Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ2086/QĐ-TTg năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 15:25:00 đến ngày 2020-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,630,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (TT = 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8116 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (TC=15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,543 | 100m3 |
| 4 | Sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 5 | Lót móng đệm cát bằng máy đầm K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,85 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6113 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,548 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6453 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0644 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7806 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6391 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2112 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6658 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1686 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5326 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2865 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3165 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9983 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7301 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4833 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7619 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4451 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 45 | Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7002 | m3 |
| 46 | Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7263 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,402 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,538 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,216 | m2 |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1648 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,808 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0744 | m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,0732 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,402 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8624 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,637 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,278 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | tấn |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4704 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,104 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1921 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,12 | m |
| 66 | Làm trần tôn + Khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,7024 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,215 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn ( bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,695 | m2 |
| 69 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn ( bao gồ phu kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0168 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 86 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | Xà sứ điếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 88 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quận |
| 89 | Cáp treo dây nguôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 90 | ống PVC D=32 ; L=350 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m |
| 92 | Cọc đỡ thép F8 L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 95 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 96 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 97 | Cọc tiếp địa L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 99 | Gia công cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cọc |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8012 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lớp1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m2 |
| 115 | Đánh màu nể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,74 | m2 |
| 116 | Tấm nắp bể bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 118 | Vòi HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Cút HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5481 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 122 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6832 | m3 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3908 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Vđắp =1/3Vđào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 128 | Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4713 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,95 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,668 | m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7305 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1771 | m2 |
| 136 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,538 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 138 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 139 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,799 | m2 |
| 142 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6958 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,208 | m2 |
| 150 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,208 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 154 | Cút nhựa D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 155 | Cút nhựa D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 156 | Cút nhựa D135(d100x100) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 157 | Cút nhựa D135(d6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Phếu thu sàn D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Keo gián ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 161 | Xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 162 | Van khóa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi