Gói thầu: Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Dân tộc huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 và kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 13:59:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,565,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Theo Thiết kế | 130,86 | m3 |
| 2 | San ủi đất 110CV | Theo Thiết kế | 130,86 | m3 |
| 3 | Đào MĐ hư hỏng bằng máy | Theo Thiết kế | 14,202 | m3 |
| 4 | San ủi xà bần | Theo Thiết kế | 14,202 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy | Theo Thiết kế | 71,585 | m3 |
| 6 | Đào đá vỉa cũ | Theo Thiết kế | 87,868 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Theo Thiết kế | 9,964 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Theo Thiết kế | 114,774 | m3 |
| 9 | Đào KĐ + móng đḠvỉa ĐC3 băng máy | Theo Thiết kế | 1.053,086 | m3 |
| 10 | Đào mương đất cấp 3 | Theo Thiết kế | 1.345,59 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Theo Thiết kế | 1.103,25 | m3 |
| B | Giao thông - Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ. Tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Theo Thiết kế | 513,0729 | 10m2 |
| 2 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0.98 | Theo Thiết kế | 1.408,869 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa t/d KT(15x20x25)cm | Theo Thiết kế | 16,99 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm | Theo Thiết kế | 3.091,514 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo Thiết kế | 3.091,514 | m2 |
| C | Giao thông - Lề gia cố + đường giao | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 (t/d ĐĐCL cũ) | Theo Thiết kế | 321,145 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm | Theo Thiết kế | 2.665,047 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo Thiết kế | 2.665,047 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 (t/d ĐĐCL cũ) | Theo Thiết kế | 102,12 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=16cm | Theo Thiết kế | 340,4 | m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo Thiết kế | 340,4 | m2 |
| D | Giao thông - Rãnh xây gia cố | |||
| 1 | Đập bỏ rãnh xây gia cố cũ | Theo Thiết kế | 36,927 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nâng thành gia cố | Theo Thiết kế | 111,485 | m2 |
| 3 | Bê tông nâng thành gia cố rãnh đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 14,401 | m3 |
| 4 | Xây rãnh gia cố đá hộc t/d VXM M100 | Theo Thiết kế | 36,927 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gia cố + ck đá hộc mới VXM M100 | Theo Thiết kế | 49,45 | m3 |
| E | Giao thông - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo Thiết kế | 189,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 287,71 | m3 |
| 3 | Xây mương đá vỉa cũ t/d VXM M100 | Theo Thiết kế | 87,5 | m3 |
| 4 | Xây mương, CK, HTN đá hộc mới VXM M100 | Theo Thiết kế | 643,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo Thiết kế | 2,64 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 0,28 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga đất C3 | Theo Thiết kế | 145,34 | m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo Thiết kế | 20,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 30,72 | m3 |
| 10 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Thiết kế | 121,09 | m3 |
| 11 | Trục tấm đan cò đổ xa | Theo Thiết kế | 23 | Cấu kiện |
| 12 | San ủi xà bần | Theo Thiết kế | 2,208 | m3 |
| 13 | Đập phá khối xây cống cũ, t/d đá hộc | Theo Thiết kế | 4,8 | m3 |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo Thiết kế | 10,01 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 15,02 | m3 |
| 16 | Xây mương, HTN đá hộc t/d VXM M100 | Theo Thiết kế | 4,8 | m3 |
| 17 | Xây mương, CK, HTN đá hộc mới VXM M100 | Theo Thiết kế | 25,23 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Theo Thiết kế | 0,6651 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gối đan | Theo Thiết kế | 105,56 | m2 |
| 20 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 11,74 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Thiết kế | 0,3767 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Theo Thiết kế | 0,8234 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế | 54,43 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 10,75 | m3 |
| 25 | Láp đặt tấm đan | Theo Thiết kế | 98 | Cấu kiện |
| 26 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Thiết kế | 25 | m2 |
| F | Giao thông - Tấm đan lố vào nhà dân | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Thiết kế | 0,832 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Theo Thiết kế | 0,2946 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Thiết kế | 2,6113 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế | 105,84 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 23,52 | m3 |
| 6 | Láp đặt tấm đan | Theo Thiết kế | 210 | Cấu kiện |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Thiết kế | 0,3344 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Theo Thiết kế | 0,1074 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d=18mm | Theo Thiết kế | 0,9953 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế | 26,21 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 8,06 | m3 |
| 12 | Láp đặt tấm đan | Theo Thiết kế | 36 | Cấu kiện |
| G | Giao thông - An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo Thiết kế | 0,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mm | Theo Thiết kế | 0,0635 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Thiết kế | 8,83 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo Thiết kế | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 0,58 | m3 |
| 6 | Sơn trăng đỏ cọc tiêu | Theo Thiết kế | 10,3 | m2 |
| 7 | Lăp đặt cọc tiêu | Theo Thiết kế | 24 | Cọc |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Theo Thiết kế | 4,75 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Thiết kế | 4,75 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Theo Thiết kế | 0,0396 | Tấn |
| 11 | Sán xuất, LĐ biển báo tam giác KT 70 | Theo Thiết kế | 22 | Cái |
| 12 | Vạch sơn 1.1 (màu vàng) dày 2mm | Theo Thiết kế | 69,61 | m2 |
| 13 | Vạch sơn 7.3; 7.6 (màu trắng) dày 2mm | Theo Thiết kế | 93,84 | m2 |
| H | Giao thông - San ủi đất thừa tạo mặt bằng | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng | Theo Thiết kế | 1.121,14 | m3 |
| I | Giao thông - Nối cống tròn D75 tại Km0+277.59m | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cũ bằng máy | Theo Thiết kế | 4,7 | m3 |
| 2 | Trục vớt cống tròn D75 | Theo Thiết kế | 2 | Đoạn |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Theo Thiết kế | 10,72 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 đáy cống + HG | Theo Thiết kế | 1,45 | m3 |
| 5 | Quét nhựa nóng bên ngòai đốt cống | Theo Thiết kế | 5,72 | m2 |
| 6 | Lăp đặt cống tròn D75 | Theo Thiết kế | 2 | Đoạn |
| 7 | VXM M150 dµy 2cm | Theo Thiết kế | 0,5 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Thiết kế | 1,43 | m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng đá hôc t/d VXM M100 | Theo Thiết kế | 4,7 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng đá hôc mới VXM M100 | Theo Thiết kế | 13,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép thang trèo hố ga d=16mm | Theo Thiết kế | 0,0088 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép gối ga d<10mm | Theo Thiết kế | 0,0403 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Theo Thiết kế | 4,42 | m2 |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 0,48 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Theo Thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Theo Thiết kế | 0,031 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan G | Theo Thiết kế | 1,56 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Thiết kế | 0,34 | m3 |
| 19 | Láp đặt tấm đan | Theo Thiết kế | 4 | Cấu kiện |
| 20 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Thiết kế | 2 | m2 |
| 21 | Đào móng mương bằng máy | Theo Thiết kế | 1,3 | m3 |
| 22 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo Thiết kế | 0,65 | m3 |
| 23 | Bê tông móng mương, HTN đá 2x4M150 | Theo Thiết kế | 0,98 | m3 |
| 24 | Xây mương, CK, đá hộc mới VXM M100 | Theo Thiết kế | 3,44 | m3 |
| 25 | San ủi xà bần | Theo Thiết kế | 12,03 | m3 |
| J | Hạ tầng - Giếng khoan số 01 sâu 145m; Giếng khoan số 02 sâu 140m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV - Giếng khoan số 01 sâu 145m | Theo Thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Thiết kế | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Thiết kế | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Thiết kế | 45 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 9 | Chèn sét | Theo Thiết kế | 0,25 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi | Theo Thiết kế | 0,82 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, dày 4ly | Theo Thiết kế | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 23 | cái |
| 21 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Theo Thiết kế | 165,9996 | 100lỗ |
| 22 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Theo Thiết kế | 47,4768 | m2 |
| 23 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Theo Thiết kế | 5 | kg |
| 24 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm | Theo Thiết kế | 92 | m |
| 25 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Theo Thiết kế | 1 | mẫu |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Theo Thiết kế | 100 | m |
| 28 | Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ bảo vệ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV - Giếng khoan số 02 sâu 140m | Theo Thiết kế | 1 | lần |
| 32 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Thiết kế | 32 | m |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Thiết kế | 18 | m |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 37 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 38 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Theo Thiết kế | 75 | m |
| 39 | Chèn sét | Theo Thiết kế | 0,25 | m3 |
| 40 | Chèn sỏi | Theo Thiết kế | 0,82 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, dày 4ly | Theo Thiết kế | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép d=60mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 23 | cái |
| 51 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Theo Thiết kế | 158,6218 | 100lỗ |
| 52 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Theo Thiết kế | 45,3667 | m2 |
| 53 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Theo Thiết kế | 5 | kg |
| 54 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm | Theo Thiết kế | 92 | m |
| 55 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Theo Thiết kế | 1 | mẫu |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Theo Thiết kế | 100 | m |
| 58 | Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 7,5HP | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Vỏ tủ bảo vệ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,108 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,108 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,24 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,0648 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,0044 | Tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,76 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,76 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 4,52 | m2 |
| 71 | Móc ổ khóa bảo vệ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| K | Hạ tầng - Đài nước 10m3, cao 12m (Tính cho 02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 41,616 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 2,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 7,8274 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,0356 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,3864 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết kế | 0,2052 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,2752 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,026 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,1616 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Thiết kế | 0,1904 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 0,1388 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất đài nước thép hình | Theo Thiết kế | 6,654 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 275,7036 | m2 |
| 16 | Lắp dựng đài nước | Theo Thiết kế | 6,654 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng10,0m3 | Theo Thiết kế | 2 | bể |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 18,84 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 30,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm, dày 2,6ly | Theo Thiết kế | 0,06 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Thiết kế | 84 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét d20 | Theo Thiết kế | 16 | cọc |
| 25 | Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KV | Theo Thiết kế | 6 | kg |
| 26 | Đắp cát hố thu sét | Theo Thiết kế | 6,908 | m3 |
| 27 | Than thu sét | Theo Thiết kế | 6,908 | m3 |
| 28 | Chân bậc | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Đắp đất mương dẫn sét và hố thu sét | Theo Thiết kế | 35,424 | m3 |
| 31 | Chi phí đo sét | Theo Thiết kế | 2 | HT |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1,9ly | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly | Theo Thiết kế | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,6ly | Theo Thiết kế | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9ly | Theo Thiết kế | 0,26 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van PVC 2 chiếu d49 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điện chống tràn đài nước | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co thép D60mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính d=49mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC , đường kính d=27mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Stupend nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt côn giảm thép, đường kính d=90/60mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 4,86 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,54 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,728 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,324 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,0334 | Tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,334 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12,4 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,28 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 20,68 | m2 |
| 62 | Móc ổ khóa bảo vệ | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| L | Hạ tầng - Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 3,822 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 16,7605 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Thiết kế | 2,5101 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 14,9639 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo Thiết kế | 6,7694 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Thiết kế | 13,8131 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,668 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 23,8184 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,5776 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0246 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 3,3499 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,3095 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,3856 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 101,52 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 376,697 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết kế | 478,217 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12 | m |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Thiết kế | 16,0071 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Theo Thiết kế | 8,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế | 16,0071 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 8,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 32,8071 | m2 |
| 26 | Bản lề | Theo Thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | ổ khóa | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bảng tên trạm cấp nước số 01 | Theo Thiết kế | 1 | Bảng |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 4,334 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 18,5024 | m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Thiết kế | 2,8122 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 16,6064 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 7,4894 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Thiết kế | 15,347 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,964 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (85x130x200), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 26,3376 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,5776 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0246 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 3,6974 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,3974 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,4256 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 118,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 416,54 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết kế | 535,34 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12 | m |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Thiết kế | 17,7 | m2 |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Theo Thiết kế | 8,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế | 17,7 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 8,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 34,5 | m2 |
| 54 | Bản lề | Theo Thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | ổ khóa | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Bảng tên trạm cấp nước số 02 | Theo Thiết kế | 1 | Bảng |
| M | Hạ tầng - Bể chứa BTCT dung tích 30m3 (Tính cho 02 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 5,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 10,656 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,0184 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 1,4918 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0066 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0608 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,84 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 14,618 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0362 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 2,039 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 83,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 65,28 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 4,28 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,4142 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 97,36 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Thiết kế | 136,88 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 | Theo Thiết kế | 186 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 152,72 | m2 |
| 26 | Sản xuất nắp tôn 800x800 | Theo Thiết kế | 2 | Tấm |
| 27 | Băng cản nước | Theo Thiết kế | 21,2 | m |
| 28 | Gia công thang lên xuống bể bằng inox | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 2,88 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 1,428 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 3,614 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,175 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,595 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,115 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 29 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 34mm, dày 2,6ly | Theo Thiết kế | 0,094 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 49mm, dày 2,5ly | Theo Thiết kế | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông sắt D34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép D34mm | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng đlon thép D34mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối ren trong HDPE D32mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Van phao cơ | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt ổ khóa | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D34mm, dày 3ly | Theo Thiết kế | 0,096 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2,4ly | Theo Thiết kế | 0,3 | 100m |
| N | Hạ tầng - Mạng đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 5,7008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 5,6235 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mm | Theo Thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 45,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 0,4553 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,1008 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,0045 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 12 | Gia công và lắp đặt móc + ổ khóa | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,, đường kính ống 90mm dày 4,3ly | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 3,6ly | Theo Thiết kế | 9,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,0ly | Theo Thiết kế | 10,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống lồng thép D114mm, dày 2,9ly | Theo Thiết kế | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*90mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D90*75mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D76 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*75mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*63mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE 75*63mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Stupen nhựa HDPE D63 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Stupen nhựa HDPE D75 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Ống cơi họng ổ khóa | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*8mm2 | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D34mm, dày 3ly luồn dây điện | Theo Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90*34 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D32mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo Thiết kế | 10,15 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo Thiết kế | 9,39 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75*3/4" | Theo Thiết kế | 57 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63*3/4" | Theo Thiết kế | 70 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D27mm | Theo Thiết kế | 127 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 25mm, dày 2,0ly | Theo Thiết kế | 3,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van góc liên hợp D27*3/4" | Theo Thiết kế | 127 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bi tai bướm D21 | Theo Thiết kế | 127 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Theo Thiết kế | 127 | cái |
| 42 | Hộp đồng hồ bảo vệ bằng nhựa Composite | Theo Thiết kế | 127 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21 (DN15) | Theo Thiết kế | 127 | cái |
| O | Xây dựng - Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 11,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 4,128 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 3,483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,085 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 14,665 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 3,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,241 | Tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 3,903 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 0,545 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 5) | Theo Thiết kế | 2,7 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 7km (đường loại 5) | Theo Thiết kế | 2,7 | 10m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 9,906 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 19,99 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 19,99 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,523 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 400x400 | Theo Thiết kế | 115,177 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo Thiết kế | 2,77 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 3,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,382 | Tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 5,394 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,459 | Tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 2,124 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,254 | Tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 1,83 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,755 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 25,878 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 38,144 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 152,607 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 116,308 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 41,432 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12,608 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 56,913 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 26,122 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 9,368 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 9,368 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 152,607 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 278,919 | m2 |
| 54 | Cửa khung sắt, kính dày 5 ly | Theo Thiết kế | 26,347 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 26,347 | m2 |
| 56 | Khóa cửa Solex | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế | 0,104 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 14,471 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 19,934 | m2 |
| 60 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo Thiết kế | 184,8 | m |
| 61 | Xà gồ thép C100x50x2 | Theo Thiết kế | 179,39 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Thiết kế | 0,879 | Tấn |
| 63 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zem | Theo Thiết kế | 0,978 | 100m2 |
| 64 | Nẹp trần nhựa | Theo Thiết kế | 63,68 | m |
| 65 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Thiết kế | 1,726 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Thiết kế | 0,21 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác mái | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 2,448 | 100m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết kế | 0,622 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết kế | 0,622 | Tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 32,775 | m2 |
| 74 | Bu lông D16, L=250 | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Bu lông D10, L=50 | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| P | Xây dựng - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 4,096 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 0,926 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,661 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,082 | Tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 1,365 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 1,039 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,595 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 4,595 | m2 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,063 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo Thiết kế | 13,366 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Thiết kế | 56,61 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,055 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,027 | Tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,308 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,39 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,96 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 52,99 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 31,54 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,043 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,931 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,013 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,4 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 5,016 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 5,016 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 52,99 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 48,996 | m2 |
| 37 | Cửa khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly | Theo Thiết kế | 9,89 | m2 |
| 38 | Hoa gió 200x200 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 10,49 | m2 |
| 40 | Khóa cửa Solex | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Vách nhôm | Theo Thiết kế | 0,6 | m2 |
| 42 | Xà gồ thép C100x50x2 | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 43 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo Thiết kế | 25,83 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 12,649 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo Thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 46 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Theo Thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zem | Theo Thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 48 | Nẹp trần nhựa | Theo Thiết kế | 35,15 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| Q | Xây dựng - San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Thiết kế | 30,869 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo Thiết kế | 5,75 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 5,16 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 5) | Theo Thiết kế | 6,77 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (đường loại 5) | Theo Thiết kế | 6,77 | 10m3 |
| R | Xây dựng - Hệ thống điện nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang 15w-d270 | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led BD M16l 120/35w.DA ống dài 1,2m | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn tường hai dây kéo | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường lắp nổi + đế + mặt nạ | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Thiết kế | 68 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Thiết kế | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 17 | Con sơn đón điện | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| S | Xây dựng - Hệ thống chống sét nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép góc L63x63x6, L=2,5 | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Thiết kế | 38 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Thiết kế | 36 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| T | Xây dựng - Hệ thống điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường 6w/220v | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế hộp nhựa, lắp đặt ngầm | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế hộp nhựa, lắp đặt ngầm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x160 | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Thiết kế | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo Thiết kế | 60 | m |
| 11 | Hộp điện nhựa lắp đặt ngầm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| U | Xây dựng - Mương chôn cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết kế | 3,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 3,3 | m3 |
| V | Xây dựng - Hệ thống nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Thiết kế | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 21mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Thiết kế | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Thiết kế | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Chóp thông hơi nhựa | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| W | Xây dựng - Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 7,486 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,055 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,396 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,396 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 4,396 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Thiết kế | 0,421 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,141 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 0,393 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Thiết kế | 0,393 | m3 |
| X | Xây dựng - Bể bán tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,464 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 24,36 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 24,36 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,65 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Thiết kế | 15,65 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 1,127 | m3 |
| Y | Xây dựng - Sân bóng chuyền + Sân bê tông nội bộ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Thiết kế | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 36,152 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,16 | m3 |
| 5 | Bộ cột lưới thép mạ kẽm D114 dày 3 ly (L=3,05m, 2 cột) + lưới 1x9,5m, giằng căng lưới bên trên + bên dưới bằng cáp (cột lưới có thể tháo lắp) | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lăn sơn trắng tạo vạch kẻ sân thi đấu 40mm | Theo Thiết kế | 81 | m |
| 7 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Thiết kế | 2,65 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 5,632 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,189 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 48,576 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 48,576 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 29,316 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 18,55 | m3 |
| 14 | Cắt roon 3mx3m | Theo Thiết kế | 21,275 | 10m |
| Z | Xây dựng - Két nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo Thiết kế | 0,339 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 22,334 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Thiết kế | 0,339 | Tấn |
| 11 | Bu lông D16,L=400 | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Tăng đơ D8 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cáp D4 | Theo Thiết kế | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Thiết kế | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| AA | Xây dựng - Cổng, hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 2,244 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,032 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 0,058 | Tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,768 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Xây trụ thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,608 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 26,594 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 26,594 | m2 |
| 14 | Kẻ roon âm 15 | Theo Thiết kế | 48 | m |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo Thiết kế | 0,676 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 97,129 | m2 |
| 17 | Lắp dựng bảng tên, cổng | Theo Thiết kế | 31,6 | m2 |
| 18 | Bánh xe cổng | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Phụ kiện: bộ liên kết cổng, móc, khóa, con lăn, gờ chặn… | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Bộ chữ cắt tôn | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 5,904 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 5,419 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 2,979 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Thiết kế | 0,563 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Thiết kế | 82 | cái |
| 27 | Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg) | Theo Thiết kế | 1.014,573 | kg |
| 28 | Kẽm buộc | Theo Thiết kế | 44,85 | kg |
| 29 | Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Theo Thiết kế | 4,485 | m3 |
| AB | Xây dựng - Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 9,295 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Thiết kế | 2,199 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 14,824 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 1,634 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Thiết kế | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Thiết kế | 0,068 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 31,055 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Thiết kế | 31,055 | m2 |
| AC | Thiết bị nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Loa nhà sinh hoạt cộng đồng JBL SRX 715 | Theo TK và Chứng thư thẩm định giá | 1 | Bộ |
| 2 | Micro: Cổ ngỗng JTS GM ST - 5030/ GM-5218L | Theo TK và Chứng thư thẩm định giá | 1 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí nổi dán giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp dán dấy sẫm màu. Kích thước: (1.200 x 800 x 600)mm | Theo TK và Chứng thư thẩm định giá | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi