Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa doanh trại Công an huyện Bá Thước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857074-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa doanh trại Công an huyện Bá Thước
Số hiệu KHLCNT 20200808001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 11:19:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 718,734,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sân bê tông
1 Vệ sinh đục nhám, dọn dẹp mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10 công
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50,486 m3
3 Đánh mặt sân bê tông (bao gồm vận chuyển thiết bị, nhân công từ thành phố lên) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 500 m2
B Hạng mục: Cải tạo phòng họp giao ban
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,492 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2641 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,984 m2
4 lắp đặt trần thạch cao giật cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,801 m2
5 Lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 9w Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18 m2
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí âm trần panel 600×600 – 36w Roman hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
12 Lắp đặt cửa lùa nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,2 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,801 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0901 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,801 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,88 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,506 m2
C Hạng mục: Cải tạo nhà xe thành nhà tiếp dân
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 74,9325 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2547 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,25 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,04 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,4501 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3679 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3679 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3679 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (10% đào tay) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7232 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số taluy 1,2 - 90% đào máy) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5101 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 26,6861 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5337 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5337 100m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Phần lót móng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0912 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Phần lót móng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,952 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3795 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2495 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,2675 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0582 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0426 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5102 tấn
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào tay) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4004 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số taluy 1,2 - 90% đào máy) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,216 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,0412 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,84 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,84 100m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần lót móng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,124 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3113 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6989 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,0942 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1204 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7593 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,414 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5517 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,8314 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0852 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5217 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 55,17 m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4136 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1328 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8852 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,55 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 41,36 m2
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4591 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9774 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,8522 m3
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 94,958 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 164,7904 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 164,7904 m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0475 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,013 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2376 m3
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,75 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,0765 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 182,5235 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 131,538 m2
57 Trát má, dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,342 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 43,26 m
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 335,269 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 182,5235 m2
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 51,8438 m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,8177 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 75,0452 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 43,44 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,74 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,536 m3
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,24 m2
68 đánh nhám sân dốc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 hệ
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8459 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7274 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3717 m3
72 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,161 m2
73 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3969 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3969 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 72,23 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2553 100m2
77 tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,72 m
78 gia công lắp dựng hoa sắt của sổ, sơn chống rỉ 2 nước, phụ kiện đến hoàn thiện Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,68 m2
79 Sản xuất lắp dụng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,29 m2
80 Sản xuất lắp dụng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, phụ kiện GQ, Kin Long, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,68 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
83 Cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 quả
84 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
88 Lắp đặt ô cắm đơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 bộ
91 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 120 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2,5mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
93 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 4,0mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60 m
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 6,0mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 hộp
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->