Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 15:04:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 936,1 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.786,93 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.062,31 | m3 |
| 4 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,45 | m3 |
| 5 | Đánh cấp (đất C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,74 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,85 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,36 | m3 |
| 8 | Xáo xới K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 332,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 11 | Đá thải lu lèn chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,61 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,51 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG - KC1 | |||
| 1 | CPĐD loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,16 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,79 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,95 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,95 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,95 | m2 |
| 6 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,95 | m2 |
| C | KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2 | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.804,04 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,97 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.804,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vữa XM M100 dày 3cm Gia cố taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | m2 |
| 2 | Lưới thép B40 ô lưới 1x1cm Gia cố taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | m2 |
| 3 | Thép D10 dài 50cm Gia cố taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,53 | kg |
| 4 | Phá dỡ đầu cống cũ đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,33 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng C3 Cống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất vật liệu dạng hạt Cống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Thép D ≤ 10 Ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,69 | kg |
| 9 | Bê tông M250 Ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn Ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,49 | m2 |
| 11 | Phòng nước Ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm Ống cống D750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng khối đỡ cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | khối |
| 14 | Mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 15 | Đá dăm đệm Cửa xả (Đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 Cửa xả (Đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn Cửa xả (Đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,19 | m2 |
| 18 | Phòng nước bằng bitum Cửa xả (Đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,19 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm Hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 Hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn Hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,63 | m2 |
| 23 | Phòng nước bằng bitum Hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,92 | m2 |
| 24 | Đá thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 25 | Bê tông máng dẫn nước M250 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 26 | Lưới thép B40 ô lưới 1x1cm máng dẫn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,95 | m2 |
| 27 | Đào đất cấp 3 móng máng dẫn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 28 | BTXM rãnh hình thanh tấm lắp ghép M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đổ tại chỗ Rãnh dọc hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 30 | Vữa XM M100 chèn Rãnh dọc hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh dọc hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 660 | tấm |
| 32 | Ván khuôn Rãnh dọc hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,94 | m2 |
| 33 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,09 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,02 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,61 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,42 | m2 |
| 4 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Biển báo tam giác 87,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | SX, lắp đặt Cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cột |
| 8 | Tôn lượn sóng di chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 9 | Nâng cao, sửa tôn hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 282 | m |
| 10 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 11 | Hỗ trợ di chuyển hoa màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi