Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên ngoài dự toán năm 2020 của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 09:59:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,009,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở TRẺ EM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 3,966 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 3,828 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 9,008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đáp ứng Chương V | 9,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương V | 0,901 | 10m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 40,26 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 49,525 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,214 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 429,47 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 21,474 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương V | 2,147 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 4,295 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Chương V | 19,385 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 19,385 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đáp ứng Chương V | 19,385 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương V | 1,939 | 10m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 25,963 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 454,475 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 4,545 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Chương V | 8,25 | m2 |
| 26 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đáp ứng Chương V | 0,248 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 0,248 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Đục tẩy bề mặt sàn bêtông | Đáp ứng Chương V | 59,18 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng Chương V | 356,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Đáp ứng Chương V | 31,01 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,392 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 1,953 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 152,73 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 152,73 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 152,73 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 382,727 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 181,102 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 181,102 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 203,702 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 203,702 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 203,702 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột dầm trần | Đáp ứng Chương V | 89,1 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 89,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 89,1 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Đáp ứng Chương V | 287,575 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Đáp ứng Chương V | 105,2 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 86,135 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 86,135 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa khung sắt kính, giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn, khung sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng Chương V | 16,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 16,58 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 33,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) | Đáp ứng Chương V | 13,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 13,72 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 4,545 | 100m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 59,18 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 59,18 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,933 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 0,978 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,564 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,846 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,026 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,084 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,02 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,13 | tấn |
| 69 | Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Đáp ứng Chương V | 16 | vị trí |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co ren, đường kính 21mm | Đáp ứng Chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng Chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,26 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng Chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 113 | Cầu chì | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 93,42 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 4,671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương V | 0,467 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Đáp ứng Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Chương V | 6,94 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 6,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đáp ứng Chương V | 6,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương V | 0,694 | 10m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 12,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng Chương V | 95,15 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,149 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,584 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 54,565 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 27,283 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 27,283 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 27,283 | m2 |
| 17 | Sơn gai vào tường | Đáp ứng Chương V | 27,283 | 1m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 79,23 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 79,23 | m2 |
| 23 | Sơn gai vào tường | Đáp ứng Chương V | 79,23 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 2,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 2,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 2,8 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng Chương V | 95,15 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 95,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 95,15 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) | Đáp ứng Chương V | 41,74 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 41,74 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,118 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đimmer quạt ba | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 4,851 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 2,157 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni long dày 0,2mm | Đáp ứng Chương V | 48,51 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,96 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng Chương V | 3,501 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 3,081 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,778 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 4,363 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 1,279 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,373 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,111 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,404 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,533 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,924 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,073 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,131 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,288 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,152 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,465 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,545 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,203 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 135,005 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 47,44 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 34,65 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 11,51 | m2 |
| 41 | Trát hộp gen chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 20,8 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,32 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 36,89 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 65 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 22,8 | m2 |
| 46 | Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,94 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 68,9 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 44,8 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 104,724 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Chương V | 104,724 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 104,724 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 0,021 | 100m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Đáp ứng Chương V | 3,67 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Đáp ứng Chương V | 14,06 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600 | Đáp ứng Chương V | 21,12 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng Chương V | 50,7 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Đáp ứng Chương V | 52,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 58,95 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 58,95 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 135,005 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 135,005 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 166,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 166,75 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng Chương V | 1,16 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,16 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng Chương V | 13,42 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 13,42 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa và tay nắm) | Đáp ứng Chương V | 13,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 13,32 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung inox bảo vệ theo thiết kế | Đáp ứng Chương V | 13,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 13,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sắt cuốn giống thiết kế (bao gồm toàn bộ hệ điều khiển và phụ kiện) | Đáp ứng Chương V | 21,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 21,76 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 21,76 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,23 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co ren, đường kính 21mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng Chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Đáp ứng Chương V | 6 | quả |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 116 | Cầu chì | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,634 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,045 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng Chương V | 1,999 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,712 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 1,627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,105 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 1,856 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 2,575 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,75 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 30,48 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 16,4 | m2 |
| 23 | Kẻ joint | Đáp ứng Chương V | 19,2 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,8 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,92 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng Chương V | 6,05 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 19,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 19,7 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 46,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 46,88 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng Chương V | 11 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 11 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 22 | m2 |
| 34 | Cung cấp song sắt hàng rào giống thiết kế | Đáp ứng Chương V | 22,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Chương V | 22,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 22,48 | m2 |
| E | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 35,2 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 35,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 35,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 41,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 41,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 91,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 91,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 91,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng Chương V | 75,6 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng Chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 43,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 67,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 67,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 67,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 63,58 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 63,58 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 63,58 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng Chương V | 26,18 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng Chương V | 14,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 14,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 14,96 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng Chương V | 151,64 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 151,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 151,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng Chương V | 22,3 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng Chương V | 35,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 35,68 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 35,68 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng Chương V | 4,202 | m3 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng Chương V | 53,48 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 4,202 | m3 |
| F | CÂY XANH SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 34,9 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng Chương V | 3,49 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 34,9 | m3 |
| 4 | Xoa mặt + cắt joint | Đáp ứng Chương V | 349 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 3,1 | m3 |
| 8 | Xoa mặt + cắt joint | Đáp ứng Chương V | 31 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 23 | m3 |
| 12 | Xoa mặt + cắt joint | Đáp ứng Chương V | 230 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Đáp ứng Chương V | 52,5 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Đáp ứng Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Đáp ứng Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Đáp ứng Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 | Đáp ứng Chương V | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Đáp ứng Chương V | 74 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 | Đáp ứng Chương V | 151 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ rack 3 sứ | Đáp ứng Chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt bộ rack 2 sứ | Đáp ứng Chương V | 7 | sứ |
| 13 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | Đáp ứng Chương V | 4 | sứ |
| 14 | Lắp đặt bộ rack ống chỉ | Đáp ứng Chương V | 21 | sứ |
| 15 | Khung U | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép | Đáp ứng Chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Móng và trụ BTLT 8,5M | Đáp ứng Chương V | 2 | Trụ |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng Chương V | 18 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng Chương V | 5 | mối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng Chương V | 2 | m |
| 22 | Cần đèn đơn | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn led 100w | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 104 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 14 | m |
| 26 | Kẹp rẽ ipc 1 bulon | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cầu chì bảo vệ 5A | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép | Đáp ứng Chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Khung U | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng và trụ BTLT 8,5M | Đáp ứng Chương V | 1 | Trụ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 26,628 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Chương V | 14,028 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng Chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Chương V | 5,184 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Đáp ứng Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,279 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 14,35 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 24,6 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Chương V | 45,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 9,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1,233 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng Chương V | 4,51 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,729 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,891 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép | Đáp ứng Chương V | 4,184 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 213,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng Chương V | 205 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Chương V | 11,848 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| 37 | CCLĐ gối cống | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi