Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 18:27:00 đến ngày 2020-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,0682 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,6697 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2522 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3746 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1552 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,7348 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1122 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2444 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0544 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 81,2073 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6825 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,553 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 102,6 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8442 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,42 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,4524 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 84,21 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,32 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,56 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lót móng thanh chống, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 103,0338 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8196 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,577 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,4105 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,76 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông mái tràn <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,9756 | m3 |
| 35 | Lớp đệm VXM M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 184,8781 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông chân khay ốp mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,912 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,932 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,73 | m3 |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37 | cái |
| 40 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m2 |
| 41 | Biển hạn chế tải trọng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 42 | Cột treo biển báo D80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8 | md |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 44 | Đổ bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,24 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0272 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0157 | tấn |
| 47 | Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột thủy trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| 49 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9271 | 100m3 |
| 50 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4818 | 100m3 |
| 51 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4818 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0391 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2163 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0047 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9674 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,518 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính <=1000mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | mối nối |
| 60 | Đắp đất vòng vây công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3625 | 100m3 |
| 61 | Đào thanh thải vòng vây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3625 | 100m3 |
| 62 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,15 | 100m2 |
| 63 | Đào móng tràn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8477 | 100m3 |
| 64 | Phá đá móng tràn, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7119 | 100m3 |
| 65 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7119 | 100m3 |
| 66 | Đào thanh thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5431 | 100m3 |
| 67 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1724 | 100m3 |
| 68 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1724 | 100m3 |
| 69 | Đào móng kè BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0432 | 100m3 |
| 70 | Phá đá móng kè, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7608 | 100m3 |
| 71 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7608 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1522 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 68,4 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thân kè | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,442 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,76 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng kè | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,08 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,02 | m3 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe phòng lún | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,232 | m2 |
| 79 | Tầng lọc đá dăm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | m3 |
| 80 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,51 | 100m |
| 82 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,2897 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4866 | 100m3 |
| 84 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3554 | 100m3 |
| 85 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3554 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,3588 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 220,47 | m3 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,0237 | 100m2 |
| 89 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,0237 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1839 | 100m2 |
| 91 | Làm khe phòng lún mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,25 | 10m |
| 92 | Đào móng rãnh gia cố BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5549 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 49,941 | m3 |
| 94 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4971 | 100m2 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3294 | 100m2 |
| 96 | Lớp đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 152,5975 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,8768 | 100m3 |
| 98 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,8768 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8266 | 100m3 |
| 100 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8266 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi