Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Nâng cấp tuyến đường Cốc Lồng - Ngàn Pạt - Cao Thắng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Nâng cấp tuyến đường Cốc Lồng - Ngàn Pạt - Cao Thắng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:15:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,452 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,829 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6481 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9186 | 100m3 |
| 6 | Phá đá rãnh thoát nước. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8162 | 100m3 |
| 9 | Phá đá khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7041 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6462 | 100m3 |
| 11 | Đào hữu cơ , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6417 | 100m3 |
| 12 | V/c đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6417 | 100m3 |
| 13 | V/c đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3325 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0818 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,6752 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,7155 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 498,8782 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1275 | 100m2 |
| 5 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2795 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,1153 | kg |
| 7 | Cốt thép khe giãn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5743 | tấn |
| 8 | Cắt khe co 1*4 đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,1824 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,021 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đk Dmax <=4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9296 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,416 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2156 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái gia cố, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,9996 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5968 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5338 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,875 | m3 |
| 9 | Bê tông bản cống, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5795 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3568 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 16 | Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,004 | m2 |
| 17 | Láng lòng cống VXM M100 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,384 | m2 |
| 18 | Vữa lót bảo vệ mái M75 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 378,9986 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đk = 750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đ.ống |
| 20 | SXLD cống tròn KD300 (Nối thêm ống cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | ống |
| 21 | LD bản cống bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đk ống cống 0,75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ống |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 3 | Phá đá rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,998 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mái rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,568 | m3 |
| 7 | Di dời đường ống cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoán |
| 8 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,045 | 100m3 |
| E | KÈ GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM | |||
| 1 | Vữa lót VXM mác 100 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,78 | m2 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1075 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây ốp mái kè, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,76 | m3 |
| 4 | Vải lọc DKT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,91 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 7 | ống nhựa PVC thoát nước, đk ống d=75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2419 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Bê tông chèn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi