Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử chiến thắng đường số 4, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852649-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử chiến thắng đường số 4, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200849851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa tại quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 của UBND tỉnh, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 09:47:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIA DI TÍCH CHIẾN THẮNG LŨNG PHẦY
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Đào xúc đất, máy đào <=2,3m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3 đất nguyên thổ
3 Phá lớp vữa trát bậc lên xuống, khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,38 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,886 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,694 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
9 Trát bậc thang, tam cấp, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,44 m2
10 Lát đá mặt sân, tam cấp, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,72 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
12 Bả ma tít bằng thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
13 Xây bó vỉa, bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
14 Trát thành bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
15 Sơn thân bia đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,365 m2
B BIA DI TÍCH CHIẾN THẮNG KHUỔI SLAO BÔNG LAU
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Đào san đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
5 Phá lớp vữa trát tam cấp, bậc thềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,22 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
7 Trát bậc thềm, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,42 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
9 Lát đá mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m2
10 Bả ma tít vào thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
11 Xây bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
12 Trát bó vỉa, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,925 m2
C ĐÀI CHIẾN THẮNG BÔNG LAU – LŨNG PHẦY
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9759 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0996 m3
4 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6772 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6283 m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2289 1m3 đất nguyên thổ
7 Đệm cát đổ bê tông khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2527 m3
9 Xây bỏ vỉa, bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3509 m3
10 Trát rãnh, lan can, bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4325 m2
11 Lát đá bậc thang, khuôn viên, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,717 m2
12 Ốp đá bậc thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1094 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2925 m2
14 Thay bộ lưu hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Vệ sinh đài chiến thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
16 Thay chữ trên đài chiến thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chữ
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
18 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
19 Đệm cát đường đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
20 Bê tông đường vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
D NHÀ BIA DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG ĐƯỜNG SỐ 4
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
2 Vận chuyển cây cau đi nơi khác trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
3 Phá dỡ móng xây gạch bồn hoa, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5916 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
5 Phá dỡ nền ốp, lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7125 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4592 1m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4592 m3
9 Xây tam cấp bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6381 m3
10 Lát đá mặt sân PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7568 m2
11 Ốp đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8672 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
13 Sơn giả gỗ cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
14 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
15 Sơn lại bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E BIA DI TÍCH CHIẾN THẮNG BẢN TRẠI
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Phá lớp vữa trát bậc thềm, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,41 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
7 Trát bậc thềm, bậc thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,97 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
9 Lát đá mặt sân, bậc thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,39 m2
10 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
11 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Sơn thân bia đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,571 m2
13 Bả ma tít vào thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
14 Bê tông lót móng đường vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
F BIA DI TÍCH CHIẾN THẮNG BẢN NẰM
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Đào san đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
5 Phá lớp vữa trát nền, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,74 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
7 Bả ma tít vào thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
8 Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,74 m2
9 Ốp đá bậc lên xuống, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m2
10 Lát đá mặt sân, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
11 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
12 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
13 Sơn thân bia đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,085 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 100kg
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G BIA DI TÍCH CHIẾN THẮNG ĐỒN ĐÈO KHÁCH
1 Phát quang khu vực bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Đào xúc đất, máy đào <=2,3m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5887 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,901 1m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1496 m3
6 Bê tông lót sân bia, tam cấp, móng bia SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5906 m3
7 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
8 Bê tông thân bia SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5235 m3
9 Lắp dựng cốt thép thân bia, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thân bia, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
11 Ván khuôn gỗ thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Trát thân bia ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2042 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Bả ma tít vào thân bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
15 Ốp đá bậc tam cấp, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
16 Lát đá mặt sân, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,66 m2
17 gia công, sản xuất lắp đặt bia đá đen có kẻ vẽ hoa văn và nội dung (KT 0,8x0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Xây bó vỉa, bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7444 m3
19 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
20 Sơn thân bia, bó vỉa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,005 m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100kg
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->