Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:47:00 đến ngày 2020-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,560,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ = máy 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,302 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 1000m 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,302 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 nền đường + đào cấp = máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,8646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 sang đắp 300m, ô tô tự đổ 10T (tận dụng đất cấp 3 đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1000m, ô tô tự đổ 10T (đất thừa sau khi tận dụng, bao gồm cả đất đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3434 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7031 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 = máy 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1776 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện mương cũ (ĐG x 1,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cấu kiện |
| 9 | Ô tô thùng 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| B | Hạng mục: Rãnh bê tông lắp ghép | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh đất C3 = máy 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,93 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0375 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2701 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2771 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đậy + ván khuôn tấm rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5078 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm rãnh lắp ghép hình thang TL<50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.864 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đậy rãnh đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| C | Hạng mục: Gia cố lề đất đoạn rãnh xây | |||
| 1 | Bê tông M200 lề gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,83 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5692 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5775 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 = máy 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1142 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,975 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 đổ bằng TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.228,82 | m3 |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2443 | tấn |
| 5 | Thép tăng cường vị trí cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6372 | tấn |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,02 | 100m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2076 | 100m2 |
| 8 | Thanh thép truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,008 | tấn |
| 9 | Ma tít nhựa chèn khe: 1350kg/m3 x 4000đ/kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3664 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,35 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,9674 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,21 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ + thép chốt neo d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4308 | tấn |
| 7 | Cốt thép chốt neo d>10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3418 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8491 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2693 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8493 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,47 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,34 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông cống tròn M200 đổ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,21 | m3 |
| 16 | Cốt thép cống tròn đổ lắp ghép d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9422 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cống tròn đổ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5771 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,89 | m2 |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống d <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống cống d <=1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | đoạn ống |
| 22 | Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,46 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống cống cũ (tính 60% đơn giá lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | ống |
| F | Hạng mục: Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột = TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,08 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,94 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4096 | 100m2 |
| 6 | Sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu TL<=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | cái |
| 8 | Lắp đặt cọc H, cột km TL>50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | cái |
| 11 | Cột biển báo: 23 cột x 2,95m/cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,85 | md |
| 12 | Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 13 | Biển chữ nhật : (KT 1.6x 1.0) x 3 biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi