Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844192-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200844176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí của dự án đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 10:59:00 đến ngày 2020-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC DỌC, KÈ BÊ TÔNG:
B * HỐ GA:
1 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
4 Thép niền tấm đan, hố ga (gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
6 Bê tông tấm đan lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
7 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Tấm chắn rác bê tông cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,739 m3
10 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2708 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
12 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m2
13 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
14 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
C * MƯƠNG DỌC CỐNG BTLT:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4116 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0227 100m3
D * KÈ BÊ TÔNG:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,65 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khóa đầu kè, bù mái bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,749 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,559 m3
4 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,496 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3035 100m2
6 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,754 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,166 m3
9 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.710 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6176 100m2
11 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,962 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7016 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,572 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,979 100m2
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (rọ thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 rọ
16 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1297 100m3
E SAN NỀN:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0858 100m3
2 Cung cấp đất đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.550,2459 m3
3 Vận chuyển đất đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.886,1806 m3
4 Đào bùn hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0965 100m3
5 Vận chuyển đất bùn hữu cơ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0965 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->