Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852742-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200843027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 09:26:00 đến ngày 2020-08-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG THÔN KIM SƠN
1 Đào móng làm cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,894 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1199 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1788 100m3
4 Làm lớp lót móng cống bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,08 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,575 100m2
6 Bê tông móng, chân khay, sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,16 m3
7 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4992 100m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,9 m3
9 Ván khuôn mũ mố cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,352 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1088 tấn
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,96 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1788 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1215 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1894 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,72 m3
16 Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3929 100m3
19 Đào bùn, hữu cơ, phong hóa, đào cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,255 m3
20 Đào bùn, hữu cơ, phong hóa, đào cấp bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1685 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,651 100m3
22 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,192 m3
23 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9365 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0384 100m3
25 Mua đất tại mỏ đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3842 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3842 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3842 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3842 100m3
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,914 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9269 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,682 100m3
32 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8754 100m2
33 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3.068,37 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 552,3066 m3
B PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ
1 Đào đất xây dựng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6365 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1209 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1273 100m3
4 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,6 m2
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,294 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,348 m3
7 Xây thành rãnh bằng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,872 m3
8 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,47 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9099 tấn
10 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,996 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,553 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,907 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7357 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7321 100m2
15 Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,16 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 147 1cấu kiện
17 Đào bùn đất, phong hóa, đào cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,8495 m3
18 Đào bùn đất, phong hóa, đào cấp bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8714 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9699 100m3
20 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4625 m3
21 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0879 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0925 100m3
23 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển 5 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4046 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4046 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4046 100m3
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2661 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5167 100m3
28 Tạo nhám mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4074 100m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4323 100m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4074 100m2
31 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6566 100m2
32 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 883,97 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159,1146 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->