Gói thầu: Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831504-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Dân tộc huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200828010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 và kinh phí sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 13:59:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông - Nền đường
1 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 Theo Thiết kế 130,86 m3
2 San ủi đất 110CV Theo Thiết kế 130,86 m3
3 Đào MĐ hư hỏng bằng máy Theo Thiết kế 14,202 m3
4 San ủi xà bần Theo Thiết kế 14,202 m3
5 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy Theo Thiết kế 71,585 m3
6 Đào đá vỉa cũ Theo Thiết kế 87,868 m3
7 Đào nền đường đất C3 bằng máy Theo Thiết kế 9,964 m3
8 Đào rãnh đất C3 bằng máy Theo Thiết kế 114,774 m3
9 Đào KĐ + móng đḠvỉa ĐC3 băng máy Theo Thiết kế 1.053,086 m3
10 Đào mương đất cấp 3 Theo Thiết kế 1.345,59 m3
11 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Theo Thiết kế 1.103,25 m3
B Giao thông - Mặt đường
1 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ. Tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 Theo Thiết kế 513,0729 10m2
2 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0.98 Theo Thiết kế 1.408,869 m3
3 Trồng đá vỉa t/d KT(15x20x25)cm Theo Thiết kế 16,99 m3
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm Theo Thiết kế 3.091,514 m2
5 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo Thiết kế 3.091,514 m2
C Giao thông - Lề gia cố + đường giao
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 (t/d ĐĐCL cũ) Theo Thiết kế 321,145 m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm Theo Thiết kế 2.665,047 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo Thiết kế 2.665,047 m2
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 (t/d ĐĐCL cũ) Theo Thiết kế 102,12 m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm Theo Thiết kế 340,4 m2
6 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo Thiết kế 340,4 m2
D Giao thông - Rãnh xây gia cố
1 Đập bỏ rãnh xây gia cố cũ Theo Thiết kế 36,927 m3
2 Ván khuôn nâng thành gia cố Theo Thiết kế 111,485 m2
3 Bê tông nâng thành gia cố rãnh đá 2x4M150 Theo Thiết kế 14,401 m3
4 Xây rãnh gia cố đá hộc t/d VXM M100 Theo Thiết kế 36,927 m3
5 Xây rãnh gia cố + ck đá hộc mới VXM M100 Theo Thiết kế 49,45 m3
E Giao thông - Hệ thống thoát nước
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo Thiết kế 189,29 m3
2 Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 Theo Thiết kế 287,71 m3
3 Xây mương đá vỉa cũ t/d VXM M100 Theo Thiết kế 87,5 m3
4 Xây mương, CK, HTN đá hộc mới VXM M100 Theo Thiết kế 643,91 m3
5 Ván khuôn chân khay Theo Thiết kế 2,64 m2
6 Bê tông chân khay đá 2x4M150 Theo Thiết kế 0,28 m3
7 Đào móng hố ga đất C3 Theo Thiết kế 145,34 m3
8 Đệm móng đá dăm 4x6 Theo Thiết kế 20,48 m3
9 Bê tông đáy ga đá 2x4M150 Theo Thiết kế 30,72 m3
10 Xây hố ga đá hộc VXM M100 Theo Thiết kế 121,09 m3
11 Trục tấm đan cò đổ xa Theo Thiết kế 23 Cấu kiện
12 San ủi xà bần Theo Thiết kế 2,208 m3
13 Đập phá khối xây cống cũ, t/d đá hộc Theo Thiết kế 4,8 m3
14 Đệm móng đá dăm 4x6 Theo Thiết kế 10,01 m3
15 Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 Theo Thiết kế 15,02 m3
16 Xây mương, HTN đá hộc t/d VXM M100 Theo Thiết kế 4,8 m3
17 Xây mương, CK, HTN đá hộc mới VXM M100 Theo Thiết kế 25,23 m3
18 Gia công cốt thép gối đan d=6mm Theo Thiết kế 0,6651 Tấn
19 Ván khuôn gối đan Theo Thiết kế 105,56 m2
20 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 11,74 m3
21 Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm Theo Thiết kế 0,3767 Tấn
22 Gia công cốt thép tấm đan d=12mm Theo Thiết kế 0,8234 Tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo Thiết kế 54,43 m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 10,75 m3
25 Láp đặt tấm đan Theo Thiết kế 98 Cấu kiện
26 Chèn VXM M100 dày 1cm Theo Thiết kế 25 m2
F Giao thông - Tấm đan lố vào nhà dân
1 Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm Theo Thiết kế 0,832 Tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan d=12mm Theo Thiết kế 0,2946 Tấn
3 Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm Theo Thiết kế 2,6113 Tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo Thiết kế 105,84 m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 23,52 m3
6 Láp đặt tấm đan Theo Thiết kế 210 Cấu kiện
7 Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm Theo Thiết kế 0,3344 Tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan d=12mm Theo Thiết kế 0,1074 Tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan d=18mm Theo Thiết kế 0,9953 Tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo Thiết kế 26,21 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 8,06 m3
12 Láp đặt tấm đan Theo Thiết kế 36 Cấu kiện
G Giao thông - An toàn giao thông
1 Đào móng đất cấp 3 Theo Thiết kế 0,67 m3
2 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mm Theo Thiết kế 0,0635 Tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo Thiết kế 8,83 m2
4 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo Thiết kế 0,46 m3
5 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 0,58 m3
6 Sơn trăng đỏ cọc tiêu Theo Thiết kế 10,3 m2
7 Lăp đặt cọc tiêu Theo Thiết kế 24 Cọc
8 Đào móng đất cấp 3 Theo Thiết kế 4,75 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo Thiết kế 4,75 m3
10 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Theo Thiết kế 0,0396 Tấn
11 Sán xuất, LĐ biển báo tam giác KT 70 Theo Thiết kế 22 Cái
12 Vạch sơn 1.1 (màu vàng) dày 2mm Theo Thiết kế 69,61 m2
13 Vạch sơn 7.3; 7.6 (màu trắng) dày 2mm Theo Thiết kế 93,84 m2
H Giao thông - San ủi đất thừa tạo mặt bằng
1 San ủi tạo mặt bằng Theo Thiết kế 1.121,14 m3
I Giao thông - Nối cống tròn D75 tại Km0+277.59m
1 Đào bỏ khối xây cũ bằng máy Theo Thiết kế 4,7 m3
2 Trục vớt cống tròn D75 Theo Thiết kế 2 Đoạn
3 Đào móng cống bằng máy Theo Thiết kế 10,72 m3
4 Đệm móng đá 4x6 đáy cống + HG Theo Thiết kế 1,45 m3
5 Quét nhựa nóng bên ngòai đốt cống Theo Thiết kế 5,72 m2
6 Lăp đặt cống tròn D75 Theo Thiết kế 2 Đoạn
7 VXM M150 dµy 2cm Theo Thiết kế 0,5 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Thiết kế 1,43 m2
9 Xây hố ga bằng đá hôc t/d VXM M100 Theo Thiết kế 4,7 m3
10 Xây hố ga bằng đá hôc mới VXM M100 Theo Thiết kế 13,88 m3
11 Cốt thép thang trèo hố ga d=16mm Theo Thiết kế 0,0088 Tấn
12 Gia công cốt thép gối ga d<10mm Theo Thiết kế 0,0403 Tấn
13 Ván khuôn gối ga Theo Thiết kế 4,42 m2
14 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 0,48 m3
15 Cốt thép tấm đan d<10mm Theo Thiết kế 0,0062 Tấn
16 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Theo Thiết kế 0,031 Tấn
17 Ván khuôn tấm đan G Theo Thiết kế 1,56 m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Thiết kế 0,34 m3
19 Láp đặt tấm đan Theo Thiết kế 4 Cấu kiện
20 Chèn VXM M100 dày 1cm Theo Thiết kế 2 m2
21 Đào móng mương bằng máy Theo Thiết kế 1,3 m3
22 Đệm móng đá dăm 4x6 Theo Thiết kế 0,65 m3
23 Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 Theo Thiết kế 0,98 m3
24 Xây mương, CK, đá hộc mới VXM M100 Theo Thiết kế 3,44 m3
25 San ủi xà bần Theo Thiết kế 12,03 m3
J Hạ tầng - Giếng khoan số 01 sâu 145m; Giếng khoan số 02 sâu 140m
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV - Giếng khoan số 01 sâu 145m Theo Thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Theo Thiết kế 35 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo Thiết kế 15 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo Thiết kế 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo Thiết kế 20 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo Thiết kế 45 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo Thiết kế 10 m
8 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm Theo Thiết kế 80 m
9 Chèn sét Theo Thiết kế 0,25 m3
10 Chèn sỏi Theo Thiết kế 0,82 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, dày 4ly Theo Thiết kế 0,9 100m
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Theo Thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt tê thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt rắc co thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt nút bịt thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt Cút thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 25 cái
20 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 23 cái
21 Khoan lỗ ống lọc nhựa Theo Thiết kế 165,9996 100lỗ
22 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Theo Thiết kế 47,4768 m2
23 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC Theo Thiết kế 5 kg
24 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm Theo Thiết kế 92 m
25 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm Theo Thiết kế 1 cái
26 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Theo Thiết kế 1 mẫu
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 Theo Thiết kế 100 m
28 Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP Theo Thiết kế 1 cái
29 Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP Theo Thiết kế 1 cái
30 Vỏ tủ bảo vệ Theo Thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV - Giếng khoan số 02 sâu 140m Theo Thiết kế 1 lần
32 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Theo Thiết kế 32 m
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo Thiết kế 18 m
34 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo Thiết kế 25 m
35 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo Thiết kế 25 m
36 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo Thiết kế 40 m
37 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo Thiết kế 10 m
38 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm Theo Thiết kế 75 m
39 Chèn sét Theo Thiết kế 0,25 m3
40 Chèn sỏi Theo Thiết kế 0,82 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, dày 4ly Theo Thiết kế 0,85 100m
42 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Theo Thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt tê thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt rắc co thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt nút bịt thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt măng sông thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt Cút thép d=60mm Theo Thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 25 cái
50 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 23 cái
51 Khoan lỗ ống lọc nhựa Theo Thiết kế 158,6218 100lỗ
52 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Theo Thiết kế 45,3667 m2
53 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC Theo Thiết kế 5 kg
54 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm Theo Thiết kế 92 m
55 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm Theo Thiết kế 1 cái
56 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Theo Thiết kế 1 mẫu
57 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 Theo Thiết kế 100 m
58 Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP Theo Thiết kế 1 cái
59 Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP Theo Thiết kế 1 cái
60 Vỏ tủ bảo vệ Theo Thiết kế 1 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 0,108 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,108 m3
63 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,24 m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,0648 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Thiết kế 0,0044 Tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0036 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 2 cấu kiện
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,76 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,76 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 4,52 m2
71 Móc ổ khóa bảo vệ Theo Thiết kế 1 cái
K Hạ tầng - Đài nước 10m3, cao 12m (Tính cho 02 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 41,616 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 2,312 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 7,8274 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 0,0356 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 0,3864 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Thiết kế 0,2052 Tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,2752 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,68 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,026 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,1616 Tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo Thiết kế 0,1904 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 0,1388 100m3
14 Sản xuất đài nước thép hình Theo Thiết kế 6,654 Tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 275,7036 m2
16 Lắp dựng đài nước Theo Thiết kế 6,654 Tấn
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng10,0m3 Theo Thiết kế 2 bể
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 18,84 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 30,4 m3
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo Thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm, dày 2,6ly Theo Thiết kế 0,06 100m
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Thiết kế 84 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo Thiết kế 80 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét d20 Theo Thiết kế 16 cọc
25 Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KV Theo Thiết kế 6 kg
26 Đắp cát hố thu sét Theo Thiết kế 6,908 m3
27 Than thu sét Theo Thiết kế 6,908 m3
28 Chân bậc Theo Thiết kế 2 cái
29 Chân đỡ kim thu sét Theo Thiết kế 4 cái
30 Đắp đất mương dẫn sét và hố thu sét Theo Thiết kế 35,424 m3
31 Chi phí đo sét Theo Thiết kế 2 HT
32 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1,9ly Theo Thiết kế 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly Theo Thiết kế 0,24 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,6ly Theo Thiết kế 0,34 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9ly Theo Thiết kế 0,26 100m
36 Lắp đặt van PVC 2 chiếu d49 Theo Thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt van phao điện chống tràn đài nước Theo Thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt Rắc co thép D60mm Theo Thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Theo Thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính d=49mm Theo Thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC , đường kính d=27mm Theo Thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=90mm Theo Thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mm Theo Thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mm Theo Thiết kế 2 cái
47 Stupend nhựa HDPE, đường kính 90mm Theo Thiết kế 2 bộ
48 Lắp đặt côn giảm thép, đường kính d=90/60mm Theo Thiết kế 2 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 4,86 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,54 m3
51 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,728 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,0432 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,007 Tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,324 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0196 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Thiết kế 0,0334 Tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,334 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 6 cấu kiện
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12,4 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,28 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 20,68 m2
62 Móc ổ khóa bảo vệ Theo Thiết kế 2 cái
L Hạ tầng - Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 3,822 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 16,7605 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo Thiết kế 2,5101 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 14,9639 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo Thiết kế 6,7694 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Thiết kế 13,8131 m3
7 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 7,668 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 23,8184 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,5776 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,011 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0246 Tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,0792 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 3,3499 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,3095 Tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,3856 100m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 101,52 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 376,697 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết kế 478,217 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12 m
21 Gia công hàng rào song sắt Theo Thiết kế 16,0071 m2
22 Gia công cửa song sắt Theo Thiết kế 8,4 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo Thiết kế 16,0071 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 8,4 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 32,8071 m2
26 Bản lề Theo Thiết kế 2 Bộ
27 ổ khóa Theo Thiết kế 1 bộ
28 Bảng tên trạm cấp nước số 01 Theo Thiết kế 1 Bảng
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 4,334 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 18,5024 m3
31 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Theo Thiết kế 2,8122 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 16,6064 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 7,4894 m3
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Thiết kế 15,347 m3
35 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,964 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (85x130x200), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 26,3376 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,5776 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,011 Tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0246 Tấn
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,0792 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 3,6974 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,3974 Tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,4256 100m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 118,8 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 416,54 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết kế 535,34 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12 m
49 Gia công hàng rào song sắt Theo Thiết kế 17,7 m2
50 Gia công cửa song sắt Theo Thiết kế 8,4 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Theo Thiết kế 17,7 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 8,4 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 34,5 m2
54 Bản lề Theo Thiết kế 2 Bộ
55 ổ khóa Theo Thiết kế 1 bộ
56 Bảng tên trạm cấp nước số 02 Theo Thiết kế 1 Bảng
M Hạ tầng - Bể chứa BTCT dung tích 30m3 (Tính cho 02 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,2184 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,0624 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 5,776 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 10,656 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 0,0184 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 1,4918 Tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,088 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 0,384 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0066 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0608 Tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,0384 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,84 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 14,618 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0362 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 2,039 Tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 1,36 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 83,6 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 65,28 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 4,28 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,4142 Tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,428 100m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 97,36 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Thiết kế 136,88 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sika 107 Theo Thiết kế 186 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 152,72 m2
26 Sản xuất nắp tôn 800x800 Theo Thiết kế 2 Tấm
27 Băng cản nước Theo Thiết kế 21,2 m
28 Gia công thang lên xuống bể bằng inox Theo Thiết kế 2 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 2,88 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 1,428 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 3,614 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 2,175 m3
33 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,595 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 10,115 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 29 m2
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 34mm, dày 2,6ly Theo Thiết kế 0,094 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 49mm, dày 2,5ly Theo Thiết kế 0,01 100m
38 Lắp đặt măng sông sắt D34mm Theo Thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Cút thép D34mm Theo Thiết kế 16 cái
40 Lắp đặt măng đlon thép D34mm Theo Thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mm Theo Thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt van đồng 2 chiều D49mm Theo Thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt Nối ren trong HDPE D32mm Theo Thiết kế 2 cái
44 Van phao cơ Theo Thiết kế 2 cái
45 Gia công lắp đặt ổ khóa Theo Thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D34mm, dày 3ly Theo Thiết kế 0,096 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2,4ly Theo Thiết kế 0,3 100m
N Hạ tầng - Mạng đường ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Thiết kế 5,7008 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 5,6235 100m3
3 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mm Theo Thiết kế 0,08 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Thiết kế 45,72 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 0,4553 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 1,92 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,256 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,56 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,1008 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,0045 Tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 4 cấu kiện
12 Gia công và lắp đặt móc + ổ khóa Theo Thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,, đường kính ống 90mm dày 4,3ly Theo Thiết kế 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 3,6ly Theo Thiết kế 9,39 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,0ly Theo Thiết kế 10,45 100m
16 Lắp đặt ống lồng thép D114mm, dày 2,9ly Theo Thiết kế 0,12 100m
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*90mm Theo Thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D90*75mm Theo Thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D76 Theo Thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60 Theo Thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*75mm Theo Thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*63mm Theo Thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE 75*63mm Theo Thiết kế 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Theo Thiết kế 1 cái
25 Stupen nhựa HDPE D63 Theo Thiết kế 6 cái
26 Stupen nhựa HDPE D75 Theo Thiết kế 8 cái
27 Ống cơi họng ổ khóa Theo Thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 Theo Thiết kế 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D34mm, dày 3ly luồn dây điện Theo Thiết kế 0,4 100m
30 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90*34 Theo Thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D32mm Theo Thiết kế 2 cái
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo Thiết kế 10,15 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo Thiết kế 9,39 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo Thiết kế 0,6 100m
35 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75*3/4" Theo Thiết kế 57 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63*3/4" Theo Thiết kế 70 cái
37 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D27mm Theo Thiết kế 127 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 25mm, dày 2,0ly Theo Thiết kế 3,81 100m
39 Lắp đặt van góc liên hợp D27*3/4" Theo Thiết kế 127 cái
40 Lắp đặt van bi tai bướm D21 Theo Thiết kế 127 cái
41 Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 Theo Thiết kế 127 cái
42 Hộp đồng hồ bảo vệ bằng nhựa Composite Theo Thiết kế 127 Hộp
43 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21 (DN15) Theo Thiết kế 127 cái
O Xây dựng - Nhà sinh hoạt cộng đồng
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Thiết kế 1,82 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,12 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 0,648 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 11,06 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 4,128 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 3,483 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Thiết kế 0,179 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 0,085 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 0,1 Tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 14,665 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 3,056 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,335 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,061 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,241 Tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 3,903 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 0,545 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,27 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 5) Theo Thiết kế 2,7 10m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 7km (đường loại 5) Theo Thiết kế 2,7 10m3
20 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 9,906 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 19,99 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 19,99 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,523 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 400x400 Theo Thiết kế 115,177 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Theo Thiết kế 2,77 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 3,256 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,651 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,095 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,382 Tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 5,394 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,756 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,084 Tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,459 Tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 2,124 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,236 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,254 Tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 1,83 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,342 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,11 Tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,16 Tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,755 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 25,878 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 38,144 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 152,607 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 116,308 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 41,432 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12,608 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 56,913 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 26,122 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 9,368 m2
51 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Thiết kế 9,368 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 152,607 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 278,919 m2
54 Cửa khung sắt, kính dày 5 ly Theo Thiết kế 26,347 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 26,347 m2
56 Khóa cửa Solex Theo Thiết kế 1 cái
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết kế 0,104 Tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 14,471 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 19,934 m2
60 Đà trần thép hộp 30x60x1,2 Theo Thiết kế 184,8 m
61 Xà gồ thép C100x50x2 Theo Thiết kế 179,39 m
62 Lắp dựng xà gồ + đà trần thép Theo Thiết kế 0,879 Tấn
63 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zem Theo Thiết kế 0,978 100m2
64 Nẹp trần nhựa Theo Thiết kế 63,68 m
65 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Theo Thiết kế 1,726 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo Thiết kế 0,21 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Thiết kế 0,2 100m
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo Thiết kế 8 cái
69 Rọ chắn rác mái Theo Thiết kế 4 cái
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 2,448 100m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Thiết kế 0,622 Tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết kế 0,622 Tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 32,775 m2
74 Bu lông D16, L=250 Theo Thiết kế 16 cái
75 Bu lông D10, L=50 Theo Thiết kế 24 cái
P Xây dựng - Nhà vệ sinh
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Thiết kế 0,35 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 4,096 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 0,926 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,661 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,88 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,09 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,082 Tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 1,365 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 0,023 100m3
10 Bê tông đá 4x6 xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 1,039 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,595 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 4,595 m2
13 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,063 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 Theo Thiết kế 13,366 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo Thiết kế 56,61 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,391 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,06 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,055 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,027 Tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,308 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,044 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,35 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,086 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,043 Tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 7,39 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,96 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 52,99 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 31,54 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 7,043 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,931 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,013 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,4 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 5,016 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Thiết kế 5,016 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 52,99 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 48,996 m2
37 Cửa khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly Theo Thiết kế 9,89 m2
38 Hoa gió 200x200 Theo Thiết kế 6 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 10,49 m2
40 Khóa cửa Solex Theo Thiết kế 5 cái
41 Vách nhôm Theo Thiết kế 0,6 m2
42 Xà gồ thép C100x50x2 Theo Thiết kế 20 m
43 Đà trần thép hộp 30x60x1,2 Theo Thiết kế 25,83 m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 12,649 m2
45 Lắp dựng xà gồ + đà trần thép Theo Thiết kế 0,107 Tấn
46 Lợp mái tôn dày 4 zem Theo Thiết kế 0,156 100m2
47 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zem Theo Thiết kế 0,122 100m2
48 Nẹp trần nhựa Theo Thiết kế 35,15 m
49 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 0,48 100m2
Q Xây dựng - San nền
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Thiết kế 30,869 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo Thiết kế 5,75 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 5,16 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,677 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 5) Theo Thiết kế 6,77 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (đường loại 5) Theo Thiết kế 6,77 10m3
R Xây dựng - Hệ thống điện nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo Thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 15w-d270 Theo Thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led BD M16l 120/35w.DA ống dài 1,2m Theo Thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ Theo Thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ Theo Thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt quạt gắn tường hai dây kéo Theo Thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường lắp nổi + đế + mặt nạ Theo Thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 Theo Thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh Theo Thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Theo Thiết kế 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Thiết kế 68 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo Thiết kế 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo Thiết kế 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 20 m
17 Con sơn đón điện Theo Thiết kế 1 cái
S Xây dựng - Hệ thống chống sét nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Thiết kế 9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 9 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt cọc tiếp địa thép góc L63x63x6, L=2,5 Theo Thiết kế 7 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo Thiết kế 38 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Thiết kế 36 m
7 Kẹp kiểm tra KZ Theo Thiết kế 4 cái
T Xây dựng - Hệ thống điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo Thiết kế 7 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường 6w/220v Theo Thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế hộp nhựa, lắp đặt ngầm Theo Thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế hộp nhựa, lắp đặt ngầm Theo Thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 Theo Thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo Thiết kế 25 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Thiết kế 26 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo Thiết kế 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo Thiết kế 60 m
11 Hộp điện nhựa lắp đặt ngầm Theo Thiết kế 4 cái
U Xây dựng - Mương chôn cáp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Thiết kế 6,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Thiết kế 3,3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 3,3 m3
V Xây dựng - Hệ thống nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo Thiết kế 0,92 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo Thiết kế 0,18 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo Thiết kế 30 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo Thiết kế 30 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo Thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm Theo Thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Theo Thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Theo Thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm Theo Thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Theo Thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34mm Theo Thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) Theo Thiết kế 2 bộ
17 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt Theo Thiết kế 3 bộ
19 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 21mm Theo Thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo Thiết kế 0,08 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Thiết kế 0,12 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo Thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo Thiết kế 16 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm Theo Thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo Thiết kế 6 cái
28 Chóp thông hơi nhựa Theo Thiết kế 1 cái
W Xây dựng - Giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 7,486 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 0,098 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,055 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,396 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,396 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 4,396 m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Thiết kế 0,421 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,141 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,004 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế 0,008 Tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Thiết kế 1 cái
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Thiết kế 0,393 m3
13 Đá 4x6 giếng thấm Theo Thiết kế 0,393 m3
X Xây dựng - Bể bán tự hoại
1 Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,159 100m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 0,693 m3
3 Xây bể tự hoại thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,464 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,224 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,022 100m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 24,36 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 24,36 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,16 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,65 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,027 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế 0,074 Tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Thiết kế 5 cái
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Thiết kế 15,65 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 1,127 m3
Y Xây dựng - Sân bóng chuyền + Sân bê tông nội bộ
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Thiết kế 3,6 100m2
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 36 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 36,152 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 0,16 m3
5 Bộ cột lưới thép mạ kẽm D114 dày 3 ly (L=3,05m, 2 cột) + lưới 1x9,5m, giằng căng lưới bên trên + bên dưới bằng cáp (cột lưới có thể tháo lắp) Theo Thiết kế 1 bộ
6 Lăn sơn trắng tạo vạch kẻ sân thi đấu 40mm Theo Thiết kế 81 m
7 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Thiết kế 2,65 100m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 5,632 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,189 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 48,576 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 48,576 m2
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 29,316 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 18,55 m3
14 Cắt roon 3mx3m Theo Thiết kế 21,275 10m
Z Xây dựng - Két nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 1,8 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 0,225 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,503 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,042 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 0,015 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 0,013 Tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Thiết kế 0,013 100m3
8 Gia công hệ khung dàn Theo Thiết kế 0,339 Tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 22,334 m2
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo Thiết kế 0,339 Tấn
11 Bu lông D16,L=400 Theo Thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Thiết kế 1 bể
13 Tăng đơ D8 Theo Thiết kế 2 cái
14 Cáp D4 Theo Thiết kế 9 m
15 Lắp đặt van phao tự động Theo Thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo Thiết kế 0,12 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo Thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo Thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm Theo Thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo Thiết kế 2 cái
AA Xây dựng - Cổng, hàng rào kẽm gai
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Thiết kế 0,032 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 1,92 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 2,244 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,864 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Thiết kế 0,057 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 0,032 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 0,058 Tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,768 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 0,48 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,096 100m2
11 Xây trụ thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,608 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 26,594 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 26,594 m2
14 Kẻ roon âm 15 Theo Thiết kế 48 m
15 Gia công cổng sắt Theo Thiết kế 0,676 Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 97,129 m2
17 Lắp dựng bảng tên, cổng Theo Thiết kế 31,6 m2
18 Bánh xe cổng Theo Thiết kế 24 cái
19 Phụ kiện: bộ liên kết cổng, móc, khóa, con lăn, gờ chặn… Theo Thiết kế 2 bộ
20 Bộ chữ cắt tôn Theo Thiết kế 2 bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 5,904 m3
22 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 5,419 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 2,979 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Thiết kế 0,458 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Thiết kế 0,563 Tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Thiết kế 82 cái
27 Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg) Theo Thiết kế 1.014,573 kg
28 Kẽm buộc Theo Thiết kế 44,85 kg
29 Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) Theo Thiết kế 4,485 m3
AB Xây dựng - Kè đá
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 9,295 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo Thiết kế 2,199 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 14,824 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 1,634 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Thiết kế 1,06 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,106 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,053 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,053 Tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Thiết kế 0,068 100m
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 31,055 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Thiết kế 31,055 m2
AC Thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Loa nhà sinh hoạt cộng đồng JBL SRX 715 Theo TK và Chứng thư thẩm định giá 1 Bộ
2 Micro: Cổ ngỗng JTS GM ST - 5030/ GM-5218L Theo TK và Chứng thư thẩm định giá 1 Cái
3 Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí nổi dán giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp dán dấy sẫm màu. Kích thước: (1.200 x 800 x 600)mm Theo TK và Chứng thư thẩm định giá 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->