Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn Km10+860 – Km11+600 và cầu Bảo Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn Km10+860 – Km11+600 và cầu Bảo Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20190832878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:41:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,914,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,347,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ ba trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường phần tuyến (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần tuyến) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường phần cầu (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần cầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | % |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần tuyến và phần cầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| B | Chi phí hạng mục chung còn lại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo công trường I.441a, I.441b, I.441c (kể cả cột đở biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đoạn đang thi công I.440 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đi chậm W.245 (kể cả cột đở biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302b (kể cả cột đở biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường bị thu hẹp W.203b (kể cả cột đở biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,4 | m |
| 7 | Cung cấp dây nhựa phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 914 | m |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 9 | Bê tông xi măng chân cọc đá 1x2 M200 (15MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng đổ vào lõi ống nhựa Ø80mm đá 1x2 M200 (15MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | m³ |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 lớp ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,488 | m² |
| 12 | Lắp đặt cột rào chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | cột |
| 13 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | Công |
| C | Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,517 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,075 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,698 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,303 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,893 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát hạt thô nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,099 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,796 | 100m³ |
| 8 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,298 | 100m² |
| 9 | Cung cấp và trải lưới địa kỹ thuật 80kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,08 | 100m² |
| 10 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,935 | 100m³ |
| 11 | Làm tầng lọc ngược đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,631 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát nền đường gia cố 6% xi măng, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,112 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất bệ phản áp hai bên tường chắn, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,743 | 100m³ |
| 14 | Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 778,86 | 100m |
| 15 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,741 | 100m³ |
| D | Phần xây lắp phần tuyến - Cọc đất xi măng | |||
| 1 | Thi công cọc thử cọc đất gia cố xi măng đường kính Ø80cm, hàm lượng xi măng 220, 240&260Kg/m³ đất trộn (mỗi loại tối thiểu 02 cọc thử) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176 | m |
| 2 | Khoan kiểm tra độ đồng nhất và lấy mẫu cọc thử hiện trường hết chiều dài cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176 | m |
| 3 | Thí nghiệm nén 1 trục không hạn chế nở hông (mỗi cọc thử thí nghiệm 9 mẫu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn cọc đất xi măng (40T/cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 640 | T/cọc |
| 5 | Thi công cọc đại trà cọc đất gia cố xi măng đường kính Ø80cm, hàm lượng xi măng 220Kg/m³ đất trộn (nếu có thay đổi khi thi công thử sẽ tính lại theo hàm lượng thực tế) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19.800 | m |
| E | Phần xây lắp phần tuyến - Tiêu quan trắc lún và chuyển vị ngang | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,617 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,093 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,6 | m |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,6 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cọc gỗ (10x10)cm, dài 1,7m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m |
| F | Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37.5, độ chặt ≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,125 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,7 | 100m³ |
| 3 | Bù lún móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,711 | 100m³ |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,33 | 100m² |
| 5 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 4cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,168 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,168 | 100m² |
| 7 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98, dày 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,168 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,498 | 100m² |
| G | Phần xây lắp phần tuyến - Bó vỉa, vỉa hè và dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20 MPa) bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,994 | m³ |
| 2 | Bêtông ximăng đá 1x2 mac 150 (12.5MPa) móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,184 | m³ |
| 3 | Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,25 | m³ |
| 4 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,69 | m³ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,63 | m |
| 6 | Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,226 | 100m² |
| 7 | Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225,67 | m³ |
| 8 | Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 945,42 | m² |
| 9 | Lát gạch Granito (60x60)cm dày 3cm hoặc tương đương (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,4 | m² |
| 10 | Vữa xi măng lót mac 100 (7.5MPa) dày 1.5cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,667 | m² |
| H | Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép M300 (25MPa) đúc sẵn Ø100cm, L=2.5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng M100 (7.5MPa) dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m² |
| 4 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M200 (15MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,35 | m³ |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 (15MPa) tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4 | m³ |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 (15MPa) sân cống, gia cố sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,54 | m³ |
| 7 | Bê tông xi măng lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,58 | m³ |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,58 | m³ |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,205 | 100m |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m³ |
| 13 | Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 M200 (15MPa) đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,36 | m³ |
| 14 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø<=18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m³ |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9 | 100m |
| 19 | Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | m³ |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M250 (20MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,194 | m³ |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| I | Phần xây lắp phần tuyến - Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,36 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m³ |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m³ |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,64 | 100m |
| 5 | Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m³ |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,097 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép M300 (25MPa) đúc sẵn Ø40cm, L=2m, tải trọng H10-X60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đốt |
| 11 | Bê tông xi măng cửa thu nước rãnh dọc đá 1x2 M250 (20MPa) đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,804 | m³ |
| 12 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m³ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M250 (20MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,564 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,069 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤100kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| J | Phần xây lắp phần tuyến - Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) bể cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,08 | m³ |
| 2 | Vữa xi măng M100 (7.5MPa) tạo dốc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | m² |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,247 | tấn |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,92 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,92 | m³ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (1.5x0.75)m, chịu tải trọng 125kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng bể cáp, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,783 | 100m |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,84 | m³ |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,84 | m³ |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hào, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,11 | 100m |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,364 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,603 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,392 | tấn |
| 16 | Chèn vữa xi măng M100 (7.5MPa), dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,5 | m² |
| 17 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) mối nối hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3 | m³ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bọc mối nối hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,8 | m² |
| 19 | Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 875kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp đan hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 380kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 21 | Đào đất móng hào kỹ thuật, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | 100m³ |
| K | Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20 MPa) đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,352 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 (12.5 MPa) đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,198 | m³ |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 4 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,036 | m² |
| 5 | Đào đất chôn cọc, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,908 | m³ |
| 6 | Chôn cột KM và cột H | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp cột tôn lượn sóng D160x160x4(mm), L=1400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cột |
| 8 | Cung cấp cột tôn lượn sóng D160x160x4(mm), L=1010mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông liên kết D18x380(mm) L=380mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp tôn lượn sóng dài 3,32m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | tấm |
| 13 | Cung cấp bản đệm 160x160x360 (mm), dày 4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,834 | m³ |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường bằng máy, phản quang dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 856,152 | m² |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang (50x50)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước (240x150)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (90x90)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (40x40)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (120x120)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (100x300)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (135x70)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo Ø80, L=4.5M | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo Ø80 L=3.5M | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cột |
| L | Phần xây lắp phần tuyến - Nút giao | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,815 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,468 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,759 | 100m² |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm gia cố nền đường mở rộng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.343,148 | 100m |
| 5 | Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,69 | 100m³ |
| 6 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,702 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,911 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,823 | 100m³ |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,194 | 100m³ |
| 10 | Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,117 | 100m² |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37.5, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,456 | 100m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,426 | 100m³ |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,881 | 100m³ |
| 14 | Bù lún móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,114 | 100m³ |
| 15 | Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20MPa) dày 15cm đỗ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,411 | m³ |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,94 | 100m² |
| 17 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98, dày 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,821 | 100m² |
| 18 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,369 | m³ |
| 19 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,262 | 100m² |
| 20 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 4cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,38 | 100m² |
| 21 | Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20 MPa) bó vỉa đảo giao thông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,022 | m³ |
| 22 | Bêtông ximăng đá 1x2 mac 150 (12.5MPa) móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | m³ |
| 23 | Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | m³ |
| 24 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,093 | m³ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,765 | m |
| 26 | Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m² |
| 27 | Đắp cát trong đảo độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,113 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,352 | m³ |
| 29 | Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,78 | m² |
| M | Phần xây lắp phần tuyến - Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép dài 6m (76,1kg/m) (tính khấu hao vật liệu cho 2 lần) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.360 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài ≤12m, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài ≤12m, đất cấp 1 (phần không ngập đất). | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | 100m |
| N | Phần xây lắp phần tuyến - Đường tạm phục vụ thi công cầu | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,053 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,394 | 100m² |
| 3 | Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,91 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,011 | 100m³ |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,403 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới D37.5, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,427 | 100m³ |
| O | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (dầm chủ, gối cao su, dầm ngang và neo dầm ngang) | |||
| 1 | Cung cấp và lao lắp dầm bê tông cốt thép ứng suất trước chữ I dài 33m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lao lắp dầm bê tông cốt thép ứng suất trước chữ T ngược dài 25m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | dầm |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su (300x500x64)mm chịu tải trọng HL93 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su (350x200x42)mm chịu tải trọng HL93 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208 | cái |
| 5 | Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt thép tấm đệm gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,25 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm ngang và neo dầm ngang đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,97 | m³ |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang và bệ neo dầm ngang Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,98 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang và bệ neo dầm ngang Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,86 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,18 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép neo dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Chèn khe bằng nhựa đường vào ống thép neo dầm ngang (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | m³ |
| P | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (Bản mặt cầu, đan ván khuôn mặt cầu, bản liên tục nhiệt) | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu và bản liên tục nhiệt đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 749,72 | m³ |
| 2 | Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,91 | m³ |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đan ván khuôn mặt cầu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,62 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầu trọng lượng 01 cấu kiện ≤ 250Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.084 | tấm |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu và bản liên tục nhiệt Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,358 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu và bản liên tục nhiệt Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,66 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,187 | tấn |
| 8 | Cung cấp và quét chống thấm mặt cầu (radcon 7 hoặc tính năng tương đương) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.994,75 | m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,95 | 100m² |
| 10 | Làm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,95 | 100m² |
| 11 | Cung cấp và dán giấy dầu bản liên tục nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m² |
| Q | Phần xây lắp phần cầu - Các kết cấu khác (Lan can, gờ chắn, lề bộ hành, đan giữa hai đơn nguyên cầu, tấm che, thoát nước, chiếu sáng và khe co giãn) | |||
| 1 | Bê tông cột lan can và gờ chắn đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,06 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cột lan can Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cột lan can, gờ chắn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,94 | tấn |
| 4 | Trát vữa xi măng M150 (10MPa), dày 10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | m² |
| 5 | Ốp đá Granit tự nhiên (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,19 | m² |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,83 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,21 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng CK: ≤500kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 395 | tấm |
| 10 | Lát gạch Granito (60x60)cm dày 3cm hoặc tương đương trên lề bộ hành (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 359,1 | m² |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật lót trên tấm đan giữa hai đơn nguyên cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,46 | 100m² |
| 12 | Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,65 | m³ |
| 13 | Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,3 | m² |
| 14 | Bê tông tấm che hai bên đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,81 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm che hai bên Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm che hai bên Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | tấn |
| 19 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại chờ lắp trụ đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bu lông Ø27mm chờ lắp trụ đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | con |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50mm chờ luồn dây điện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm chờ luồn dây điện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,54 | 100m |
| 23 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồng cáp chờ lắp trụ đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø150mm thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T150mm ống thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt co90mm ống thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 27 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | tấn |
| 28 | Cung cấp,và lắp đặt bu lông Ø12mm cố định ống thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.008 | con |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bu lông Ø16mm cố định ống thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 760 | con |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø150mm, dài 350mm thoát nước mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 33 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,19 | tấn |
| 34 | Quét 2 lớp keo epoxy khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,56 | m² |
| 35 | vữa Sika khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,64 | m³ |
| 36 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | tấn |
| R | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu mố (bệ mố, bản quá độ) | |||
| 1 | Bê tông bệ mố đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.055,92 | m³ |
| 2 | Bê tông cột lăng trụ trên bệ mố đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,41 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng bệ mố đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,48 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,72 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,66 | tấn |
| 7 | Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | m³ |
| 8 | Đào đất móng mố, đất cấp1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,9 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,38 | 100m³ |
| 10 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,75 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,35 | m³ |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,69 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,56 | tấn |
| 15 | Đắp đá mi sau mố dưới bản quá, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,55 | 100m³ |
| 16 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | m² |
| S | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu trụ T1 và T4 (bệ trụ) | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 888,05 | m³ |
| 2 | Bê tông cột lăng trụ trên bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,41 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng bệ trụ đá 1x2 M150 (12.5MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,1 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,49 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,68 | tấn |
| 7 | Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,83 | m³ |
| 8 | Đào đất móng trụ, đất cấp1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,14 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng trụ, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,66 | 100m³ |
| T | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu trụ T2 và T3 (bệ trụ) | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.056,22 | m³ |
| 2 | Bê tông cột lăng trụ trên bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,68 | m³ |
| 3 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 M250 (20MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 565,98 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,94 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,11 | tấn |
| 7 | Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,83 | m³ |
| 8 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,71 | m³ |
| 9 | Đào đất móng trụ, đất cấp1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,85 | 100m³ |
| U | Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc thử cọc khoan nhồi Ø1000mm mố M1, M2 và trụ T1, T4 (08 cọc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất bùn trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,6 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,24 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 227,73 | m³ |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,55 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 7 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,97 | 100m |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m³ |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 227,73 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,94 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,31 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.280 | con |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 640 | con |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | tấn |
| 21 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,71 | m³ |
| 22 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 23 | Thử động cọc khoan nhồi bằng phương pháp PDA trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 24 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm SPT lớp đất mũi cọc thử | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | thí nghiệm |
| V | Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc thử cọc khoan nhồi Ø1000mm trụ T2, T3 (04 cọc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất bùn dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,82 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,18 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,62 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,18 | m³ |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,54 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 7 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,08 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,51 | 100m |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | m³ |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,18 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,52 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,48 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 960 | con |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | con |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | tấn |
| 21 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,27 | m³ |
| 22 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 23 | Thử động cọc khoan nhồi bằng phương pháp PDA trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 24 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm SPT lớp đất mũi cọc thử | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | thí nghiệm |
| W | Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc đại trà cọc khoan nhồi Ø1000mm mố M1, M2 và trụ T1, T4 (64 cọc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất bùn trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 765,2 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.154,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 435,72 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.761,68 | m³ |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,46 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 384 | m |
| 7 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,84 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,83 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,91 | 100m |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 256 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 712 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 356 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,95 | m³ |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.761,68 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,95 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,63 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.240 | con |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.120 | con |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,32 | tấn |
| 21 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,24 | m³ |
| 22 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cọc |
| 23 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cọc |
| X | Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc đại trà cọc khoan nhồi Ø1000mm trụ T2, T3 (28 cọc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất bùn dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,74 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 547,26 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,34 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 716,08 | m³ |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,08 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336 | m |
| 7 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60,3mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,07 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,31 | 100m |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,56 | m³ |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 716,08 | m³ |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,98 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,83 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.480 | con |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.240 | con |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,14 | tấn |
| 21 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,98 | m³ |
| 22 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cọc |
| 23 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cọc |
| Y | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu tường chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, bệ móng và điều chỉnh cao độ tường đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360,53 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng tường đá 1x2 M200 (15MPa) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | m³ |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,03 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,48 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (2-4)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m³ |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,63 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 01 cấu kiện ≤500kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm Panel tường chắn đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236,09 | m³ |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm Panel Ø>10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,74 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm Panel tường chắn lắp ghép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 804 | tấm |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lưới gia cường và các phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.367,2 | m² |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,41 | 100m |
| 15 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,01 | 100m² |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút T nối ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| Z | Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đắp cát mặt bằng bãi gia công thép, đúc cấu kiện và mố nhô, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 100m³ |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 nền bãi gia công thép, đúc cấu kiện và mố nhô, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 (15MPa) làm mặt bằng bãi gia công thép, đúc cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m³ |
| 4 | Sản xuất hệ giằng cho mố nhô, thi công mố và trụ trên cạn (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,57 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng cho mố nhô, thi công mố và trụ trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,57 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc ván thép dài 16m làm mố nhô (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.080 | m |
| 7 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần ngập đất 14,4m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,72 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần không ngập đất 1,6m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,72 | 100m |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn làm hố thế | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m³ |
| 11 | Lắp đặt đối trọng 10 tấn/cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất hệ giằng vòng vây cọc ván thép dưới nước (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,46 | tấn |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng vòng vây cọc ván thép dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,46 | tấn |
| 14 | Cung cấp cọc thép I450 dài 16m làm khung định vị vòng vây cọc ván thép và khoan cọc nhồi (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 15 | Đóng cọc thép I450 dưới nước, đất cấp 1 (phần ngập đất 11m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép I450 dưới nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất 5m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép I450 dưới nước (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp cọc ván thép dài 16m làm vòng vây thi công trụ dưới nước (tính khấu hao) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.976 | m |
| 19 | Đóng cọc ván thép dưới nước, đất cấp 1 (phần ngập đất 11m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,96 | 100m |
| 20 | Đóng cọc ván thép dưới nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất 5m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,96 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,6% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi