Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856734-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200808037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên ngoài dự toán năm 2020 của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 09:59:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,205,009,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở TRẺ EM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng Chương V 3,966 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng Chương V 0,744 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng Chương V 0,47 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng Chương V 3,828 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 9,008 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Đáp ứng Chương V 9,008 m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng Chương V 0,901 10m3
8 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 40,26 m2
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 0,403 100m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 49,525 m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 0,495 100m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,214 tấn
13 Bốc xếp sắt thép các loại Đáp ứng Chương V 0,214 tấn
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 429,47 m2
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 21,474 m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng Chương V 2,147 10m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 4,295 100m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng Chương V 19,385 m3
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 19,385 m3
20 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Đáp ứng Chương V 19,385 m3
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng Chương V 1,939 10m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 25,963 m2
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 454,475 m2
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 4,545 100m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng Chương V 8,25 m2
26 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Đáp ứng Chương V 0,248 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 0,248 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 0,083 100m2
29 Đục tẩy bề mặt sàn bêtông Đáp ứng Chương V 59,18 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng Chương V 356,5 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Đáp ứng Chương V 31,01 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 12,392 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 1,953 m3
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 152,73 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 152,73 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 152,73 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 382,727 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 181,102 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 181,102 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 203,702 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 203,702 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 203,702 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên cột dầm trần Đáp ứng Chương V 89,1 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 89,1 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 89,1 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Đáp ứng Chương V 287,575 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 Đáp ứng Chương V 105,2 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 86,135 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 86,135 m2
50 Cung cấp cửa khung sắt kính, giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn, khung sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng Chương V 16,58 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 16,58 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 33,16 m2
53 Cung cấp cửa khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) Đáp ứng Chương V 13,72 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 13,72 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng Chương V 4,545 100m2
56 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 59,18 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 59,18 m2
58 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 2,933 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 0,978 m3
60 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Đáp ứng Chương V 0,564 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,846 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 1,026 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,112 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,204 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,02 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,084 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,02 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,13 tấn
69 Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới Đáp ứng Chương V 16 vị trí
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Đáp ứng Chương V 0,24 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng Chương V 0,32 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Đáp ứng Chương V 0,26 100m
74 Lắp đặt co ren, đường kính 21mm Đáp ứng Chương V 20 cái
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 27 cái
76 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 36 cái
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng Chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 12 cái
79 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 24 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng Chương V 10 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng Chương V 8 cái
82 Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm Đáp ứng Chương V 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng Chương V 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,26 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng Chương V 0,32 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Đáp ứng Chương V 0,12 100m
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng Chương V 12 cái
88 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng Chương V 16 cái
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng Chương V 18 cái
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 6 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Đáp ứng Chương V 16 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng Chương V 18 cái
93 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng Chương V 32 cái
94 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 16 cái
95 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 10 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng Chương V 28 cái
97 Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm Đáp ứng Chương V 8 cái
98 Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 6 cái
99 Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm Đáp ứng Chương V 6 cái
100 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng Chương V 4 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng Chương V 4 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt lavabo Đáp ứng Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt gương soi + kệ kính Đáp ứng Chương V 4 cái
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 6 cái
108 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 6 bộ
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng Chương V 50 m
112 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Đáp ứng Chương V 100 m
113 Cầu chì Đáp ứng Chương V 2 cái
B NHÀ SINH HOẠT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 93,42 m2
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 4,671 m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng Chương V 0,467 10m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Đáp ứng Chương V 0,934 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng Chương V 6,94 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 6,94 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Đáp ứng Chương V 6,94 m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng Chương V 0,694 10m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 12,88 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng Chương V 95,15 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 1,149 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,584 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 54,565 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 27,283 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 27,283 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 27,283 m2
17 Sơn gai vào tường Đáp ứng Chương V 27,283 1m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,6 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 3,6 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 3,6 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 79,23 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 79,23 m2
23 Sơn gai vào tường Đáp ứng Chương V 79,23 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 2,8 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 2,8 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 2,8 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Đáp ứng Chương V 95,15 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 95,15 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 95,15 m2
30 Cung cấp cửa khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) Đáp ứng Chương V 41,74 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 41,74 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,118 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,021 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,004 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,008 tấn
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng Chương V 12 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt đão Đáp ứng Chương V 6 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
41 Đimmer quạt ba Đáp ứng Chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng Chương V 120 m
43 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Đáp ứng Chương V 200 m
44 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 20 m
45 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Đáp ứng Chương V 20 m
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Chương V 2 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,306 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,243 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 4,851 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 2,157 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,121 100m3
6 Lớp ni long dày 0,2mm Đáp ứng Chương V 48,51 m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 1,96 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng Chương V 3,501 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 0,75 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 1,4 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 3,081 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 2,778 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 4,363 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 1,279 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,263 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,12 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,28 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,313 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,315 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,65 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,229 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,128 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,054 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,373 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,111 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,404 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,07 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,533 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,924 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,073 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,131 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,288 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 1,152 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,465 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,545 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 1,203 m3
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 135,005 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 47,44 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 34,65 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 11,51 m2
41 Trát hộp gen chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 20,8 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 12,32 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 36,89 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 65 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 22,8 m2
46 Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,94 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 68,9 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 44,8 m
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 104,724 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng Chương V 104,724 m2
51 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 104,724 m2
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,021 100m
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Đáp ứng Chương V 3,67 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 Đáp ứng Chương V 14,06 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600 Đáp ứng Chương V 21,12 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng Chương V 50,7 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Đáp ứng Chương V 52,5 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 58,95 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 58,95 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 135,005 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 135,005 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 166,75 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 166,75 m2
64 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Đáp ứng Chương V 1,16 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,16 tấn
66 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Đáp ứng Chương V 0,827 100m2
67 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng Chương V 13,42 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 13,42 m2
69 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) Đáp ứng Chương V 13,32 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 13,32 m2
71 Cung cấp khung inox bảo vệ theo thiết kế Đáp ứng Chương V 13,32 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng Chương V 13,32 m2
73 Cung cấp cửa sắt cuốn giống thiết kế (bao gồm toàn bộ hệ điều khiển và phụ kiện) Đáp ứng Chương V 21,76 m2
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Đáp ứng Chương V 21,76 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 21,76 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng Chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Đáp ứng Chương V 0,23 100m
79 Lắp đặt co ren, đường kính 21mm Đáp ứng Chương V 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 2 cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 4 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng Chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Đáp ứng Chương V 2 cái
85 Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm Đáp ứng Chương V 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng Chương V 0,02 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng Chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng Chương V 4 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng Chương V 4 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng Chương V 6 cái
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 10 cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Đáp ứng Chương V 6 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng Chương V 4 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 1 cái
97 Cầu chắn rác Đáp ứng Chương V 6 quả
98 Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm Đáp ứng Chương V 6 cái
99 Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm Đáp ứng Chương V 12 cái
100 Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm Đáp ứng Chương V 4 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng Chương V 1 cái
104 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng Chương V 1 cái
105 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt lavabo Đáp ứng Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt gương soi + kệ kính Đáp ứng Chương V 1 cái
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 1 cái
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng Chương V 5 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Đáp ứng Chương V 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Đáp ứng Chương V 2 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 2 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Chương V 7 cái
116 Cầu chì Đáp ứng Chương V 8 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng Chương V 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Đáp ứng Chương V 60 m
119 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Đáp ứng Chương V 60 m
120 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 100 m
121 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Đáp ứng Chương V 80 m
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt đão Đáp ứng Chương V 2 cái
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,19 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,157 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 0,634 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 1,045 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng Chương V 1,999 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 0,336 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 0,712 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 1,627 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,126 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,067 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,142 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,164 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,121 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,123 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,05 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,105 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 1,856 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 2,575 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 25,75 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 30,48 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 16,4 m2
23 Kẻ joint Đáp ứng Chương V 19,2 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,8 m
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,92 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng Chương V 6,05 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 19,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 19,7 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 46,88 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 46,88 m2
31 Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng Chương V 11 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 11 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 22 m2
34 Cung cấp song sắt hàng rào giống thiết kế Đáp ứng Chương V 22,48 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng Chương V 22,48 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 22,48 m2
E HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 35,2 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 35,2 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 35,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 41,6 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 41,6 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 91,8 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 91,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 91,8 m2
9 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng Chương V 75,6 m2
10 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng Chương V 43,2 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng Chương V 43,2 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 43,2 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 67,2 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 67,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 67,2 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 63,58 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 63,58 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 63,58 m2
19 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng Chương V 26,18 m2
20 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng Chương V 14,96 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng Chương V 14,96 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 14,96 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Đáp ứng Chương V 151,64 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 151,64 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 151,64 m2
26 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng Chương V 22,3 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng Chương V 35,68 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng Chương V 35,68 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 35,68 m2
30 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Đáp ứng Chương V 4,202 m3
31 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng Chương V 53,48 m2
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 4,202 m3
F CÂY XANH SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng Chương V 34,9 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng Chương V 3,49 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 34,9 m3
4 Xoa mặt + cắt joint Đáp ứng Chương V 349 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng Chương V 3,1 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng Chương V 0,31 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 3,1 m3
8 Xoa mặt + cắt joint Đáp ứng Chương V 31 m2
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,46 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng Chương V 2,3 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 23 m3
12 Xoa mặt + cắt joint Đáp ứng Chương V 230 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Đáp ứng Chương V 52,5 m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Đáp ứng Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Đáp ứng Chương V 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Đáp ứng Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Đáp ứng Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A Đáp ứng Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Đáp ứng Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Đáp ứng Chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 Đáp ứng Chương V 112 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Đáp ứng Chương V 74 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 Đáp ứng Chương V 151 m
11 Lắp đặt bộ rack 3 sứ Đáp ứng Chương V 1 sứ
12 Lắp đặt bộ rack 2 sứ Đáp ứng Chương V 7 sứ
13 Lắp đặt bộ rack 1 sứ Đáp ứng Chương V 4 sứ
14 Lắp đặt bộ rack ống chỉ Đáp ứng Chương V 21 sứ
15 Khung U Đáp ứng Chương V 4 cái
16 Lắp đặt kết cấu thép Đáp ứng Chương V 0,071 tấn
17 Móng và trụ BTLT 8,5M Đáp ứng Chương V 2 Trụ
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Đáp ứng Chương V 18 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng Chương V 5 cọc
20 Mối hàn hoá nhiệt Đáp ứng Chương V 5 mối
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng Chương V 2 m
22 Cần đèn đơn Đáp ứng Chương V 3 cái
23 Đèn led 100w Đáp ứng Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Đáp ứng Chương V 104 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 14 m
26 Kẹp rẽ ipc 1 bulon Đáp ứng Chương V 6 cái
27 Cầu chì bảo vệ 5A Đáp ứng Chương V 6 cái
28 Lắp đặt kết cấu thép Đáp ứng Chương V 0,018 tấn
29 Khung U Đáp ứng Chương V 1 cái
30 Móng và trụ BTLT 8,5M Đáp ứng Chương V 1 Trụ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 26,628 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 12,6 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng Chương V 14,028 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng Chương V 1,4 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Đáp ứng Chương V 10 cái
6 Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm Đáp ứng Chương V 6 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,202 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,067 100m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 1,296 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 1,8 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Chương V 5,184 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,576 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,115 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Đáp ứng Chương V 0,518 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,087 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,081 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng Chương V 0,279 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 11,52 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng Chương V 9 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 1,548 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,516 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 14,35 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 24,6 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Chương V 45,1 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 9,84 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 1,233 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng Chương V 4,51 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 1,23 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,729 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng Chương V 0,891 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép Đáp ứng Chương V 4,184 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 213,2 m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng Chương V 205 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,131 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng Chương V 11,848 m3
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm Đáp ứng Chương V 2 đoạn ống
37 CCLĐ gối cống Đáp ứng Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->