Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:37:00 đến ngày 2020-09-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,089,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 256,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường hư hỏng cục bộ - địa bàn thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt- | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (lớp dưới) (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (lớp trên) (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| B | Tôn cao nền mặt đường bị ngập nước - địa bàn thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt- | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt- | 45,54 | 100m3 |
| 4 | Cày xương mặt đường BTN cũ | - nt- | 133,903 | 100m2 |
| 5 | Bù phụ trắc dọc bằng CPĐD loại 2, K≥ 0.98 | - nt- | 85,418 | 100m3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại 1 gia cố xi măng 3% | - nt- | 24,235 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt- | 139,37 | 100m2 |
| 8 | Bù phụ trắc dọc bằng hỗn hợp đá dăm đen | - nt- | 7,03 | m3 |
| 9 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 136,14 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt- | 139,37 | 100m2 |
| 11 | Bù phụ trắc dọc bằng BTN C12,5 thô (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 4,25 | m3 |
| 12 | Thảm BTN C12,5 thô dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 139,37 | 100m2 |
| C | Phần vạch sơn, cọc tiêu, biển báo - địa bàn thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,41 | m2 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu, móng cọc H, móng trụ đỡ biển báo | - nt- | 1,6 | m3 |
| 3 | Phá bê tông móng cọc tiêu, móng cọc H, móng trụ đỡ biển báo | - nt- | 1,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H | - nt- | 19 | Cọc |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo, biển báo | - nt- | 6 | bộ |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu + cọc H, móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M.200 | - nt- | 1,6 | m3 |
| D | Mặt đường hư hỏng cục bộ - địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt- | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt- | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (lớp dưới) (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt- | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (lớp trên) (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,16 | 100m2 |
| E | Tôn cao nền mặt đường bị ngập nước - địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt- | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt- | 9,507 | 100m3 |
| 4 | Cày xương mặt đường BTN cũ | - nt- | 29,964 | 100m2 |
| 5 | Bù phụ trắc dọc bằng CPĐD loại 2, K≥ 0.98 | - nt- | 18,978 | 100m3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại 1 gia cố xi măng 3% | - nt- | 5,393 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt- | 31,68 | 100m2 |
| 8 | Bù phụ trắc dọc bằng hỗn hợp đá dăm đen | - nt- | 3,18 | m3 |
| 9 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 30,664 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt- | 31,68 | 100m2 |
| 11 | Bù phụ trắc dọc bằng BTN C12,5 thô (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 1,93 | m3 |
| 12 | Thảm BTN C12,5 thô dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 31,68 | 100m2 |
| F | Phần vuốt nối đường dân sinh - địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Bù phụ trắc dọc bằng CPĐD loại 2, K≥ 0.98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt- | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương nhựa đường axít (CRS1) dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt- | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt- | 0,18 | 100m2 |
| G | Phần vạch sơn, cọc tiêu, biển báo - địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm | - nt- | 21,38 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 6,0mm | - nt- | 33 | m2 |
| 4 | Đào móng cọc H, móng trụ đỡ biển báo | - nt- | 0,384 | m3 |
| 5 | Phá bê tông móng cọc H, móng trụ đỡ biển báo | - nt- | 0,384 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc H | - nt- | 2 | Cọc |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đỡ biển báo | - nt- | 4 | Trụ |
| 8 | Bê tông móng cọc H, móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M.200 | - nt- | 0,384 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan U160x160x5x1500mm | - nt- | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp thanh hộ lan 311x3320x3mm | - nt- | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp hộp đệm hộ lan U160x160x5x360mm | - nt- | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong dài 0,7m dày 3mm | - nt- | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông M19x380 | - nt- | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông M16x36 | - nt- | 64 | cái |
| 15 | Cung cấp tiêu phản quang | - nt- | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dải hộ lan mềm (không tính vật tư) | - nt- | 21 | m |
| 17 | Đào móng trụ hộ lan | - nt- | 3,36 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2 M.200 | - nt- | 0,896 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi