Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Mầm non Tam Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 08:23:00 đến ngày 2020-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,513,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,423 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | THAY TRẦN, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 7 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 100m2 |
| C | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đi kèm vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,41 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,41 | m2 |
| 6 | Sơn tường 3 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,41 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi