Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước, hệ thống thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851699-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước, hệ thống thông tin
Số hiệu KHLCNT 20200532062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 19:59:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,473,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% x (B+C)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2% x (B+C)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B THI CÔNG XÂY DỰNG, DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1 Ra, kéo cáp quang cống 08FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 km
2 Ra, kéo cáp quang cống 12FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,385 km
3 Ra, kéo cáp quang cống 16FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,769 km
4 Ra, kéo cáp quang cống 24FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 km
5 Ra, kéo cáp quang cống 36FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 km
6 Ra, kéo cáp quang cống 48FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,917 km
7 Ra, kéo cáp quang cống 64FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 km
8 Ra, kéo cáp quang cống 72FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 km
9 Ra, kéo cáp quang cống 96FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,561 km
10 Ra, kéo cáp quang cống 144FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 km
11 Ra, kéo cáp quang cống 08FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,173 km
12 Ra, kéo cáp quang cống 12FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,977 km
13 Ra, kéo cáp quang cống 16FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 km
14 Ra, kéo cáp quang cống 24FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,856 km
15 Ra, kéo cáp quang cống 36FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 km
16 Ra, kéo cáp quang cống 48FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,463 km
17 Ra, kéo cáp quang cống 64FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 km
18 Ra, kéo cáp quang cống 72FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 km
19 Ra, kéo cáp quang cống 96FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,449 km
20 Ra, kéo cáp quang cống 144FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 km
21 Ra, kéo cáp quang cống 24FO mới trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 km
22 Ra, kéo cáp quang cống 36FO mới trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 km
23 Ra, kéo cáp quang cống 48FO mới trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,027 km
24 Ra, kéo cáp quang cống 72FO mới kéo trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 km
25 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO mới kéo trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 km
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, cáp <=16FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,111 km
27 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,865 km
28 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,718 km
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 bộ
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 bộ
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 bộ
35 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 64 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
37 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
38 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 16FO, 24FO (ODF thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
40 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 20x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 km
41 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 km
42 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 km
43 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 km
44 Ra, kéo, bảo vệ tại chỗ cáp đồng cống, loại cáp 500x2 (Cáp mới, giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 km
45 Ra, kéo, bảo vệ tại chỗ cáp đồng cống, loại cáp 600x2 (Cáp mới, giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 km
46 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 km
47 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 km
48 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 km
49 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 km
50 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 500x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 km
51 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 km
52 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 km
53 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 km
54 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906 luồng
55 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688 đôi đầu dây
56 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 thiết bị
57 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
59 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
60 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
61 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906 đôi đầu dây
64 Ra, căng hãm, đấu chuyển cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 (30m/1 thuê bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.718 10m
65 Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,893 km
66 Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631 bộ
67 Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
68 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.269 bộ
69 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 bộ
70 Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
71 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,624 100m
72 Đào móng cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84
73 Đào móng cột bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 100 m³
74 Đào hố bể cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,865
75 Đào hố bể cáp thông tin bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 100 m³
76 Đào đất đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,997
77 Đào đất đường cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,732 100 m³
78 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,868 100 m³
79 Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100 m³
80 Lắp ống dẫn cáp loại ống nhựa xoắn D65, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m
81 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 100m
82 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m
83 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 100m
84 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
85 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,256 100m
86 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 100m
87 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 18 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,88 100m
88 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 18 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,982 100m
89 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 36 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,008 100m
90 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,164 100 m³
91 Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
92 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,864
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (miệng bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,211
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,172
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,309
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,488 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (móng cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,394
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,493 tấn
102 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
103 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bể
104 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
105 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
106 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bể
107 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
108 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
109 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
110 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bể
111 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
112 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
113 Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bể
114 Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
115 Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
116 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.276 nút
117 Lắp đặt gá đỡ 4 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
118 Lắp đặt gá đỡ 6 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.642 bộ
119 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
120 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
121 Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 km
122 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T (945x872) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
C THI CÔNG XÂY DỰNG, DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống gang DN400 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,6 1 đoạn ống
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 mối nối
3 Ống thép hàn xoắn DN400 lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
4 Ống gang DN200 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 đoạn ống
5 Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 mối nối
6 Ống gang DN150 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,667 1 đoạn ống
7 Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 mối nối
8 Ống thép hàn xoắn DN200 lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
9 Ống nhựa HDPE D160 lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m
10 Thử áp lực đường ống gang và thép DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,086 100m
11 Thử áp lực đường ống gang và thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
12 Thử áp lực đường ống gang và thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m
14 Nước thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,639
15 Nước súc xả đường ống (T=1h, V=1,5m/s) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,25
16 Khử trùng ống nước, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,086 100m
17 Khử trùng ống nước, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
18 Khử trùng ống nước, ĐK 150mm + D160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 100m
19 Tê gang BBB DN400x400 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê gang BBB DN200x150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Tê gang BBB DN200x200 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Tê gang BBB DN150x150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Tê gang EBE DN150x100 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Cút gang BB DN400-90 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Cút gang EE DN400-45 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Cút gang EE DN200-90 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cút gang EE DN150-45 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Cút gang BB DN150-45 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Cút gang BB DN100-45 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Cút nhựa HDPE D160-45 độ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Côn gang BB DN400x200 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Côn gang BB DN200x150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Đầu nối bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 BU gang BU DN150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 BU gang BU DN400 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 BU gang BE DN400 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 BU gang BE DN200 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 BU gang BE DN150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Van cổng BB DN200 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Van cổng BB DN150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
42 Bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
43 Bích thép rỗng DN225 (dùng cho ống HDPE) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
44 Lắp đặt bích thép đặc DN150 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
45 Mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống gang) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống thép) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
49 Mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống HDPE) lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đoạn ống gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 1 đoạn ống
51 Chụp mũ gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
53 Lắp đặt tê gang BBB DN800x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê gang EBE DN800x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thép hàn DN800x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn thép hàn DN800x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút gang BB DN800-45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút thép hàn DN600-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút thép hàn DN600-45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm EB DN800 (dùng cho ống gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt BU gang BE DN800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt bích thép rỗng DN800 (dùng cho ống gang, thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
63 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN600 mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m
64 Ống gang DN800 lắp đặt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,515 1 đoạn ống
65 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN300 (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt bích thép rỗng DN300 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
68 Lắp đặt van cổng BB DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt cút thép hàn DN300-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt tê gang EBE DN300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt côn gang BB DN300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn gang BB DN300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt van cổng BB DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van cổng BB DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
78 Vành chắn thép DN300x400x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê gang EBE DN400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
81 Chụp mũ gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m
84 Lắp đặt van cửa ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van gạt ren trong DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt Lơ 25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Lơ 15/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
94 Cọc thép tiếp địa 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
96 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt ống ruột ga PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
98 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
101 Lắp đặt van cổng BB DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
103 Vành chắn thép DN200X300x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt tê gang EBE DN400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
106 Chụp mũ gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m
109 Lắp đặt van cửa ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt van gạt ren trong DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt Lơ 25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt Lơ 15/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
119 Cọc thép tiếp địa 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
121 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt ống ruột ga PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt van bướm BB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt BU gang BE DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
127 Lắp đặt bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
128 Vành chắn thép DN400x600x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Lắp đặt van bướm BB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt BU gang BE DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
134 Lắp đặt bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
135 Vành chắn thép DN400X600x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
137 Lắp đặt van bướm BB DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt bích thép rỗng DN600 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
140 Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
141 Vành chắn thép DN600X800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
142 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính DN100 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Lắp đặt tê gang EBE DN400x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt van cổng BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt đồng hồ cơ DN100 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
151 Lắp đặt ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
152 Chụp mũ gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
154 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,236 100m
155 Đào đường nhựa, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 100m³
156 Cọc thép hình kích thước I250 A2m (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.258,4 kg
157 Thép hình I120 (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.945 kg
158 Lắp dựng cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 tấn
159 Tháo dỡ cọc thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 tấn
160 Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc <=10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m
161 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m
162 Thép tấm dày 5mm (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.736 kg
163 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,736 tấn
164 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 100m³
165 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,793 100m³
166 Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 100m³
167 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dung cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,257 100m³
168 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m³
169 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m³
170 Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m³
171 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m³
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,261
174 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 100m2
175 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
176 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 tấn
177 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
180 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 tấn
181 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
182 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 100 m³
183 Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 100 m³
184 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 100 m³
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,303
187 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 tấn
188 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 tấn
189 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
190 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,923 100m2
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
193 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 tấn
194 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,424
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,849
197 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,362 100m2
198 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,897 tấn
199 Đai thép + bu lông neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 bộ
200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,948
201 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,703 100m2
202 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,379 tấn
203 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
204 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 54cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100 m³
205 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 100 m³
206 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 100m2
207 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 100m2
208 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 100m2
209 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->