Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200829630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 14:31:00 đến ngày 2020-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,894,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỐ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m3
4 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá IV-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,428 m3
5 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
6 Bê tông lót móng mố rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,236 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,62 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,174 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,774 100m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,83 m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,363 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,857 tấn
B BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
7 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
C TRỤ CẦU
1 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá IV-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m3
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
3 Bê tông lót móng trụ rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 m3
4 Bê tông móng, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,885 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,633 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,145 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,002 tấn
D KẾT CẤU NHỊP
1 Cung cấp và vận chuyển dầm I400 DƯL, L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dầm/ 10m
3 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dầm
4 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dầm
5 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
E BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,949 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
8 Làm lớp chống thấm Radcon 7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
10 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
F KHE CO GIÃN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Cung cấp Bu lông M.14x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
5 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
G LAN CAN TRÊN MỐ 3M
1 Ống thép mã kẽm D112mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
2 Ống thép mã kẽm D101,6mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Ống thép mã kẽm D82,7mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Ống thép mã kẽm D91mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
7 Bu lông D22, L=0,64m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
H LAN CAN CẦU
1 Ống thép mã kẽm D112mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
2 Ống thép mã kẽm D101,6mm dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m
3 Ống thép mã kẽm D82,7mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m
4 Ống thép mã kẽm D91mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
5 Ống thép mã kẽm D73mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
6 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
8 Bu lông D22, L=0,64m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
I GIA CỐ TALUY TỨ NÓN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
2 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá IV-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,589 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,755 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,055 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
J ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,149 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,895 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,405 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,006 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,91 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang tròn D= 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,106 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 m3
6 Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
M BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp bao tải đất, cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,56 m3
2 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->