Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200853882-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200812910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 13:20:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,306 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,873 100m3
B Hạng mục chính 2
1 Đào móng hàng rào, bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 100m3
2 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,325 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,045 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,11 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,208 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,092 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,438 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,216 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307,82 m2
14 Đắp đầu trụ hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Valenta của công ty CP sơn hà nội hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,476 m2
17 SXLD cổng bằng khung thép hộp mã kẽm (Bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
C Hạng mục chính 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,898 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 m3
5 Sản xuất cột thép mã kẽm nhà xe (Thép hộp Hòa phát hoặc tương đương ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép mã kẽm nhà xe (Thép hộp Hòa phát hoặc tương đương ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,015 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,288 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2.0, xà gồ thép hộp mã kẽm (Thép hộp Hòa phát hoặc tương đương ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,343 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,343 tấn
10 Lợp mái tôn dày 0.45ly chiều dài bất kỳ (Tôn lợp OLYMPIC dày 0.45mm hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,084 100m2
11 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Cái
12 Ke chống bão Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.240 Cái
13 Máng tôn khổ 300 dày 0.45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 md
14 Tấm úp nóc chống hắt nước khổ 400 dày 0.45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 md
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát C2 Tiền Phong hoặc tương đương, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát Tiền Phong hoặc tương đương, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
D Hạng mục chính 4
1 Tài nguyên đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 378,775 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km , đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,788 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,434 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,099 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,527 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,276 m3
7 Lát nền, sàn bằng Gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 554,583 m2
E Hạng mục chính 4
1 Đào mương thoát nước, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,812 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
3 Bê tông mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m3
5 Trát tường mương thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,64 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,56 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,976 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 cấu kiện
F Hạng mục chính 5
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,39 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,019 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,413 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,951 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m2
G Hạng mục chính 6
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,515 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,023 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,555 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bằng sơn Valenta của công ty CP sơn hà nội hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,555 m2
H Hạng mục chính 7
1 Đào móng kè đá hộc, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,907 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,405 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 76kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,315 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312,395 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,433 m3
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,675 100m
I Hạng mục chính 8
1 Đào móng bằng thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,039 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m3
4 Đá dăm đệm móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,628 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,432 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,025 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,529 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,62 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
15 Lan can hai bên cống bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,72 md
J Hạng mục chính 9
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 100m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,372 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m3
6 Tài nguyên Đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,221 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,333 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,573 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m2
13 Tài nguyên đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
K Hạng mục chính 10
1 Đào đất hào chống mối, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m3
2 Đắp đất hào chống mối, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m3
3 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m3
4 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch Agenda Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89 1 lỗ khoan
L Hạng mục chính 11
1 Đào đất hào chống mối, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,729 m3
2 Đắp đất hào chống mối, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,729 m3
3 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,729 m3
4 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch Agenda 25EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 1 lỗ khoan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->