Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình Kiên cố hóa mương Ngàn Chuồng ra Bản Chuồng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình Kiên cố hóa mương Ngàn Chuồng ra Bản Chuồng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 14:41:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp đê quai xanh, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai xanh, K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm đê quai xanh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 7 | Đào móng tường dâng, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 70,998 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đập, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,743 | m3 |
| 9 | Đắp đá móng đập | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,841 | m3 |
| 10 | BT lót móng cống lấy nước, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống lấy nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng cống lấy nước, đk <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 13 | Bê tông móng cống lấy nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cống lấy nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường cống lấy nước, đk <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 16 | Bê tông tường cống lấy nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,155 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 177,105 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 59,035 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét lòng kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 5 | Lót vữa móng kênh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 593,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,449 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng kênh, đường kính thép (6+8)mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 8 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 73,698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,408 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường kênh, đường kính thép (6+8)mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,003 | tấn |
| 11 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 108,439 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,692 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 250kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tấm phai gỗ KT (80x100x5)cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 18 | Thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,05 | kg |
| 19 | Tháo dớ ống cống bê tông, ống thép D300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | Đ.ống |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Lót vữa móng cửa chia nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa chia nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cửa chia nước, đường kính thép = 8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa chia nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường cửa chia nước, đk thép = 8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông tường cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 8 | Gỗ làm cánh phai cho cửa chia nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Lót vữa móng hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng hố ga, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường hố ga, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 250kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Lót vữa móng trụ cầu máng dày 3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ cầu máng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng trụ cầu máng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng trụ cầu máng, đường kính = 12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 25 | Bê tông móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cầu máng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu máng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,91 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi