Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bình Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:14:00 đến ngày 2020-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,303,364,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng <br/>móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 5,4758 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2597 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0113 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9793 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9047 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0502 | tấn |
| 10 | Bê tông lót dầm móng vị trí không có móng đá chẻ, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4315 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4456 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6755 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9571 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất còn thừa đắp nâng nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,476 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0773 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6118 | m3 |
| 20 | Xây bạ chân móng đá chi tiết kiến trúc gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m3 |
| 21 | Xây tường bao bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0234 | m3 |
| 22 | Xây tường bao bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- dày 45cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8823 | m3 |
| 23 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0504 | m3 |
| 24 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9685 | m3 |
| 25 | Xây tường hộp kỹ thuật, gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0223 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0386 | m3 |
| 27 | Xây tường thành bậc cấp, sảnh lối đi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8255 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang, bồn hoa bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9628 | m3 |
| 29 | Xây bạ chi tiết kiến trúc gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8411 | m3 |
| 30 | Xây gạch tôn nền ban công bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0598 | m3 |
| 32 | Bê tông nền kho tiền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8912 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn kho tiền dày 20cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường kho tiền - dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2212 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,711 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2446 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8267 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6229 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9647 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7184 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8545 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8768 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn trong nhà, dày 120mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4432 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn trong nhà, dày 100mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,546 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn, sênô ngoài nhà, sàn dày 100mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,652 | m3 |
| 52 | Bê tông thành sê nô, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,813 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8082 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3652 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8896 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6482 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8457 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1278 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7677 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giằng tường, bậc cấp, bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7042 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng tường, bậc cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3677 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x5x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,486 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3435 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2308 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8035 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng bậc sắt lên mái d18 (chi tiết kiến trúc K), đắp bê tông đá 1x2 VXM #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bậc |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong (cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong (cửa nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 - 4 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,62 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0273 | m2 |
| 87 | SX cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 88 | Mô tơ điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa kho tiền và cửa thông gió ( chỉ nhân công lắp dựng, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng nắp thăm bồn nước trên tầng tum (khung sắt 40x40, pano tole dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 93 | Sản xuất Khung inox304 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt inox 304, hộp 10x20x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | m |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,144 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện sứ đúc sẵn (theo chi tiết kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 99 | Sơn lan can con tiện sứ, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 100 | Làm trần chìm giật cấp bằng tấm thạch, khung xương Vĩnh Tường (tấm thạch cao dày 12,7mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương) không có giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,7 | m2 |
| 101 | Làm trần chìm giật cấp bằng tấm thạch, khung xương Vĩnh Tường (tấm thạch cao dày 12,7mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương) có giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,77 | 0.0 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa 600x600 (hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m2 |
| 103 | Sản xuất. lắp dựng Vách ngăn Compact cho phòng vệ sinh (đã bao gồm khung + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,808 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,7999 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,4239 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,027 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,31 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | m2 |
| 110 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 111 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,52 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,3902 | m2 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,69 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, giằng tường, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,546 | m2 |
| 115 | Trát má cửa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,684 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,176 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,16 | m |
| 118 | Công tác trát đắp ô trang trí mặt tiền và 2 mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 119 | Kẻ ron trang trí tường ngoài rộng 30mm sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,827 | m |
| 120 | Kẻ ron trang trí chi tiết bạ trụ ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 121 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,2572 | m2 |
| 122 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,9078 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Maxilite hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,0301 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Maxilite hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,6048 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch granite - KT60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,572 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,266 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường - kích thước 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0238 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,971 | m2 |
| 129 | Lát đá granít màu đen huyền -bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,248 | m2 |
| 130 | Lát đá granít màu đỏ -bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,178 | m2 |
| 131 | Lát đá granít màu đen huyền -bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6566 | m2 |
| 132 | Lát đá granít màu đen huyền -mặt thành tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3314 | m2 |
| 133 | Lát đá granít màu đen huyền ngạch cửa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,792 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung hạ long 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,107 | m2 |
| 136 | Quét 3 lớp Sika chống thấm sàn sênô, sàn mái theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,57 | m2 |
| 137 | Quét 3 lớp Sika chống thấm thành sàn sênô, thành dầm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m2 |
| 138 | Quét 3 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh, thành tường cao 200mm, theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,627 | m2 |
| 139 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,997 | m2 |
| 140 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,997 | m2 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | m3 |
| 144 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4078 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép buy, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | 100m2 |
| 147 | Xây hố bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5883 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 151 | Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2708 | m2 |
| 152 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,271 | m2 |
| 153 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7512 | m2 |
| 154 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | m2 |
| 155 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9172 | m3 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt ( đã bao gồm phụ kiện van chặn, đế thải nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt lavabo sứ ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt van phao ngắt điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 188 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt crefin, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Tê kiểm tra PVC D90 + nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra PVC D114 + nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê thông tắc PVC D90 + nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu ĐK 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 228 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 235 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | m |
| 236 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 237 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 238 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 239 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 240 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 241 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2+E-Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 242 | Lắp đặt Ống HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100 m |
| 243 | Lắp đặt Đèn metal halide 200W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn LED âm trần M15 300*1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn LED âm trần M15 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D95 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 248 | Lắp đặt đèn chống nổ 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D27-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 250 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt quạt hút 300x300mm (không tính thiết bị thuộc phần thiết bị cửa kho tiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 210x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 150x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Hộp điện atomat nhựa âm tường chứa từ 2-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 257 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 258 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 259 | Lắp đặt hộp đế đôi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 260 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 261 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 262 | Lắp đặt mặt nạ 4 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 263 | Lắp đặt mặt nạ 6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 264 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III , Rp =61M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Dây cáp đồng S = 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 279 | Đóng cọc đồng tiếp địa D116, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 282 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét D42/34x3mm; L=5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 283 | Khoan Giếng tiếp địa sâu 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 284 | Hộp kiểm tra (200*200*100) PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 285 | Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 286 | Kẹp ống ф34 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 287 | Đế bắt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 289 | Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 290 | Cáp chằng giữ trụ kim thu sét d6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 291 | Tăng đơ chằng cáp ф12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 292 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 293 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 294 | Vật tư phụ : Tắc kê đinh vít, bang quấn…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 295 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN80-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN50-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 298 | Lắp đặt họng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 300 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 302 | Lắp đặt lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt rọ hút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt giảm chấn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt mặt bích DN65-10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt mặt bích DN80-10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt mặt bích DN100-10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 313 | Tủ điều khiển nguồn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt co hàn DN100 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt co hàn DN80 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt co ren DN50 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê hàn DN100 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê hàn DN100/80 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt te hàn DN80 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt bầu giảm DN100/80 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt bầu giảm DN80/50 (sắt tráng kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 322 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 323 | Lắp đặt giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 325 | Gia công lắp đặt giá treo đỡ ống dn 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 326 | Gia công lắp đặt giá treo đỡ ống dn 80 phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 327 | Gia công lắp đặt cùm định vị ống dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 328 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (chỉ tính công lắp đặt, chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 329 | Lắp đặt máy bơm điện động Diezen (chỉ tính công lắp đặt, chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 330 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp dộng cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 331 | Kiểm tra áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 332 | Vật tư phụ ( băng keo, sơn, que hàn….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 333 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 334 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 335 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 338 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 340 | Lắp đặt tê, cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 341 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 342 | Lắp đặt dây cáp điện E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 343 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 345 | Simili quấn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 346 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh, ốc vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 347 | Lắp đặt máy điều hoà (không tính giá đỡ, thiết bị máy điều hoà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 2,5425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6793 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7002 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0715 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0056 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1703 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9552 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,414 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,663 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m2 |
| 19 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m2 |
| 20 | Kẻ rãnh tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,162 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2801 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6133 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3341 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0193 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,426 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8057 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6385 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,527 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7614 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1294 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,136 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0916 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6469 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1426 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,88 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5509 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang sắt lên mái d18 (chi tiết kiến trúc K), đắp bê tông đá 1x2 VXM #200 chôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bậc |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh mở quay ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,615 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,045 | m2 |
| 68 | Mô tơ điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,045 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương) không giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3707 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung inox304 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,615 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,615 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can cầu thang (chi tiết theo kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | md |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,055 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1196 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,6641 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,112 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,36 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,936 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,71 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,073 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,7837 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,4453 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,4843 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,7447 | m2 |
| 91 | Công tác trát đắp phào bánh ú trang trí hành lang trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | m |
| 98 | Kẻ ron trang trí tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5513 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0458 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2857 | m2 |
| 102 | Ốp đá granít tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,19 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0154 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung hạ long 600x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7436 | m2 |
| 105 | Ốp đá bóc đen 50x200mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7193 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tủ bếp trên bằng hệ khung nhôm (đơn giá gồm nhân công, vật tư hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tủ bếp dưới bằng hệ khung nhôm (đơn giá gồm nhân công, vật tư hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | m3 |
| 113 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4078 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | 100m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5883 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2708 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,271 | m2 |
| 122 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7512 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9172 | m3 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21-1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Côn nhựa miệng bát D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Côn nhựa miệng bát D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Côn nhựa miệng bát D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Cút đầu ren D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê nhựa miệng bát D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa miệng bát D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Tê nhựa miệng bát D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa miệng bát D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa miệng bát D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lơi nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lơi nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 157 | Y nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Y nhựa miệng bát D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Y nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 160 | Tê nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê nhựa miệng bát D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 169 | Ty giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 172 | Lơi nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ 12 đường loại lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 191 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 193 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 197 | Vật tư phụ (băng keo, đinh, ốc vít...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 198 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 199 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 203 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 204 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Co, tê uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 207 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 208 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5289 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất thừa dùng để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp cầu thang, bồn hoa bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤30cm,chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13x20cm- Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô,giằng thu hồi, giằng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, cấu kiện bê tông khác, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, cấu kiện bê tông khác, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắc, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| 42 | Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,58 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, các chi tiết kiến trúc khác, vữa XM M75,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m2 |
| 45 | Bả ma tíc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,27 | m2 |
| 46 | Bả ma tíc vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,116 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,338 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,048 | m2 |
| 49 | Quét 3 lớp Sika chống thấm sênô theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 50 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 40x40cm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 53 | Lát đá granit màu đen huyền -bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1262 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8 | m |
| 56 | Kẻ ron trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7 | m |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong(cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng INOX 304 cửa sổ S1,S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x45x5x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6873 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Ty giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | m3 |
| 70 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CVV 3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa dùng để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4682 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m2 |
| 22 | Kẻ rãnh tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9832 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0394 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,915 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0234 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m2 |
| 41 | Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,37 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, các chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5074 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,827 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,709 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 47 | Quét 2 lớp Sika chống thấm sênô theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,62 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 49 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 51 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Ty giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đế đôi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ 5 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng (chỉ tính nhân công, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0815 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9165 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,811 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,811 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,29 | m2 |
| 16 | Kẻ rãnh tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6419 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 - L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2811 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8026 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng máng tole thoát nước dày 0.6mm + phụ kiện (chi tiết theo kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7021 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,459 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4773 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | tấn |
| 14 | Xây bạ tường rào gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,751 | m3 |
| 15 | Xây tường rào gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,087 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- chiều dày 13cm,chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,777 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6523 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lam đứng ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0292 | tấn |
| 25 | Sản xuất chông sắt hàng rào (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9032 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,903 | m2 |
| 27 | Sơn lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,306 | 1m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,4603 | m2 |
| 29 | Trát chân tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,486 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,2842 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,0331 | m2 |
| 32 | Sơn tường rào, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,263 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,346 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng sắt đẩy chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng sắt phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | m2 |
| 37 | Sản xuất là lắp đặt ray sắt V50x50x5 hàn sắt đuôi cá chôn vào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,349 | m2 |
| 39 | Bảng tên KHO BẠC NHA NƯỚC AN LÃO (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt mô tơ, hệ thống kéo cửa cho cổng chính ( Mô tơ Đài Loan+ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè đá, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 8,2233 | 100m3 |
| 2 | Thi móng đá 4x6 đế móng tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,876 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,3992 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 9 | Bê tông trụ cột chờ tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ chờ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trụ chờ tường rào DK<=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ chờ tường rào DK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 13 | Đắp đất đầm chặt, còn lại tận dụng làm san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,223 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm, thoát nước thân kè, khoảng cách L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá khan đầu ống thoát nước để tạo Điểm thoát nước đá 4x6 , có chèn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 16 | Lấp lớp vải địa tại vị trí đổ đá khan đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 17 | Gia công khe lún bằng bao và nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 120,51 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,845 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông bằng máy cắt độ sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | 100m |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,55 | m3 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m2 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 12T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 105,035 | 100m3 |
| 2 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại mỏ đất An Hòa (Cty Khải Hoàn) cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 8km, đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.588,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn- Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4 nên ĐM vận chuyển nhân hệ số k = 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,85 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn- Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 4 nên ĐM vận chuyển nhân hệ số k = 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,85 | 10m3/1km |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất thừa dùng để san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,275 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, dày 20, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Xây tường ngăn bể, gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành bể, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang lên mái bằng inox fi 20, chôn vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bậc |
| 25 | Trát tường trong thành bể, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,708 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m2 |
| 27 | Trát tường trong thành bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,708 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 50mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột -gạch ceramic - KT30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,708 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn -gạch ceramic - KT30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện H1600xW(2x800)xD600xT2.0 | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rơ le bảo vệ chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chống sét LT 100kA + cầu chì 3x100A(GL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Busbar 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Hàn háo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | điểm |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Đào hố ga hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 29 | Xếp gạch 5,5x9x20 đánh dấu đường chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370 | viên |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| L | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 2,0436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2116 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5294 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6687 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6729 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1542 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9396 | m3 |
| 16 | Sản xuất gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 18 | Sản xuất gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3597 | tấn |
| 23 | Sản xuất bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bậc |
| 24 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,7409 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,17 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27mm -3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cuộn ống nước mềm D21 (54m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| M | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây muồng đen (đường kính gốc 10-15cm, cao 3,5 -4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 8 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc (trồng cụm 25 bầu/m2, cao 15 - 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây hoàng anh (trồng viền 3-4 cây/m, cao 20 - 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 4 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| N | RAM DỐC - LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất còn thừa đắp nâng nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại mỏ đất An Hòa (Cty Khải Hoàn) cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 8km, đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ằng ô tô tự đổ 7 tấn - 7km tiếp theo, đường loại 4 ( hệ số x1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo, đường loại 4 (hệ số x1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,393 | 10m³/1km |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,548 | m2 |
| 13 | Kẻ ron chống trượt rộng 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m |
| 14 | Sản xuất lan can Ram dốc inox 304 (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,019 | m2 |
| 17 | Lát đá granít màu đen huyền -mặt thành tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,567 | m2 |
| 18 | Xây gạch tôn nền ban công bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - dày 40cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 20 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi