Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:31:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 122,67 | m3 |
| 2 | Phá đá móng mố, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,6615 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,6615 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,534 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2442 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1647 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,666 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7586 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,169 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6295 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 20 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 204,714 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 255,88 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, 25 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,875 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4841 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ kê gối, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2115 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1884 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1884 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bệ kê gối cầu, bê tông không co ngót,đá 1x2, 25 MPa (Xi măng tăng 5%, phụ gia = 6% xi măng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,79 | m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0158 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1849 | tấn |
| 26 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 20 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,64 | m3 |
| 27 | Bi tum | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38 | kg |
| 28 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,66 | m3 |
| 29 | Phá đá móng chân khay, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0665 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0665 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0428 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,53 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,09 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1221 | 100m2 |
| 36 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4173 | m3 |
| 37 | Đào móng kè gia cố, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,288 | m3 |
| 38 | Phá đá, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6069 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6069 | 100m3 |
| 40 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,4576 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6477 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 63,21 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 73,8 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6538 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3528 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,4 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2672 | 100m3 |
| 49 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5826 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,913 | m3 |
| B | NHỊP CẦU | |||
| 1 | Cốt thép neo liên hợp, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,118 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc I600x131x9x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,79 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4808 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc dưới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9624 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,3512 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 235,54 | m2 |
| 7 | Bu lông M20 cường độ cao, độ bền 8.8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 864 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,841 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9139 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,86 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,868 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 68,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1641 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | m |
| 15 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đá 1x2, 30 MPa (xi măng tăng 5%, phụ gia 6% xi măng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,752 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,235 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4448 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0738 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1607 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1607 | tấn |
| 21 | Bu lông U-M22x650 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64 | cái |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 92,74 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,02 | 100m |
| 25 | Bộ thu nước (phễu thu nước + nắp đậy) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 26 | Gia công hệ khung dàn trụ tạm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,3168 | tấn |
| 27 | Khấu hao vật liệu chính (1,5%x 1 tháng + 5%x 1 lần lắp dựng= 6,5%) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,3168 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,3168 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,3168 | tấn |
| 30 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,536 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6071 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5556 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2696 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6394 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 105,392 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4 | 10m |
| 10 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,44 | m3 |
| 11 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5696 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7848 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,696 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | cái |
| 16 | Biển tên cầu chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m2 |
| 17 | Biển hạn chế tải trọng hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 18 | Cột biển báo D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8 | m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,1 | m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,306 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cống, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,47 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,093 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,192 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,192 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,5155 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,5155 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi