Gói thầu: Đường giao thông vùng sản xuất chè tập trung của Hơp tác xã Trà Cao Sơn, xã Bình Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Đường giao thông vùng sản xuất chè tập trung của Hơp tác xã Trà Cao Sơn, xã Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 12:15:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,149,129,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,75 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 73,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | 230,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 11,92 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,5378 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 5,697 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4498 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | 1,4384 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | 3,9306 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 0,0816 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | 3,24 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0415 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1944 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,324 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 104,61 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,949 | 100m2 | |
| 17 | Sỏi đệm dày 10cm | 0,3945 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,8596 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 5,6006 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 3,384 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cấp phối sông suối móng, trụ, lòng cầu | 4,8416 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8596 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,8596 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 44,62 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 136,44 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7764 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8803 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | 7,0451 | tấn | |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 167,62 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 16,76 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7446 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 7,91 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3311 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2255 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1916 | tấn | |
| 36 | Gia công lan can | 1,3831 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 7,72 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0838 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1404 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3265 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,025 | 100m2 | |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,8873 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 3,8873 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,8873 | 100m3 | |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 22,5959 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 3,6544 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 3,6544 | 100m3 | |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,4869 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,7134 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,4869 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,4869 | 100m3 | |
| 53 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 154,36 | m3 | |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 43,39 | m3 | |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 231,81 | m3 | |
| 56 | Đá dăm đệm mái taluy | 72,37 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 780,71 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,886 | 100m2 | |
| 59 | Rải lớp nilon tái sinh | 36,857 | 100m2 | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,9906 | 100m3 | |
| 61 | Cắt khe đường | 77,005 | 10m | |
| 62 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn | 2 | cái | |
| 63 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển hình chữ nhật | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 2 | cái | |
| 66 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 50 | cái | |
| 67 | Ống nhựa UPVC D50 | 200,4 | 0.0 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,5148 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1848 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,306 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,306 | 100m3 | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 3,61 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 7,26 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 75 | Xây gạch thân rãnh vữa XM mác 75 | 12,54 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,16 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1012 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2552 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,32 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,2149 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1758 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,128 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 7,7087 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,7087 | 100m3 | |
| 87 | Bơm nước hố móng | 30 | ca | |
| 88 | Bạt nilon | 240 | m2 | |
| 89 | Ống cống D100 | 5 | ống | |
| 90 | Di chuyển cột điện 0.4KV | 2 | cột | |
| 91 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 26,73 | m3 | |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32,4 | m3 | |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 21,38 | m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,8 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 26,73 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển gạch, đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,4757 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi