Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:03:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,969,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn, xà gồ gỗ | 475,358 | M | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | 3,494 | 100 m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần các loại | 122 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 3,24 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 2,7474 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 196,53 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cầu thang | 23,94 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 787,6856 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | 138,252 | M2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 1.605,4094 | M2 | |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | 61,4928 | M2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,7474 | M3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,594 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1831 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0594 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1252 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2566 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0379 | Tấn | |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,3569 | M3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 3,4448 | M3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 72,9177 | M2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 61,4928 | M2 | |
| 23 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức trên bao bì 0,25 lít/m2) | 61,4928 | M2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 204,01 | M2 | |
| 25 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | 23,94 | M2 | |
| 26 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi (đã bao gồm Vật tư và nhân công) | 72,45 | M2 | |
| 27 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0,45mm | 3,494 | 100M2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4505 | Tấn | |
| 29 | CC xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm | 440,95 | Mét | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,1241 | M2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.605,4094 | M2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,1376 | M2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 925,9376 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần | 9,9446 | M2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm | 20,0016 | M2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 4,86 | M2 | |
| 37 | Lắp đặt con lăn, tay nắm cửa | 71 | Bộ | |
| 38 | Vệ sinh khung kính cố định | 57,35 | M2 | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 28 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt Dimmer | 28 | Cái | |
| 41 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | Bộ | |
| 42 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 37 | Bộ | |
| 43 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần 11W | 22 | Bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 200 | Mét | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 30 | Mét | |
| 47 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn 1 chiều | 56 | Cái | |
| 48 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực | 25 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 22 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | 2 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 3 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt cầu dao 75A | 2 | Bộ | |
| 54 | Lắp đặt cầu dao chống giật 75A | 1 | Bộ | |
| 55 | Lắp ổ áp điện 75A | 1 | Bộ | |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | 160 | Mét | |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 140 | Mét | |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 240 | Mét | |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 60 | Mét | |
| 60 | Kéo rải dây đơn 30/10 | 60 | Mét | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | 2 | Cái | |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm | 86 | Mét | |
| 63 | Kéo rải dây chống sét xuống Dây thép ĐK 16mm | 24 | Mét | |
| 64 | Đóng thanh tiếp đất thép dẹp 40x4mm | 70 | Cọc | |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm | 10 | Cọc | |
| 66 | Lắp đặt cọc đở thép D10 | 14 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện ĐK20mm | 14 | Mét | |
| 68 | Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK20mm | 86 | Mét | |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét D16, H1500mm | 4 | Cái | |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 13,38 | M | |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 1,3875 | M3 | |
| 72 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,318 | M3 | |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,12 | M2 | |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ | 0,1123 | Tấn | |
| 75 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | 0,2 | 100 m2 | |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | 3 | 1 bộ | |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 1 | 1 bộ | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 45,4625 | M2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 26,9095 | M2 | |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,68 | M3 | |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0112 | 100M2 | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0076 | Tấn | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0305 | Tấn | |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1884 | M3 | |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 4,71 | M2 | |
| 86 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 35,248 | M2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 11,514 | M2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 3,816 | M2 | |
| 89 | Làm trần bằng tấm Prima khung nổi (Bao gồm vật tư và nhân công) | 10,5975 | M2 | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,0934 | Tấn | |
| 91 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2 | 100M2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 26,9 | M2 | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,1725 | M2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,762 | M2 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100M | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100M | |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 5 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100M | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,25 | 100M | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | 6 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 7 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 3 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm | 3 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính 21mm | 9 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 3 | Bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 1 | Bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 1 | Bộ | |
| 110 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 112 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | 15 | Mét | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | Cái | |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 15,2 | Mét | |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 15 | Mét | |
| 118 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | 3 | Cái | |
| 119 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IV | 10,4832 | M3 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0802 | 100M3 | |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | 0,576 | M3 | |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,576 | M3 | |
| 123 | Bê tông lót nền đá 4x6 Mác 100 | 1,2597 | M3 | |
| 124 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,1707 | M3 | |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,964 | M3 | |
| 126 | Trải tấm ni long chống mất nước | 0,0795 | 100M2 | |
| 127 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,128 | M3 | |
| 128 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,664 | M3 | |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,272 | M3 | |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,4405 | M3 | |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100M2 | |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0964 | 100M2 | |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100M2 | |
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0544 | 100M2 | |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0334 | 100M2 | |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,034 | Tấn | |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0214 | Tấn | |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0099 | Tấn | |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1239 | Tấn | |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0036 | Tấn | |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0526 | Tấn | |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3164 | Tấn | |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3852 | M3 | |
| 144 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,711 | M3 | |
| 145 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,4783 | M3 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 28,83 | M2 | |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,28 | M2 | |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 34,778 | M2 | |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 8,88 | M2 | |
| 150 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 8,32 | M2 | |
| 151 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 29,168 | M2 | |
| 152 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 7,99 | M2 | |
| 153 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 10,7065 | M2 | |
| 154 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi (đã bao gồm Vật tư và nhân công) | 7,52 | M2 | |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,0405 | Tấn | |
| 156 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45ly | 0,136 | 100M2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,27 | M2 | |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,778 | M2 | |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,778 | M2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính | 3,762 | M2 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,15 | 100M | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100M | |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 9 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 10 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100M | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,25 | 100M | |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 6 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | 6 | Cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 7 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 3 | Bộ | |
| 171 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm | 3 | Cái | |
| 172 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính 21mm | 9 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 3 | Bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 1 | Bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 1 | Bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 177 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 178 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | 15 | Mét | |
| 180 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | Cái | |
| 181 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | Cái | |
| 182 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 183 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 20 | Mét | |
| 184 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi