Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855723-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200855713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phân cấp (từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 14:50:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,110,201,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,2354 100m3
2 Bê tông lót móng M150, bê tông đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 30,4602 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,9582 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ móng, dầm móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4602 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ móng, dầm móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4921 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ móng, dầm móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1598 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo hồ sơ thiết kế 46,9064 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,6677 100m2
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, M250 Theo hồ sơ thiết kế 5,2523 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,9324 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,322 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3986 tấn
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 10,4796 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,3726 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, ôtô 10T Theo hồ sơ thiết kế 0,8628 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9036 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4639 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4674 tấn
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,5594 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, M250 Theo hồ sơ thiết kế 38,1332 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,5339 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6072 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 8,2422 tấn
24 Bê tông dầm đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 56,5581 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 11,171 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 12,3232 tấn
27 Bê tông sàn đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 109,7131 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,2896 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,0036 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,3585 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 17,648 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,5128 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2017 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4948 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,9701 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 203,1693 m3
37 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,7861 m3
38 Đắp cát vào bục giảng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 20,8781 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.274,0705 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.186,9576 m2
41 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 475,22 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 790,5106 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 775,46 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,4889 m
45 Bả mastic vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.277,5594 m2
46 Bả mastic vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.186,9576 m2
47 Bả mastic vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.382,1306 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.277,5594 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.569,0882 m2
50 Láng nền sàn mái tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 139,308 m2
51 Lăn nhám bề mặt, kẻ ron chống trượt ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 6,63 m2
52 Xoa HARDENNER tăng độ cứng bề mặt định mức 5kg/m2 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 6,63 m2
53 Lát nền gạch thạch anh 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 870,6286 m2
54 Lát nền gạch thạch anh loại chống trượt 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 287,99 m2
55 Lát nền gạch Ceramic loại chống trượt 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 52,15 m2
56 Ốp chân tường gạch thạch anh 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 51,548 m2
57 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 112,896 m2
58 Ốp đá bóc vàng 75x200mm chân bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 4,4405 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,42 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,8886 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,8409 m2
62 Chống thấm sàn mái nhà bằng SIKAPROOF MEMBRANE Theo hồ sơ thiết kế 139,308 m2
63 Chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 Theo hồ sơ thiết kế 365,732 m2
64 CCLD vách ngăn vệ sinh tấm COMPACT và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 38,6445 m2
65 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 134,16 m2
66 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 6mm, và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
67 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 6mm, và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 92,88 m2
68 CCLD hoa sắt bảo vệ, thép hộp 16x16x1,2mm, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế 79,2 m2
69 CCLD lam nhôm trang trí Theo hồ sơ thiết kế 24,0515 m2
70 Lan can tay vịn INOX 304, cao 1,4m Theo hồ sơ thiết kế 162,5848 m2
71 Lan can tay vịn INOX 304, cao 0,9m Theo hồ sơ thiết kế 6,03 m2
72 Lan can tay vịn INOX 304, cao 0,2m Theo hồ sơ thiết kế 8,138 m2
73 CCLD bệ đặt LAVABO, khung thép gia cường, mặt ốp đá. Theo hồ sơ thiết kế 6,9 md
74 CCLD tấm CEMBOARD dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 16,974 m2
75 Bạt nhựa PVC chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 0,1697 100m2
76 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 16,974 m2
77 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 110,64 m2
78 Trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 230,3 m2
79 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,3179 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,3179 tấn
81 Bulong nở M16 (4.6 dài 150mm) Theo hồ sơ thiết kế 18 con
82 Lợp mái tôn múi Theo hồ sơ thiết kế 1,9937 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 12,2522 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn huỳnh quang Led 20W Theo hồ sơ thiết kế 67 bộ
2 Đèn huỳnh quang Led 2x20W Theo hồ sơ thiết kế 138 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
4 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Công tắc đôi 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
6 Công tắc ba 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Dimmer 1 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Dimmer 2 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
9 Dimmer 3 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220Vac Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
11 Cu/PVC/PVC-4Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
12 Cu/PVC-1Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
13 Cu/PVC-1Cx11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
14 Cu/PVC-1Cx8.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
15 Cu/PVC-1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 640 m
16 Cu/PVC-1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 730 m
17 Cu/PVC-1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.800 m
18 Ống điện D40 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
19 Ống điện D32 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
20 Ống điện D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
21 Ống điện D20 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
22 Ống điện mềm D20 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
23 MCCB 3P 100A-18KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 MCB 2P 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 MCB 2P 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Bảng điện, thanh cái 100A 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
29 MCB 2P 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Bảng điện, thanh cái 63A P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
33 MCB 2P 50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Bảng điện, thanh cái 50A 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
37 MCB 2P 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 MCB 1P 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Bảng điện, thanh cái 63A P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
41 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
42 MCB 1P 16A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
43 Bảng điện và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 11
44 MCB 1P 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 MCB 1P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Bảng điện, thanh cái 40A P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
48 MCB 1P 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 MCB 1P 20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Bảng điện, thanh cái 40A P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Bồn cầu 1 khối Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Vòi rửa tay Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Phiễu thu sàn 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Cầu chắn rác D90 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
8 Van khóa D49 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Van phao D49 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Ống uPVC D140 dày 4,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
12 Ống uPVC D114 dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
13 Ống uPVC D90 dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,44 100m
14 Ống uPVC D60 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,61 100m
15 Ống uPVC D49 dày 2,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
16 Y 114 D Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
17 Y 60 D Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 T 90 D Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
19 T 60 D Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
20 T 49 D Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
21 T 42 D Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
22 T 34 D Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Co 60 D Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Co 49 D Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Co 34 D Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Co 21 D Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
27 Lơi 114 D Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
28 Lơi 90 D Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
29 Lơi 60 D Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
30 Lơi 49 D Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
31 Co răng trong D21 D Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
32 Co răng ngoài D21 D Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Racco D49 D Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Nối giảm D114-49 D Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Nối giảm D60-49 D Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Nối giảm D49-21 D Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Nối giảm D42-21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Nối giảm D34-21 D Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bơm điện Q=27m3/h Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm 1 cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Cung cấp lắp đặt van phao D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Cung cấp lắp đặt van khóa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Cung cấp lắp đặt lúp bê PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt y lọc PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt van khóa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Cung cấp lắp đặt ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
10 Cung cấp lắp đặt ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
11 Cung cấp lắp đặt co PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Cung cấp lắp đặt co PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
14 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi B/13bar Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Cung cấp lắp đặt lăng phun B Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Cung cấp lắp đặt van góc D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
18 Bình CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 31 bình
19 Bình bột ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 31 bình
20 Cung cấp lắp đặt kệ đôi Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
21 Cung cấp lắp đặt ống STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
22 Cung cấp lắp đặt ống STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
23 Cung cấp lắp đặt ống STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
24 Cung cấp lắp đặt tê D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cung cấp lắp đặt co D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt tê D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Cung cấp lắp đặt bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Cung cấp lắp đặt bầu giảm D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Cung cấp lắp đặt tê D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Cung cấp lắp đặt tê D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt co D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
32 Cung cấp lắp đặt thép V5, 5mm Theo hồ sơ thiết kế 30 mét
33 Cung cấp lắp đặt sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 10 kg
34 Bộ chi phí đóng mạc bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
36 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói thường 24V Theo hồ sơ thiết kế 63 bộ
37 Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt 24V Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
38 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
39 Cung cấp lắp đặt đèn Exit 2 mặt không mũi tên Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cung cấp lắp đặt đèn Exit 2 mặt 1 mũi tên Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
41 Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn vuông Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
42 Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy 24V 6'' Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
43 Cung cấp lắp đặt cáp điện 2x1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.100 m
44 Cung cấp lắp đặt cáp điện 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
45 Cung cấp lắp đặt ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
46 Cung cấp lắp đặt ống PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
47 Cung cấp lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LIVA, R = 135 Mét bao gồm cột đỡ và đế. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Cung cấp lắp đặt sắt V4 x 4mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
49 Cung cấp lắp đặt dây đồng dẫn sét S= 50mm2, có vỏ bọc Theo hồ sơ thiết kế 40 m
50 Cung cấp lắp đặt dây đồng dẫn sét S= 50mm2 không vỏ bọc Theo hồ sơ thiết kế 25 m
51 Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
52 Cung cấp lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
53 Cung cấp lắp đặt nối PVC Þ 32 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
54 Cung cấp lắp đặt ống PVC Þ 32 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
55 Cung cấp lắp đặt cáp neo cột thu sét Theo hồ sơ thiết kế 25 m
56 Cung cấp lắp đặt tăng đơ M16 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
57 Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp lụa 8ly Theo hồ sơ thiết kế 8 con
58 Cung cấp lắp đặt sơn trắng Theo hồ sơ thiết kế 2 kg
59 Cung cấp lắp đặt sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 2 kg
60 Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp và cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Chi phí khoan giếng Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
62 Chi phí đo kiểm định Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,6738 100m3
2 Bê tông lót đáy bể nước ngầm, bể tự hoại M150, bê tông đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,672 m3
3 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,9036 100m2
4 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,2264 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5401 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6037 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp, đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7503 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp, đáy bể, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3897 tấn
9 Bê tông đáy bể, nắp bể đá 1x2, M250, phụ gia chống thấm B6 Theo hồ sơ thiết kế 8,976 m3
10 Bê tông thành bể đá 1x2, M250, phụ gia chống thấm B6 Theo hồ sơ thiết kế 7,968 m3
11 CCLD tấm WATERSTOP (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 34 md
12 Trát tường trong dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m2
13 Trát trần dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,36 m2
14 Lát đáy bể nước ngầm gạch 200x300mm nhám, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 23,36 m2
15 Ốp gạch men thành bể 250x400mm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m2
16 Chống thấm thành bể bằng SIKAPROOF MEMBRANE Theo hồ sơ thiết kế 51 m2
17 CCLD nắp thăm INOX 800x800 mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 CCLD thang leo INOX dài 900mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2405 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <=1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,4333 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <=7km Theo hồ sơ thiết kế 0,4333 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển >7km Theo hồ sơ thiết kế 0,4333 100m3
G THIẾT BỊ
1 Bơm điện Q=27m3/h Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Tủ điều khiển 1 bơm, 1 cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Kim thu sét R=135m, bao gồm cột đỡ và đế Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->