Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851694-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:18:00 đến ngày 2020-08-31 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,011,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÚT GIAO KM158+150
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mở rộng nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8376 100m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8376 100m3
3 Lu nền đường đào, K=0,98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0823 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5 mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5471 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4559 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám trên mặt CPĐD loại 1 lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0392 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0392 100m2
5 Tưới nhựa dính bám giữa lớp BTN mặt đường và lớp BTN cũ lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9641 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,541 100m2
7 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m3
8 Lớp giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7731 100m2
9 Lề đường BTXM mác 250, đá 1*2 dày 20cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,46 m3
10 Khe co dãn lề đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,05 m
D HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
2 Biển báo lục giác (R.122) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Di dời đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
E CỐNG BẢN LO=80cm
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0215 100m3
2 Phá bỏ bê tông tường cống và móng cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
3 Đắp đất cấp 3; K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3673 100m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9256 100m2
5 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m3
6 Bê tông đá 2x4 M150# móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,63 m3
7 BT gia cố sân cống thượng và hạ lưu đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
8 Bê tông đá 2x4 M150# t/đầụ + tường cánh, thân công và hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m3
9 Cốt thép tấm bản + mối nối tấm bản D6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 tấn
10 Cốt thép tấm bản D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
11 Bê tông đúc tấm bản M300, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m3
12 Lắp đặt tấm bản >50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 tấm
13 BT mối nối M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
14 Bê tông rải mặt đá (0,5x1) M200#, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
F RÃNH HỘP BÊ TÔNG
1 Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6273 100m3
2 Đá dăm cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1365 100m2
4 Bê tông rãnh M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,48 m3
5 Phá bỏ bê tông rãnh dọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
G TẤM ĐAN BTCT kt(73*50*12)cm
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 100m2
2 Cốt thép tấm đan D8-12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6831 tấn
3 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 tấm
H ĐOẠN KM162+100 - KM163+400
I SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
J SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG (đoạn km162+30 - km162+199)
1 Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
2 Đào ổ gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2375 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m2
4 Đắp phụ lề đường K>0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8253 100m3
6 Lu xử lý nền đường đào, K=0,98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
7 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2375 100m3
8 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
9 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
10 Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
11 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
K SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LÚN TRỒI CỤC BỘ (đoạn km162+610 - km162+628)
1 Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6 m
2 Đào ổ gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 100m3
3 Lu xử lý nền đường đào, K=0,98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
L MỞ RỘNG ĐƯỜNG CONG + XỬ LÝ ĐOẠN CÓ NƯỚC NGẦM (km162+840 - km163+320, L=480M)
M NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5595 100m3
2 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0224 100m3
3 Đào vét hữu cơ + đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9481 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1978 100m3
5 Lu xử lý nền đường đào máy đầm 16tấn, K=0,98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,197 100m2
6 Đắp nền, Kyc > 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7154 100m3
N MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5146 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2621 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7476 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7476 100m2
5 Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7476 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7476 100m2
O Lề đường gia cố
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3172 100m3
2 Lớp giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4481 100m2
3 Lề đường BTXM mác 250, đá 1*2 dày 20cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,962 m3
4 Khe co dãn lề đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452 m
P RÃNH DỌC + RÃNH THẤM THOÁT NƯỚC NGẦM
Q Rãnh BTXM HCN dọc tuyến
1 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3388 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3388 100m3
3 Cát đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5 m3
4 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 100m2
5 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,875 m3
6 Lắp ống nhựa D160 (thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 100m
7 Phá bỏ bê tông rãnh dọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,6 m3
8 Bê tông rãnh M200# đá 1x2 (Hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,4 m3
9 BT gờ chắn bánh BTXM đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0263 m3
10 Cốt thép thanh chống rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5997 tấn
11 BT thanh chống rãnh đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m3
R Hố thu cuối rãnh hình thang
1 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
3 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 100m3
4 Đá dăm cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Bê tông móng hố thu M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
6 Bê tông thân hố thu M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7125 m3
S Gia cố mái taluy bằng tấm lát BTXM
1 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0319 100m2
2 Bê tông đúc sẵn tấm lát M#200, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4447 m3
3 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702 tấm
T Chân khay mái ta luy
1 Đá dăm cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7825 m3
2 Bê tông chân khay M200# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,011 m3
U Rãnh xương cá
1 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4775 m3
2 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
3 Đắp đất dày 5cm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5175 m3
V HỆ THỐNG BÁO HIỆU VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường (số 1.1) bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,67 m2
2 Vạch giảm tốc (G2.9) (sơn gồ) dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,697 m2
3 Di dời + lắp dựng lại cọc tiêu qua vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cọc
4 Cọc tiêu phản quang bổ sung mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Di dời cọc tiêu phản quang qua vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
6 Di chuyển trụ đỡ và biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ và lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->