Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857916-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200840292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 14:06:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bia ghi danh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 2,4276 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Như trên 60,69 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 94,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0296 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,093 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,0716 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2376 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3462 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,7952 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,2722 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0656 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6232 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0602 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,9658 m3
15 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,2952 m3
16 Xây móng bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,4224 m3
17 Xây móng bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 28,6902 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,4507 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1186 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3042 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,9142 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,4926 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0367 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,5419 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,5419 100m3/km
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,824 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1572 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8822 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,7603 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,1818 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,7308 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1322 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,983 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,8819 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0262 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1566 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,169 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,9293 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,8563 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,182 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,0474 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,2385 m3
43 Ván khuôn mái nghiêng Như trên 0,9868 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,2984 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,8677 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1607 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0384 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2064 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,5048 m3
50 Ván khuôn gỗ mái nghiêng Như trên 0,553 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,61 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,1339 m3
53 Xây cột, trụ bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,6222 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9545 m3
55 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,9722 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,367 m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 0,7879 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,216 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 0,741 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,741 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,71 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,052 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,6514 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,508 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,04 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 157,8994 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 193,1517 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 153,9756 m2
69 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 151,0862 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 455,74 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 169,24 m
72 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Như trên 150,0156 m2
73 Đắp trang trí chân cột tầng 1 Như trên 24 cấu kiện
74 Đắp trang trí đầu cột tầng 1 Như trên 24 cấu kiện
75 Trát, đắp vẽ chi tiết tạo hình cột chống mái tầng 2 Như trên 8 cấu kiện
76 Đắp vẽ trang trí hoa văn cửa mái mặt trước, mặt sau Như trên 4 cấu kiện
77 Lắp đặt rồng chầu mặt trời bằng VXM Như trên 2 cái
78 Lắp đặt đầu đao mái dưới bằng VXM Như trên 8 cái
79 Lắp đặt đầu đao mái trên bằng VXM Như trên 8 cái
80 Đèn đá trang trí Như trên 24 cái
81 Lư hương đá (miệng có D50cm) Như trên 2 cái
82 Lắp đặt hoàn chỉnh bia đá cao 2,65+0,4, rộng 2,3m dày 150 Như trên 2 cái
83 Lát đá granit màu đen dày 2.5cm, PCB30 Như trên 81,39 m2
84 Công tác ốp đá granit màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dán Như trên 13,76 m2
85 Lát tam cấp đá granit màu đen dày 2,5cm, PCB30 Như trên 8,892 m2
86 Công tác ốp đá granit màu đen dày 2cm vào tường có chốt bằng inox Như trên 38,205 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 308,9857 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 347,9273 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 4,428 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 0,9 100m2
B Hạng mục: Phần điện, nước nhà bia ghi danh
1 Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 50W Như trên 4 bộ
2 Lắp đặt đèn bóng Led tròn - 9W (bao gồm cả đui đèn) Như trên 24 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 4 cái
4 Cung cấp lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Như trên 4 cái
5 Lắp đặt hộp đấu dây Như trên 28 hộp
6 Cung cấp lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm + aptomat Như trên 6 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Như trên 164 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Như trên 48 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Như trên 24 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 240 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 2 cái
12 Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT 300x200x130 Như trên 2 cái
13 Cắt nền bê tông đường lắp đặt đường điện Như trên 9,12 10m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,3 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,344 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,3 m3
17 Cung cấp bu lông chân cột D24x750 Như trên 16 cái
18 Cung cấp bu lông chân cột D16x500 Như trên 80 cái
19 Cốt đồng D10 liên kết vị trí nối tiếp địa Như trên 24 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Như trên 70 m
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 24 cọc
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Như trên 4 cột
23 Đèn LEd chiếu sáng đường phố 80w Như trên 4 bộ
24 Lắp đặt đèn Như trên 4 bộ
25 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Như trên 20 cột
26 Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Như trên 20 bộ
27 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 24 bảng
28 Lắp đặt đèn Led hắt 100w Như trên 4 bộ
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Như trên 1,52 100m
30 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Như trên 28 lỗ
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 94,8 m3
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 680 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Như trên 110 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 710 m
35 Tủ điện 200x300x150mm Như trên 1 hộp
36 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 6 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Như trên 1 cái
38 Cắt nền bê tông đường lắp đặt đường ống nước Như trên 7,2 10m
39 Cung cấp lắp đặt hệ thống máy bơm nước công suất 2700 lít/h Như trên 2 bộ
40 Bộ lọc thô đầu nguồn Như trên 2 bộ
41 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 4 cái
42 Rắc co nhựa HDPE D32mm Như trên 4 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
45 Cung cấp lắp đặt vòi phun mưa Như trên 57 cái
46 Nối ren trong giảm áp Như trên 57 cái
47 Lắp đặt tê thu HDPE bằng p/p, ĐK 32-20mm Như trên 57 cái
48 Tê thu nhựa HDPE D32-20mm Như trên 57 cái
49 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 14 cái
50 Tê nhựa HDPE D32mm Như trên 14 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p, ĐK 32mm Như trên 28 cái
52 Cút nhựa HDPE D32mm Như trên 28 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Như trên 9,8 100 m
54 Ống HDPE D32 Như trên 980 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,52 100m
C Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ tường xây gạch Như trên 7,48 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,7212 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 18,031 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,719 m3
5 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,1189 m3
6 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 26,4841 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2972 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,055 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4896 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,9045 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,8401 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 13,3351 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,5819 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,5184 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,9272 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,3093 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,74 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 98,3312 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 178,96 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 184,52 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 98,3312 m2
22 Công tác ốp đá granit màu đen dày 2.0cm vào tường có chốt bằng inox Như trên 66,7494 m2
23 Lát đá granit màu đen dày 2.5cm Như trên 138,8808 m2
24 Lát đá granit màu đen dày 2.5cm bậc tam cấp Như trên 19,6875 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3879 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 9,6986 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,5257 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1461 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,333 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,262 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,474 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1271 100m3
33 Xây tường bể bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,5508 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1706 100m2
35 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Như trên 0,1122 tấn
36 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2001 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 0,125 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 61,376 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,688 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 50,688 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 15,6816 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,408 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,6408 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 50,688 m2
45 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Như trên 4 cái
46 Chốt, khóa hộp chứa máy bơm Như trên 2 chiếc
47 Phá lớp vữa trát tường bồn cây Như trên 362,637 m2
48 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa dày 4cm Như trên 362,637 m2
49 Đào, san gạt nền, vệ sinh cây cỏ khu nền bồn cây, vườn cây Như trên 143,75 m3
50 Trồng dặm cỏ lá tre Như trên 2.875 m2
51 Trồng cây xanh gồm vạn tuế, mẫu đơn và hoa bụi Như trên 2,24 100 m
52 Cung cấp cây vạn tuế Như trên 44 cây
53 Cung cấp cây mẫu đơn Như trên 72 cây
54 Bụi hoa Như trên 108 bụi
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,9875 100m3
56 Đào hố trồng cây Như trên 24,6875 m3
57 Cung cấp đất trồng cây Như trên 123,4375 m2
58 Cung cấp, trồng cây phượng vĩ đường kính thân 40cm Như trên 9 cây
59 Cung cấp, trồng cây bồ đề đường kính thân 30cm Như trên 4 cây
60 Cung cấp, trồng cây hoa đại Như trên 6 cây
61 Cung cấp, trồng cây thông Như trên 6 cây
62 Cung cấp, trồng cây tùng tán Như trên 8 cây
63 Cung cấp, trồng cây cọ cảnh Như trên 15 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->