Gói thầu: Thi công hạ ngầm một số tuyến cáp hạ thế đã xuống cấp và bảo dưỡng các Trạm biến áp, máy phát điện trong khu nghiên cứu Nghĩa Đô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công hạ ngầm một số tuyến cáp hạ thế đã xuống cấp và bảo dưỡng các Trạm biến áp, máy phát điện trong khu nghiên cứu Nghĩa Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng tiền chênh lệch từ nguồn thu điện, nước đến năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 11:41:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây >800mm2 | Mô tả chương V | 40 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả chương V | 23 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả chương V | 54 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả chương V | 41 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 3 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 9 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả chương V | 23,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả chương V | 12,5 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả chương V | 4 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả chương V | 175 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả chương V | 68 | 1 mối |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chương V | 0,175 | tấn |
| B | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả chương V | 1,8 | 10 m |
| C | Tại TBA Viện Hải dương học | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả chương V | 88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 11,968 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V | 0,396 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả chương V | 70 | 1 m |
| D | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả chương V | 44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 8,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 5,984 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V | 0,198 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 70 | 1 m |
| 13 | Vệ sinh phòng trạm biến áp | Mô tả chương V | 5 | trạm |
| 14 | Bình cứu hỏa | Mô tả chương V | 35 | bình |
| 15 | Ủng cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | đôi |
| 16 | Găng tay cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | đôi |
| 17 | Thảm cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | tấm |
| 18 | Bổ sung thay thế biển báo các loại | Mô tả chương V | 50 | biển |
| E | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| F | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả chương V | 4 | 1 vị trí |
| G | Tại TBA Viện Hải dương học | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả chương V | 1 | sợi |
| H | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả chương V | 1 | sợi |
| I | Tại TBA Khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| J | Tại TBA Khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| K | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 600A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 400A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 300A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 200A | Mô tả chương V | 5 | 1 cái |
| 8 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 100A | Mô tả chương V | 9 | 1 cái |
| 9 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 100A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 50A | Mô tả chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 50A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 13 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 15 | Cái |
| 14 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| L | Tủ điện 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR600xS500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 12 | M |
| 7 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| M | Tủ điện 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800xS500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 8 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 9 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| N | Tủ điện 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR900xS400, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 9 | 1 cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 4 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| O | Tủ điện 4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1600xR600xS400, tôn 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 8 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| P | Tủ điện ATS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1200xR700xS400 tôn 2mm, 1 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| Q | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 4 | 1 máy |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chương V | 4 | 1 tủ |
| R | Tủ điện vật lý | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| S | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| T | Tủ điện hóa chất công nghệ sinh học (CNSH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| U | Tủ điện CTNN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1200xR700x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 400/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| V | Tại TBA Hải dương học | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| W | Tại TBA khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 4 | 1 máy |
| X | Tại TBA khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Bảo dưỡng máy phát điện 200KVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| Y | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| Z | Tủ điện 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AA | Tủ điện 2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AB | Tủ điện 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 9 | cái |
| AC | Tủ điện 4 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AD | Tủ điện ATS | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AE | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AF | Tủ điện vật lý | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AG | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AH | Tủ điện hóa chất công nghệ sinh học (CNSH) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AI | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AJ | Tủ điện CTNN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AK | Tại TBA Hải dương học | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| AL | Tại TBA khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| AM | Tại TBA khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U<1000v, công suất máy <= 200kw | Mô tả chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi