Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON PHƯƠNG LIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:26:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu bếp Phần tháo dỡ |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,834 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,052 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,966 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,331 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Nhân công tháo dỡ cửa cuốn phòng kế toán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Đóng bao phế thải (50b/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,44 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 19 | Công tác xử lý chất thải rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,971 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,971 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,971 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo xi măng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | 1000v |
| 13 | Láng nền tại vị trí phá dỡ gạch lát để lấy độ dốc và mặt phẳng, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,622 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,146 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,131 | m2 |
| 22 | Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,735 | m2 |
| 23 | Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,422 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch đỏ chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,847 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,456 | m2 |
| 26 | Lát nền bếp sàn gạch ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,622 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 150x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,052 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,512 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường bên trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,786 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,441 | m2 |
| 33 | Cửa đi mởi quay 1 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,683 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở trượt nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,446 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m2 |
| 36 | Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,022 | m2 |
| 37 | Vách Compack 12mm, phụ kiện Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,457 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng /Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 175A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Vít 8 + nở 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 9 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 11 | Tủ điện bếp- Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút bấm ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thanh nhôm cài MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCCB 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat RCCB 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 25A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn dây CU/XLPE/PVC 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Móc treo quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bộ chiếu sáng tuýp 1,2m, 2 bóng x 18W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Máng cáp - Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Cung cấp tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | Cung cấp ty ren M6 (1,5m máng có 2 ti, treo từ trần xuống máng = 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 57 | Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Điều hòa -Tháo dỡ ống đồng máy điều hòa (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 60 | Bơm ga máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp quang treo giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp giá đỡ dàn nóng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn cách điện CU/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 70 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt tê thu 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Ống PVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Si phông chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Giá chậu rửa Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn, móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bình đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thoát sàn D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bơm tăng áp cho bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| E | Thiết bị khu bếp | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> | 2 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12Kw/380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 3 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 2 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Nồi 450 x 450 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Nồi 400 x 400 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 400 x 400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Nồi 350 x 350 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Nồi đồ xôi | - Kích thước: D400 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Máy xay thịt | - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Máy xay sinh tố | - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Tủ lạnh | - Kích thước (Cao x Sâu x Rộng): 1802 x 655 x 900 - Dung tích sử dụng: 510l - Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều - Công suất tiêu thụ điện: 1,24Kw/ngày - Điện áp: 220v - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| F | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP (kích thước 7500 x 900, đường ống 12m; lưu lượng gió ≥ 6000m3/h; độ ồn ≤ 80dBA) | |||
| 1 | Chụp hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút ly tâm 4Kw (Centrifugal Fan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiêu âm quạt | - Chất liệu: tôn dày 0,5mm bên trong có lớp vật liệu cách âm, cách nhiệt - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ quạt | - Chất liệu: Thép mạ kẽm V63 x 63 x 6 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Côn 2 đầu quạt | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 7,5 | mét |
| 7 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 12 | mét |
| 8 | Cút 90 | - Kích thước: 400 x 400/R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | cái |
| 9 | Cút 90 | - Kích thước: 400x450/R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0.5li - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Cút che mưa 135 độ | - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Tiêu âm đầu vào ra của quạt | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Tấm ốp Inox bao che hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vật tư phụ (bu lông, ê cu, zoăng cao su...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi