Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854456-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200854387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ2086/QĐ-TTg năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 15:25:00 đến ngày 2020-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,630,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào san nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (TT = 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8116 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (TC=15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,145 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,543 100m3
4 Sân bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
5 Lót móng đệm cát bằng máy đầm K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,85 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,43 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,31 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,72 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6113 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,548 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,6453 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,0644 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7806 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1843 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0111 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2255 tấn
23 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6391 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2112 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6658 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1686 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5326 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 100m2
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,2865 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3165 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2394 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1692 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9983 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7301 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2492 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4833 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2836 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7619 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4451 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 tấn
45 Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,7002 m3
46 Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7263 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,402 m2
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,538 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,216 m2
50 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2 m
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,1648 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,808 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,0744 m2
54 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,0732 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,402 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8624 m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,637 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,278 m2
59 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6109 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6109 tấn
61 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4704 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,104 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1921 100m2
65 Tôn úp nóc: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,12 m
66 Làm trần tôn + Khung thép hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,7024 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,215 m2
68 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn ( bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,695 m2
69 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn ( bao gồ phu kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông14x14 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0168 m2
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
78 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
86 Tủ điện âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
87 Xà sứ điếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
88 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 quận
89 Cáp treo dây nguôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
90 ống PVC D=32 ; L=350 thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét đất, d=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m
92 Cọc đỡ thép F8 L=250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
93 Gia công kim thu sét L=1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
94 Mối nối đồng M8x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối
95 Sơn chống rỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
96 Que hàn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
97 Cọc tiếp địa L=2,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
99 Gia công cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cọc
100 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m3
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
107 Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8012 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 tấn
111 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lớp1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
112 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
113 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,94 m2
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,06 m2
115 Đánh màu nể bằng xi măng nguyên chất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,74 m2
116 Tấm nắp bể bằng tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m
118 Vòi HDPE D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
119 Cút HDPE D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5481 m3
121 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4441 m3
122 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6832 m3
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3908 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0356 100m2
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Vđắp =1/3Vđào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,516 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 100m3
128 Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4713 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0033 tấn
132 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,95 m2
133 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,668 m2
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7305 m3
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,1771 m2
136 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,538 m2
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
138 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn ( bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
139 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,799 m2
142 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m2
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,375 m3
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
145 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
146 Xây gạch Bloc đặc tiêu chuẩn, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6958 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 100m2
148 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0343 tấn
149 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,208 m2
150 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,208 m2
151 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
154 Cút nhựa D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
155 Cút nhựa D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
156 Cút nhựa D135(d100x100) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
157 Cút nhựa D135(d6) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Phếu thu sàn D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Keo gián ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
160 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100 m
161 Xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
162 Van khóa HDPE D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->