Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng, dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công xây dựng, dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 20:07:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48,346 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,9622 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,3292 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,8698 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,545 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc ép âm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,0661 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,3931 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33,0313 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 44,3586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,0297 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,1082 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,9308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,2824 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,2969 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,4386 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 32,0148 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,2826 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 45,8269 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,8333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,6184 | m3 |
| 8 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 55,5476 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua đất để đắp trả bể tự hoại | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,1667 | |
| 14 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,1667 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 16,2307 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,6393 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,4584 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,1237 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 59,4817 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,2313 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,7845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,8796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,6333 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 115,1035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,7477 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11,8937 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,0549 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,5286 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6856 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,7048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5451 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,9202 | tấn |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 145,0497 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 46,4848 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 4 | Đắp cát máng tiểu bằng thủ công | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5412 | m3 |
| 6 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,9837 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,7116 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,7644 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33,933 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 49,0984 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp INOX, lam thép INOX | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 43,3355 | m2 |
| 13 | Trụ lan can INÔX cầu thang | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thang | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18,5325 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 858,3472 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 44,8736 | m2 |
| 17 | Ốp gạch men kính 300x600 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 215,712 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 44,8736 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,4368 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 58,376 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 105 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh hất nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,612 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 84,052 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 145,4 | m2 |
| 26 | Vách ngăn pretty chịu nước dầy 12mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 27 | Xây tường bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,5658 | m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,8691 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền bục giảng , bê tông M100, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,5795 | m3 |
| 30 | Ốp gạch bục giảng-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 14,2344 | m2 |
| 31 | Láng chống thấm mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 96,4902 | m2 |
| 32 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagroutcổ ống | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | Cổ ống |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 204,316 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,455 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 857,7651 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 84,1752 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.094,9584 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 130,977 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 107,8528 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 929,896 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 518,9115 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2.347,836 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,7391 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 47 | Lát gạch lá dừa 100x100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 48 | Xây tường chắn đất gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 49 | Bê tông chân móng, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,7504 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện kim loại | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện phòng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 349,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 211,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.502,84 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 589,11 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 68 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 57 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19,8 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren ngoài | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D40x25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D40x25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D25x20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Dài 6m, ĐK 34mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 75mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110x34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D90x75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 75x34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110x60 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90x60 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Thông tắc D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt COLIÊ D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước inox 2m3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Bơm két nước Q=2,5m2/h, H=22m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ - BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,8776 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18,7762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,9077 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3458 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15,5602 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,6452 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 81,224 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 42,5904 | m2 |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ- LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 14,148 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,416 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đắp móng đường ống | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,4845 | m3 |
| 5 | Đặt lưới cảnh báo | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 39,3 | m |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống độ chặt Y/C K = 0,85 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,6635 | m3 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ- BỆ ĐỠ HỌNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,21 | m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ -LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện pentax Q=10L/s; H=30 MCN | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rọ bơm D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp đựng chữa cháy ngoài nhà 800x600x180, sơn tĩnh điện | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy 20m + Vòi chữa cháy D65-15 loại 13AT | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lăng chữa cháy D65-15 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối vòi chữa cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | khớp |
| 12 | Lắp đặt BU, đường kính D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 110 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện 2000x1000x1000 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | bình |
| 18 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | Bình |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi