kiện
65 Lắp đặt nắp hố cáp 2 cánh bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế 9 cấu kiện
66 Bu lông M14. Theo bản vẽ thiết kế 80 bộ
67 Phá dỡ cổ rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 78,125 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,7813 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,7813 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,7813 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 60,625 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo bản vẽ thiết kế 6,25 100m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 37,32 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 2,3074 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế 5,2813 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ thiết kế 2,2699 100m2
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 625 cái
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 162,5 m2
79 Lắp đặt nắp rãnh composit có lưới chắc rác Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
80 Nạo vét bùn rãnh Theo bản vẽ thiết kế 56,25 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,5625 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,5625 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,5625 100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) Theo bản vẽ thiết kế 487,9 m
2 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 (3x7/1,05+7/0,85) Theo bản vẽ thiết kế 613,3 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoăn chịu lực TFD d65/50 ( Hs VL: 1.015) Theo bản vẽ thiết kế 939 m
4 Rải lưới ny lon báo hiệu cáp Theo bản vẽ thiết kế 1,83 100m2
5 Bê tông móng cột M150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 13,89 m3
6 Lắp dựng cột thép tròn côn TC7-d78 3,5mm mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 23 cột
7 Lắp cần đèn kép CK-03 Theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
8 Lắp cần đèn CD-03 Theo bản vẽ thiết kế 11 Bộ
9 Lắp đèn LED chiếu sáng GT 100W-DIM trên cột 11m (<12m) Theo bản vẽ thiết kế 35 Bộ
10 Lắp dựng khung móng cột thép 9m Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột thép + cần đơn 9m Theo bản vẽ thiết kế 11 Bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột thép + cần kép 9m Theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
13 Lắp dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn Theo bản vẽ thiết kế 230 m
14 Lắp tủ điện ĐKCS (1000x600x350) Theo bản vẽ thiết kế 1 Tủ
15 Lắp giá đỡ tủ điện chôn Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Hệ thống tiếp địa RC2 (tiếp địa lặp lai) Theo bản vẽ thiết kế 3 Vị trí
17 Hệ thống tiếp địa RC1 Theo bản vẽ thiết kế 21 Vị trí
18 Rải tiếp địa M10 Theo bản vẽ thiết kế 739 m
19 Làm đầu cáp khô Theo bản vẽ thiết kế 50 Đầu
20 Luồn cáp cửa cột Theo bản vẽ thiết kế 50 Cửa cột
21 Sơn đánh số cột Theo bản vẽ thiết kế 23 cột
22 Ghíp đồng GN16 Theo bản vẽ thiết kế 32 Cái
23 Đai giữ cáp lên cột bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 40 Cái
24 Đào móng cột đèn bằng thủ công (R<=1m, S<=1.0m) đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 14,92 m3
25 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,03 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,0331 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,0331 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,0331 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 2,0331 100m3
30 Băng báo hiệu cáp Theo bản vẽ thiết kế 155,2 m2
31 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,5961 100m3
32 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 16,67 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,64 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,167 100m3
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,5665 100m2
36 Băng báo hiệu cáp Theo bản vẽ thiết kế 28 m2
37 Cắt mặt đường BT Theo bản vẽ thiết kế 206 m
38 Hoàn trả Cấp phối đá dăm loại 1 Theo bản vẽ thiết kế 11,6 m3
39 Hoàn trả Cấp phối đá dăm loại 2 Theo bản vẽ thiết kế 25,8 m3
40 Tưới nhựa dính bám (Nhũ tương) Theo bản vẽ thiết kế 72,1 m2
41 Hoàn trả bê tông M200 đường ngõ Theo bản vẽ thiết kế 3,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->