Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây lắp công triình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây lắp công triình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phi thường xuyen Công An tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 19:26:00 đến ngày 2020-08-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,931,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1./ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 10,23 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 13,9 | M |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V, E-HSMT | 3,693 | M3 |
| 4 | Đục tạo nhám tường để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 103,47 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 10 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 101,15 | M2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | M3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm | Chương V, E-HSMT | 4 | Lỗ |
| 9 | Cung cấp hoá chất 2 thành phần liên kết cốt thép vào bê tông | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0029 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0131 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,0432 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,206 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0194 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống đà lanh tô cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100M2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,2592 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 156,48 | M2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 103,47 | M2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 10 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 257,63 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 65,205 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 257,63 | M2 |
| B | 2./ KHỐI NHÀ HÌNH SỰ MA TUÝ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 2,85 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 6,7 | M |
| 3 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | Chương V, E-HSMT | 18,816 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V, E-HSMT | 0,057 | M3 |
| 5 | Sản xuất là lắp đặt cửa đi kính khung sắt | Chương V, E-HSMT | 2,85 | M2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 13x26 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1612 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 18,816 | M2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,057 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,14 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1,14 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,14 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 24,3638 | M2 |
| C | VẬN CHUYỂN - BÓC DỠ VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Chương V, E-HSMT | 6,2934 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,6293 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 0,3208 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,0321 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 10,4164 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 5,2083 | 10tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 1,7188 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,8594 | 10tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0501 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,0251 | 10tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 1,0555 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,0121 | 10tấn/1km |
| D | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 11,452 | M3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100; L = 1000 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0763 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0082 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,764 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,82 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,832 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,3245 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,2484 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,4009 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,4165 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2734 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống đà lanh tô cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,0684 | 100M2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,875 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1434 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0588 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0366 | Tấn |
| 19 | SXL cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2293 | Tấn |
| 20 | SXL cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0705 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4489 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0711 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0678 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,1993 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,3485 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 84,05 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,51 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,44 | M2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 61,75 | Mét |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 3,48 | M2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 18,38 | M2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | M2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,4 | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | Tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,1836 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 3,78 | M2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 71,3475 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 46,9875 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4,44 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 75,78 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 52,02 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 6,9672 | M2 |
| 46 | Đóng lưới sợi thủy tinh chống nứt | Chương V, E-HSMT | 7 | M2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn gác D90 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt nẹp 2cm bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 13 | Lắp bảng điện đôi (Mặt viền + Chân đế) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp bảng điện đơn (Mặt viền + Chân đế) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt ống dẫn điện và thiết bị | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| G | VẬN CHUYỂN - BÓC DỠ VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Chương V, E-HSMT | 11,9146 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1,1915 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 9,3955 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,9396 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,6424 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 3,3212 | 10tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 3,8738 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1,9369 | 10tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 1,1726 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Chương V, E-HSMT | 0,5863 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi