Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước, hệ thống thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống cấp nước, hệ thống thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 19:59:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,473,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% x (B+C)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2% x (B+C)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG, DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang cống 08FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang cống 12FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,385 | km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang cống 16FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang cống 24FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang cống 36FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang cống 48FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,917 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang cống 64FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | km |
| 8 | Ra, kéo cáp quang cống 72FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | km |
| 9 | Ra, kéo cáp quang cống 96FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,561 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp quang cống 144FO, treo trên cột thông tin (Cáp mới, treo giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp quang cống 08FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | km |
| 12 | Ra, kéo cáp quang cống 12FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,977 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang cống 16FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | km |
| 14 | Ra, kéo cáp quang cống 24FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp quang cống 36FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | km |
| 16 | Ra, kéo cáp quang cống 48FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp quang cống 64FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | km |
| 18 | Ra, kéo cáp quang cống 72FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | km |
| 19 | Ra, kéo cáp quang cống 96FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,449 | km |
| 20 | Ra, kéo cáp quang cống 144FO (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | km |
| 21 | Ra, kéo cáp quang cống 24FO mới trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | km |
| 22 | Ra, kéo cáp quang cống 36FO mới trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp quang cống 48FO mới trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | km |
| 24 | Ra, kéo cáp quang cống 72FO mới kéo trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | km |
| 25 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO mới kéo trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, cáp <=16FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,111 | km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,865 | km |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,718 | km |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | bộ |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 64 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 16FO, 24FO (ODF thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 20x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | km |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | km |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | km |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp mới, treo trên cột giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | km |
| 44 | Ra, kéo, bảo vệ tại chỗ cáp đồng cống, loại cáp 500x2 (Cáp mới, giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | km |
| 45 | Ra, kéo, bảo vệ tại chỗ cáp đồng cống, loại cáp 600x2 (Cáp mới, giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | km |
| 46 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | km |
| 47 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | km |
| 48 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | km |
| 49 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | km |
| 50 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 500x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | km |
| 51 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi, quay đầu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | km |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | km |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | km |
| 54 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | luồng |
| 55 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | đôi đầu dây |
| 56 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | thiết bị |
| 57 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | đôi đầu dây |
| 64 | Ra, căng hãm, đấu chuyển cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 (30m/1 thuê bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.718 | 10m |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | km |
| 66 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631 | bộ |
| 67 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 68 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269 | bộ |
| 69 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,624 | 100m |
| 72 | Đào móng cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m³ |
| 73 | Đào móng cột bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100 m³ |
| 74 | Đào hố bể cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,865 | m³ |
| 75 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100 m³ |
| 76 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,997 | m³ |
| 77 | Đào đất đường cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,732 | 100 m³ |
| 78 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,868 | 100 m³ |
| 79 | Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100 m³ |
| 80 | Lắp ống dẫn cáp loại ống nhựa xoắn D65, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 81 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100m |
| 82 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 83 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | 100m |
| 84 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,256 | 100m |
| 86 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | 100m |
| 87 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 18 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | 100m |
| 88 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 18 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,982 | 100m |
| 89 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 36 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | 100m |
| 90 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,164 | 100 m³ |
| 91 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 92 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100 m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,864 | m³ |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (miệng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,211 | m³ |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m³ |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,309 | m³ |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,488 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,394 | m³ |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,493 | tấn |
| 102 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 103 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bể |
| 104 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 105 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 106 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bể |
| 107 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 108 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 109 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 110 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bể |
| 111 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 112 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 113 | Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bể |
| 114 | Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 115 | Lắp đặt các cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 116 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276 | nút |
| 117 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gá đỡ 6 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.642 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 120 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 121 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | km |
| 122 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T (945x872) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| C | THI CÔNG XÂY DỰNG, DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống gang DN400 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | mối nối |
| 3 | Ống thép hàn xoắn DN400 lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống gang DN200 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối nối |
| 6 | Ống gang DN150 lắp đặt mới (đoạn ống dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,667 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | mối nối |
| 8 | Ống thép hàn xoắn DN200 lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D160 lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,086 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,639 | m³ |
| 15 | Nước súc xả đường ống (T=1h, V=1,5m/s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,25 | m³ |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,086 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm + D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | 100m |
| 19 | Tê gang BBB DN400x400 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê gang BBB DN200x150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê gang BBB DN200x200 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê gang BBB DN150x150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê gang EBE DN150x100 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút gang BB DN400-90 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút gang EE DN400-45 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Cút gang EE DN200-90 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút gang EE DN150-45 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút gang BB DN150-45 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút gang BB DN100-45 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa HDPE D160-45 độ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn gang BB DN400x200 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn gang BB DN200x150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đầu nối bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | BU gang BU DN150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | BU gang BU DN400 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | BU gang BE DN400 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | BU gang BE DN200 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | BU gang BE DN150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van cổng BB DN200 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van cổng BB DN150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng DN225 (dùng cho ống HDPE) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt bích thép đặc DN150 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống gang) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống thép) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống HDPE) lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đoạn ống gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 1 đoạn ống |
| 51 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê gang BBB DN800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê gang EBE DN800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép hàn DN800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép hàn DN800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút gang BB DN800-45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép hàn DN600-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn DN600-45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN800 (dùng cho ống gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt BU gang BE DN800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt bích thép rỗng DN800 (dùng cho ống gang, thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN600 mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m |
| 64 | Ống gang DN800 lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,515 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN300 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bích thép rỗng DN300 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt van cổng BB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép hàn DN300-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê gang EBE DN300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn gang BB DN300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn gang BB DN300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van cổng BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van cổng BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 (dùng cho ống gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Vành chắn thép DN300x400x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê gang EBE DN400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cửa ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van gạt ren trong DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Lơ 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lơ 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 94 | Cọc thép tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống ruột ga PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt van cổng BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Vành chắn thép DN200X300x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê gang EBE DN400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van cửa ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van gạt ren trong DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren trong DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép mạ kẽm ren ngoài DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lơ 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Lơ 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 119 | Cọc thép tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống ruột ga PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van bướm BB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt BU gang BE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 127 | Lắp đặt bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 128 | Vành chắn thép DN400x600x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van bướm BB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt BU gang BE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 134 | Lắp đặt bích thép rỗng DN400 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 135 | Vành chắn thép DN400X600x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van bướm BB DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN600 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt bích thép rỗng DN600 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 140 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Vành chắn thép DN600X800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính DN100 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê gang EBE DN400x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ cơ DN100 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 152 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,236 | 100m |
| 155 | Đào đường nhựa, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 100m³ |
| 156 | Cọc thép hình kích thước I250 A2m (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.258,4 | kg |
| 157 | Thép hình I120 (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945 | kg |
| 158 | Lắp dựng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | tấn |
| 160 | Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc <=10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m |
| 161 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m |
| 162 | Thép tấm dày 5mm (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.736 | kg |
| 163 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | tấn |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m³ |
| 165 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,793 | 100m³ |
| 166 | Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m³ |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dung cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,257 | 100m³ |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m³ |
| 169 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m³ |
| 170 | Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m³ |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m³ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m³ |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,261 | m³ |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m³ |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 181 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | 100 m³ |
| 183 | Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | 100 m³ |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100 m³ |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m³ |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,303 | m³ |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,923 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m³ |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 194 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,424 | m³ |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,849 | m³ |
| 197 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | tấn |
| 199 | Đai thép + bu lông neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | bộ |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,948 | m³ |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,379 | tấn |
| 203 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 54cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100 m³ |
| 205 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | 100 m³ |
| 206 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 207 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 208 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 209 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi