Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ thực hiện các Chương trình MTQG giai đoạn 2016-2020 (Chương trình 30a), nhân dân đóng góp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 23:13:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,451,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.010,32 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối thiên nhiên lớp trên 12 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1511 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối thiên nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7001 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9567 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,2399 | 100m2 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV 90%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4107 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV (đào khuôn) 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,67 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn, rãnh, taluy đất C3, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,9874 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7914 | 100m3 |
| 13 | Xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3434 | 100m3 |
| 14 | Đầm chặt khuôn đường sau khi xáo xới bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3728 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3539 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3539 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 18 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,36 | m3 |
| 28 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4808 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6379 | 100m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,088 | 1m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Giá ống thép ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Giá ống thép ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,35 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,62 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1812 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,86 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,51 | m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 49 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 rọ |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 52 | Sơn cột Km bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| B | PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,155 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi