Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856463-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON PHƯƠNG LIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20200747037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:26:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu bếp
Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,78 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,48 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,834 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,052 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,966 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,331 m2
10 Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
11 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
12 Nhân công tháo dỡ cửa cuốn phòng kế toán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
13 Đóng bao phế thải (50b/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,44 cái
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
19 Công tác xử lý chất thải rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,776 m3
B Phần cải tạo
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,971 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,971 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,971 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,557 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,557 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo xi măng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,557 tấn
7 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,404 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,404 100m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,404 100m2
10 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,413 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,413 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,413 1000v
13 Láng nền tại vị trí phá dỡ gạch lát để lấy độ dốc và mặt phẳng, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,622 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,146 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,131 m2
22 Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,735 m2
23 Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,422 m2
24 Lát nền gạch đỏ chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,847 m2
25 Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,456 m2
26 Lát nền bếp sàn gạch ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,622 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 150x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,929 m2
28 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,052 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,512 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường bên trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,786 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
32 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,441 m2
33 Cửa đi mởi quay 1 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,683 m2
34 Cửa sổ mở trượt nhôm Xingpha, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,446 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m2
36 Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,022 m2
37 Vách Compack 12mm, phụ kiện Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,457 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
C Phần điện
1 Tủ điện tổng /Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 175A 30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa 1x35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
6 Ống gân xoắn HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Ống gân xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
8 Vít 8 + nở 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
10 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
11 Tủ điện bếp- Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Nút bấm ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Thanh nhôm cài MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
18 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCCB 3P 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Aptomat RCCB 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 10A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 16A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 25A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
29 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
30 Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
31 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
32 Lắp đặt dây dẫn dây CU/XLPE/PVC 3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
33 Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
34 Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
39 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
41 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Lắp đặt móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Móc treo quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt quạt điện treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Bộ chiếu sáng tuýp 1,2m, 2 bóng x 18W/bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Máng cáp - Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
53 Cung cấp tê máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Cung cấp cút máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
55 Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
56 Cung cấp ty ren M6 (1,5m máng có 2 ti, treo từ trần xuống máng = 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
57 Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
58 Điều hòa -Tháo dỡ ống đồng máy điều hòa (nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
60 Bơm ga máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
62 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
63 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
64 Lắp quang treo giá đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
65 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
66 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
67 Lắp giá đỡ dàn nóng treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt dây dẫn cách điện CU/PVC 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
69 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
70 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
71 Lắp đặt tê thu 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt cút D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
D Phần nước
1 Mua sắm, lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
3 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
5 Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
9 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
13 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Ống PVC PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
17 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Si phông chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Giá chậu rửa Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Si phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt giá treo khăn, móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Bình đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Thoát sàn D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt bơm tăng áp cho bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Ống mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
39 Khoan rút lõi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
E Thiết bị khu bếp
1 Bếp từ công nghiệp đôi bằng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> 2 cái
2 Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
3 Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12Kw&#x2F;380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
4 Xe đẩy 3 tầng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 3 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
5 Xe đẩy 2 tầng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 2 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
6 Nồi 450 x 450 - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
7 Nồi 400 x 400 - Kích thước (Đường kính x Cao): 400 x 400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
8 Nồi 350 x 350 - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
9 Chảo D500 - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
10 Chảo D400 - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
11 Nồi đồ xôi - Kích thước: D400 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
12 Máy xay thịt - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
13 Máy xay sinh tố - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
14 Tủ lạnh - Kích thước (Cao x Sâu x Rộng): 1802 x 655 x 900 - Dung tích sử dụng: 510l - Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều - Công suất tiêu thụ điện: 1,24Kw&#x2F;ngày - Điện áp: 220v - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
F Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP (kích thước 7500 x 900, đường ống 12m; lưu lượng gió ≥ 6000m3/h; độ ồn ≤ 80dBA)
1 Chụp hút mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Quạt hút ly tâm 4Kw (Centrifugal Fan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tiêu âm quạt - Chất liệu: tôn dày 0,5mm bên trong có lớp vật liệu cách âm, cách nhiệt - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
4 Giá đỡ quạt - Chất liệu: Thép mạ kẽm V63 x 63 x 6 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
5 Côn 2 đầu quạt - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
6 Ống gió - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 7,5 mét
7 Ống gió - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 12 mét
8 Cút 90 - Kích thước: 400 x 400&#x2F;R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam 5 cái
9 Cút 90 - Kích thước: 400x450&#x2F;R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0.5li - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
10 Cút che mưa 135 độ - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
11 Tiêu âm đầu vào ra của quạt - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
12 Tấm ốp Inox bao che hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Vật tư phụ (bu lông, ê cu, zoăng cao su...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->